Tổng Giáo Phận Hà Nội

Thứ Bảy 19.05.2012

Các Đức Giám Mục Chính Tòa TGP Hà Nội

Email In

Tổng Giám Mục Phêrô Nguyễn Văn Nhơn
(2010.05.13 – ...)

“Người Phải Lớn Lên”

Sinh năm: 1938.04.01 (Vietnam)

Chịu  chức linh mục: 1967.12.21

Chịu chức Giám Mục: 1991.12.03

Giám Mục Đà Lạt: 1994.03.23 – 2010.04.22

Tổng Giám Mục Phó của Hà Nội: 2010.04.22 - 2010.05.13

Tổng Giám Mục của Hà Nội: 2010.05.13 - ...


Tổng Giám Mục Joseph Ngô Quang Kiệt
(2005.02.19 – 2010.05.13)

“Chạnh Lòng Thương”

Sinh năm: 1952.09.04 (Vietnam)

Chịu  chức linh mục: 1991.05.31

Chịu chức Giám Mục: 1999.06.29

Giám Mục Lạng Sơn và Cao Bằng (1999.06.03 – 2005.02.19)

Giám Quản Tông Tòa của Hà Nội (2003.04.15 – 2005.02.19)

Tổng Giám Mục của Hà Nội (2005.02.19 – 2010.05.13)


Hồng Y Paul-Joseph Phạm Ðình Tụng
(1994.03.23 – 2005.02.19)

“Chúng Con Tin Ở Tình Yêu Chúa”

Sinh năm: 1919.06.15 (Vietnam)

Chịu chức linh mục:1949.06.06

Chịu chức Giám Mục:1963.08.15

Chịu Hồng Y: 1994.11.26

Qua đời: 2009.02.22 († 89)

Giám Mục Bắc Ninh  (1963.04.05 – 1994.03.23)

Giám Quản Hà Nội (1990.06.18 – 1994.03.23)

Tổng Giám Mục Hà Nội (1994.03.23 – 2005.02.19)

Hồng Y Linh mục của nhà thờ  S. Maria “Regina Pacis” in Ostia mare (1994.11.26 – 2009.02.22)

Chủ Tịch Hội Đồng Giám Mục Việt Nam (1995 – 2001)

Giám Quản Tông Tòa của Lạng Sơn và Cao Bằng  (1998.03.01 – 1998.09.02)

Giám Quản  Lạng Sơn và Cao Bằng  (1998.09.02 – 1999.06.03)


Hồng Y Joseph-Marie Trịnh Văn Căn
(1978.11.27 – 1990.05.18)

“Caritas gaudiam pax”

Sinh năm: 1921.03.19 (Vietnam)

Chịu  chức linh mục:1949.12.08

Chịu chức Giám Mục:1963.06.02

Chịu Hồng Y:1979.06.30

Qua đời: 1990.05.18 († 69)

Tổng Giám Mục hiệu tòa Aela (1963.02.05 – 1978.11.27)

Phó Tổng Giám Mục Hà Nội:(1963.02.05 – 1978.11.27)

Tổng Giám Mục Hà Nội: (1978.11.27 – 1990.05.18)

Hồng Y linh mục của nhà thờ S. Maria in Via (1979.06.30 – 1990.05.18)

Chủ Tịch Hội Đồng Giám Mục Việt Nam (1980 – 1990)


Hồng Y Joseph-Marie Trịnh Như Khuê
(1960.11.24 – 1978.11.27)

Sequere me

Sinh năm:1898.12.11 (Vietnam)

Chịu  chức linh mục:1933.04.01

Chịu chức Giám Mục:1950.08.15

Created Cardinal:1976.05.24

Qua đời:1978.11.27 († 79)

Giám mục hiệu tòa của Synaus (1950.04.18 – 1960.11.24)

Đại diện Tông Tòa của Hà Nội : (1950.04.18 – 1960.11.24)

Tổng Giám Mục Hà Nội: (1960.11.24 – 1978.11.27)

Hồng Y linh mục của nhà thờ S. Francesco di Paola ai Monti (1976.05.24 – 1978.11.27)


Giám Mục François Chaize Thịnh, M.E.P.
(1935.02.07 – 1949.02.22)

Sinh năm:1882.03.27 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1905.06.29

Chịu chức Giám Mục:1925.11.22

Qua đời:1949.02.22 († 66)

Giám mục hiệu tòa của Alabanda (1925.05.12 – 1935.02.07)

Phó Đại diện Tông Tòa của Hà Nội (1925.05.12 – 1935.02.07)

Đại diện Tông Tòa của Hà Nội (1935.02.07 – 1949.02.22)


Giám Mục Pierre-Jean-Marie Gendreau Đông, M.E.P.
(1924.12.03 – 1935.02.07)

Sinh năm:1850.11.26 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1873.06.07

Chịu chức Giám Mục:1887.10.16

Qua đời:1935.02.07 († 84)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1887.04.26 – 1892.04.25)

Giám mục hiệu tòa của Chrysopolis in Arabia (1887.04.26 – 1935.02.07)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1892.04.25 – 1924.12.03)

Đại diện Tông Tòa của Hà Nội  (1924.12.03 – 1935.02.07)


Giám Mục Paul-François Puginier Phước, M.E.P.
(1868.11.03 – 1892.04.25)

Sinh năm:1835.07.04 (Nước Pháp)

Chịu chức linh mục:1858.05.29

Chịu chức Giám Mục:1868.01.26

Qua đời:1892.04.25 († 56)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1867.11 – 1868.11.03)

Giám mục hiệu tòa của Mauricastrum (1868.01.06 – 1892.04.25)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1868.11.03 – 1892.04.25)


