Danh sách các linh mục của TGP Hà Nội – Chịu chức từ năm 1835 đến năm 2009

CÁC LINH MỤC ĐỊA PHẬN HÀ NỘI
Theo sổ Đức cha Đông (từ năm 1873)

Chịu  chứcTênNgày SinhQuê quánCha nuôiNơi ởQua đời
Đức Thầy Ju (Jean-Marie Havara)
1835Cụ Phêrô Thập Bói Kênh Kẻ Trình, Sơn Miêng 
Đức Thầy Liêu (Andre Retord)
1841Juong Chất Vạn Thọ Kẻ Sở 
1846Phêrô Nhàn Kẻ Trừ Kẻ Bèo, Tôn Đạo 
1847Phaolô Dương (Khương) Kẻ Roãn Kẻ Sét 
NtPhêrô Trung Vụ Sải Đồng Chuối1873
NtLuca Triệu Hà Thao Procureur, Kẻ Vĩnh, Kẻ Đầm1876
1848Juong Huy (Tựu) Kiện Khê Kẻ Trình, Yên Lộc, Rưỡng Điềm1886
1850Phêrô Độ Tôn Đạo Kẻ Sở, Bách Lộc, Nhà Chung1879
NtJuong Thọ Cao Đường Kẻ Sài 
26.01.1851Juong Lan Kẻ BángCụ SinhKẻ Sét, Kẻ Láng, Kẻ Tâng 
NtPhaolô Mai Bút Kênh Yên Vân, Bạch Bát 
NtJuong Sử Tân An Kẻ Rùa, Nhà Chung 
NtJuse Sâm                             Kẻ SétCụ BảoKẻ Sông, Nhà chung 
NtPhêrô Khiết Tân Độ Nhà Chung 
1855Phaolô Khoản Nam Xá Kim Bảng, Lan Mát 
NtPhêrô Nam Thanh Hóa Nhân Lộ1879
NtBảo Lộc Nhu Trại Mới Kẻ Trừ, Đồng Chuối(Vic.)1883
NtTume Điều Cửa Bạng Kẻ Lõi, Kẻ Vồi1890
NtJuse Xuyên  Tân HươngCụ ĐangKẻ Trình, Kẻ Trừ, Nhà Chung 
Đức Thầy Khiêm (Humbert Jeantet)
1860 Phêrô Triêm (Trần Lục) Kẻ KhanCụ TiếnTam Tổng, Phát Diệm06.07.1899
IdJacobe Thịnh Kẻ SétCụ ThụcPhúc Nhạc1895
IdBảo Lộc Cần Cao Đà Bách Lộc, MaladeOct.1872
1863Phêrô Nhất Kẻ Vồi Kẻ Trình, Nhà Chung26.07.1881
NtPhêrô Đáng Cát Lại Kẻ Non1876
NtPhêrô Công Trung Lương Nam Xang(Vic.) Kẻ Non1878
21.05.1863Juse Linh Vạn Điểm Hoàng Nguyên8.1881
NtPhêrô Quí Kẻ LácCụ ĐangBái VàngJan. 1900
NtPhêrô Cảnh Kẻ Dan Cụ ChấtĐa Phạn, C.Tâm, Đ. Chuối, Trừ19.11.1907
NtBảo Lộc Chuẩn Bút ThượngCụ LinhCửa Bạng, Cách Tâm, Điền Hộ1909
NtBảo Lộc Nghi Kẻ Man Đòng Chưa-TúeDec. 1873
NtJacobê Hoan Kẻ Lõi Kẻ Sổ, Nam Xang 9.01.1882
NtJuong Baot. Đào Công Xá Cửa Bạng, poitrinaire1877
NtPhêrô Lượng Hà Thạch Sông Chảy1875
30.06.1864Juong Boat. Hưởng Nghĩ LễCụ TuấnPhúc Nhạc, Phát DiệmAug. 1902
NtBảo Lộc Thúy Kẻ TrìnhCụ KhâmLạc Thổ1893
NtPhêrô Quang Đồng Sơn Kẻ Bèo, Kẻ Non (Vic.)1877
NtPhêrô Tri Nga Thượng Yên Lộc,TúeJan. 1874
NtJuong Boat. Ngôn Phù Kiêu Bầu Nọ1874
25.03.1865Juong Năm Chằm ThịCụ LinhHảo Nho1905
NtPhêrô Bá Kẻ Đầm Kẻ Sét1897
NtPhêrô Cần Xóm Mật Bầu Nọ1875
2 Oct. 1856Phêrô Tư Công ThủyCụ TiếnPhát Diệm(Vic.)1893
NtBảo Lộc Hải Lũng Đòng Nhà Chung1878
NtCụ Luân Tảo Nha Nhà Chung1872
NtPhêrô Khanh Bãi Đòng Kẻ Báng1877
1866Simong Ngân Kẻ Sét Hướng ĐạoJan. 1890
Apr. 1866Phêrô Nghiêm Bối KhêCụ HiềnNam Định26 Jul. 1907
NtTume Đệ Võ Xá Cửa Bạng, Sổ (Vic.) 