Giám Mục Joseph-Simon Theurel Chiêu,  M.E.P.
(1866.07.24 – 1868.11.03)

Sinh năm:1829.10.27 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1852.06.05

Chịu chức Giám Mục:1859.03.06

Qua đời:1868.11.03 († 39)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1859 – 1866.07.24)

Giám mục hiệu tòa Achantus (1859 – 1868.11.03)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1866.07.24 – 1868.11.03)


Giám Mục Charles-Hubert Jeantet Khiêm, M.E.P.
(1858.10.22 – 1866.07.24)

Sinh năm:1792.11.04 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1818.12.19

Chịu chức Giám Mục:1847.01.31

Qua đời:1866.07.24 († 73)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1846.03.27 – 1858.10.22)

Giám mục hiệu tòa của Pentacomia (1846.03.27 – 1866.07.24)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1858.10.22 – 1866.07.24)


Giám Mục Pierre-André Retord Liêu, M.E.P.
(1839.11.24 – 1858.10.22)

Sinh năm:1803.05.19 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1828.05.31

Chịu  chức Giám Mục:1840.05.31

Qua đời:1858.10.22 († 55)

Giám mục hiệu tòa Achantus (1839.11.24 – 1858.10.22)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1839.11.24 – 1858.10.22)


Saint Fr. Pierre Dumoulin-Borie Cao,  M.E.P.
(1838.07.05 – 1838.11.24)

Sinh năm:1808.02.20 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1830.11.21

Qua đời:1838.11.24 († 30)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1832.07.31 – 1838.07.05)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1838.07.05 – 1838.11.24)


Giám Mục Joseph-Marie-Pélagie Havard Du, M.E.P.
(1831.02.08 – 1838.07.05)

Sinh năm:1790.11.02 (Nước Pháp)

Chịu chức linh mục:1821.06.16

Chịu chức Giám Mục:1829.09.21

Qua đời:1838.07.05 († 47)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1828.03.21 – 1831.02.08)

Giám mục hiệu tòa của Castoria (1828.03.21 – 1838.07.05)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1831.02.08 – 1838.07.05)


Giám Mục Jacques-Benjamin Longer Gia, M.E.P.
(1789.08.17 – 1831.02.08)

Sinh năm:1752.05.31 (Nước Pháp)

Chịu chức linh mục:1775.09.23

Chịu chức Giám Mục:1792.09.30

Qua đời:1831.02.08 († 78)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1787.04.03 – 1789.08.17)

Giám mục hiệu tòa của Gortyna (1787.04.03 – 1831.02.08)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1789.08.17 – 1831.02.08)


Giám Mục Jean Davoust, M.E.P.
(1780.07.18 – 1789.08.17)

Sinh năm:1728.10.05 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1753.09.22

Chịu chức Giám Mục:1771.10.06

Qua đời:1789.08.17 († 60)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1771.09.24 – 1780.07.18)

Giám mục hiệu tòa của Ceramus (1771.09.24 – 1789.08.17)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1780.07.18 – 1789.08.17)


Giám Mục Bertrand Reydellet, M.E.P.
(1764.10.19 – 1780.07.27)

Sinh năm:1722 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1748.12.21

Chịu chức Giám Mục:1765.12.15

Qua đời:1780.07.27 († 58)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài (1762.07.27 – 1764.10.19)

Giám mục hiệu tòa của Gabala (1762.07.27 – 1780.07.27)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài   (1764.10.19 – 1780.07.27)


Giám Mục Louis Néez, M.E.P.
(1738.10.08 – 1764.10.19)

Sinh năm:1680.02.11 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:Chịu chức Giám Mục:1739.11.22

Qua đời:1764.10.19 († 84)

Giám mục hiệu tòa của Comana pontica (1738.10.08 – 1764.10.19)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1738.10.08 – 1764.10.19)


Giám Mục François-Gabriel Guisain, M.E.P.
(1718.10.03 – 1723.11.17)

Sinh năm:1665.07 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1693.06.29

Chịu chức Giám Mục:1721.05.04

Qua đời:1723.11.17 († 58)

Giám mục hiệu tòa của Laranda (1718.10.03 – 1723.11.17)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1718.10.03 – 1723.11.17)


Giám Mục Edme Bélot, M.E.P.
(1714.08.09 – 1717.01.02)

Sinh năm:1651.05.10 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:1678.01.01

Chịu chức Giám Mục:1702.01.08

Qua đời:1717.01.02 († 65)

Phó Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài ((1696.10.20 – 1714.08.09)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1714.08.09 – 1717.01.02)


Giám Mục Jacques de Bourges, M.E.P.
(1679.11.25 – 1714.08.09)

Sinh năm:1634 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:Chịu chức Giám Mục:1682.05.17

Qua đời:1714.08.09 († 80)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1679.11.25 – 1714.08.09)


Giám Mục François Pallu, M.E.P.
(1659.09.09 – 1679)

Sinh năm:1626.08.31 (Nước Pháp)

Chịu  chức linh mục:

Chịu chức Giám Mục:1658.11.17

Qua đời:1684.10.29 († 58)

Giám mục hiệu tòa của Heliopolis ở Augustamnica (1658.07.29 – 1684.10.29)

Đại diện Tông Tòa của Tây Đàng Ngoài  (1659.09.09 – 1679)

Sáng lập Hội Truyền Giáo Paris (MEP) (1660)

Đại diện Tông Tòa của Fujian  (1680.04.15 – 1684.10.29)

NhaThoChinhToaHaNoi

Lần cập nhật cuối ( THỨ NĂM, 07 THÁNG 10 2010 19:24 )  

TIN - BÀI NỔI BẬT