NtBảo Lộc Lợi Ước LễCụ RuyệtVĩnh, B.Sơn, B.Vàng enretraite 
Đức Thầy Chiêu (Simon Theured)
22.12.1866Juong Hợp Kẻ DanhCụ TínhKẻ Bạc 
NtPhêrô Khoan Đạo TruyềnCụ LýBầu Nọ Tué1891
NtBảo Lộc Ban Bảo Long Phát Diệm (Vic.)1880
1867Juong Boat. Điện   Cửa Bạng, lepreux Lan Mát1882
IdPhêrô Trực Kẻ Nấp Bái Vàng, Cách Tâm1876
5 Aug. 1867Bảo Lộc Huệ Kẻ TrươngCụ ĐangVic. Phát DiệmSep. 1893
IdJuong Baot. Giản Kẻ LõiCụ TínhKý Lục M.M Puginier. Gendreau3 Nov. 1893
IdPhêrô Ninh Thọ MaiCụ ĐangYên Vân12.11.1913
1867Phêrô Thanh Mĩ Điện Kẻ Bền, Kẻ SôngDec. 1890
IdAngiô Viễn Cầu Giần Kẻ Lõi, Nam Xang, Đồng Chuối1883
Id Phêrô Lục Thủy Cơ, Đại Sơn Miêng1892
IdBảo Lộc Lý Bạch Bát Tuân Dụ TuéDec. 1873
8 Dec. 1867Bảo Lộc Thuyết Kẻ SôngCụ SùngBút Đông, Nhà Chung1897
17Apr. 1868Juong Baot. Đạt Đống HaiCụ ChấtKim Bảng, Nhà Chung23.07.1909
IdPhêrô Lưu Hiền Quan Kẻ Sông, Nhà Chung-Ký Lục20 Jan. 1890
IdPhêrô Tịnh Hòa MụcCụ TrungKẻ Bèo,Kẻ Sở, Kẻ Vồi1897
IdJuong Baot. Hạnh Đại Phú Nhà Chung1879
1868Matcô Sự Kiện Khê Bách Lộc, Kẻ Đầm1886
IdPhêrô Thi Kẻ Sở Kẻ TrừMart. 1883
IdPhêrô Đàm Bỉnh TrungCụ ĐangKẻ Sông, Đồng Chuối, P. Diệm1900
Đức Thầy Phước (Fr. Puginier)
18.09.1869Phêrô Điểm Vạn ĐiểmCụ TuyểnYêu Vân, Lạc Thổ, Kẻ LõiMars. 1929
IdPhêrô Hòa Bói HạCụ KỳHiếu Thuận, Nhà ChungJun. 1902
17 Jun. 1870Bảo Lộc Qui Kẻ Lường Lãng Vân, Nhân LộApr. 1882
IdPhêrô Tuyên Bút ĐôngCụ NộiDu Bơ, Kẻ Trừ1905?
IdJuong B. Hiểu   Cửa Bạng Đồng Chưa1879
IdJuse Nguyên Duy DươngCụ TịnhSông Chảy, Đồng Chuối, Kẻ Sổ1909
6 Jan. 1871Phêrô Thư Bút Đông Vicaire Bái Vàng1883
IdBảo Lộc Cấp Phùng Khoang Đức Phong1885
IdBảo Lộc Tự Mỹ Đô Sông Chảy1880
IdBảo Lộc Cẩm Ngọc LâuCụ NghịKẻ Vĩnh, Trung Đồng1 Jan. 1909
25Mars.1871Phan.Xav.Tính Yên MốiCụ NhànTôn Đạo30 Jul. 1907
IdPhêrô Yên Kẻ TrừCụ KhươngKẻ Trạn, Cách Tâm1894
IdJuong Baot. Bản Khê Câu Điền Hộ1888
IdPhêrô Ngọc Ngọc LâuCụ ToảnCửa Bạng, Hướng Đạo23 Nov. 1899
3 Dec. 1871Bảo Lộc Thủ Kẻ Quán Vic. Đồng ChiêmJan. 1881
IdPhêrô Khang Hà Thạch Tuân Dụ1875
IdPhêrô Trinh Kẻ Trình Kẻ Đại, Hà NộiMai. 1915
IdPhêrô Phái Bên Dòng Kẻ LángAug. 1881
1872Juong Phượng Kẻ Kho Kẻ Trình, Đồng Chiêm1888
IdPhêrô Thành Đồng Đội Hiếu Thuận, Hoàng Nguyên1886
29Mars.1873Phêrô Đoán Kẻ Rùa Hiếu Thuận5 Aug. 1890
IdBảo Lộc Phác Vân DuCụ HoanBút Đông7 Jun. 1901
IdBảo Lộc Trình Yên LiêuCụ NhànKẻ Sông, Hà Nội, Nhà Chung27 Oct. 1898
1874Phêrô Xuân Kẻ Nấp Tuân DụSept. 1888
IdPhêrô Thức Kim Bảng Vic. Kẻ Sải1875
IdPhêrô Năng Kim Bảng Bầu Nọ Vic.1876
IdPhêrô Trí Mỹ Lộc Kẻ SétDec. 1887
1875Juse Trưởng Kẻ LàCố TitandBái Vàng, Kẻ Vĩnh, Đầm, NCJun. 1893
IdPhêrô Phú Kiện Khê Kẻ Đầm, Nhà ChungFeb. 1886
IdBảo Lộc Thông Chằm Thượng Kẻ BángMaii. 1886
IdAnrê Mục Kim Bảng Kẻ Sở1880
IdPhêrô Tuấn Bái VàngCụ LinhKẻ Rùa19 Dec. 1907
25 Jul. 1875Phêrô Định  Phúc HảiCụ TuấnKẻ Rùa, Sông, Nhân Lộ, NC23 Oct. 1903
IdBảo Lộc Bình Như Thức Lạc ThổMart. 1882
IdPhêrô Chấn Võ XáCụ HuyKẻ Non, Phúc NhạcJan. 1903
IdJuong Phàn Bút Kênh Lạc Thổ1885
IdAntong Tôn Đặng Xá (Sở)  Jul. 1881
IdPhê-rô Chu Hưng Nhân Vic. Bạch Bát1877
Mart. 1876Phê-rô Trà Kẻ TrừCụ NhànĐồng Chưa, Malade1905
15Aug. 1876Phê-rô Văn Văn Phái Kẻ TrìnhSept. 1879
IdPhê-rô Chế Bằng Sở Bầu Nọ, Nhà ChungJun. 1883
IdPhan. Xav. Tri ( Châu) Nam ĐịnhCụ ThậpNhân Lộ, Hoàng Nguyên, NC4 Jun. 1920
1877Phêrô Duyệt Cát Lại Kẻ Trình1882
4 Jul. 1878Phêrô Nghi Bút Đông Laos 
IdPhêrô Thức Kẻ SétCụ KhươngKẻ Đại, Hoàng Nguyên30 Jul. 1923
IdBảo Lộc Trang Mỹ ĐôCụ LinhKẻ Bèo3 Maii. 1922
IdPhêrô Dung Xã Trung Vic. Đồng Chưa1888
16 Feb. 1879Phêrô Hào Kẻ RùaCụ HuyTôn Đạo 
IdJ.B. Thơ (Nội) Tân Độ Vic. Đồng Chưa1883
IdPhêrô Học   Nhân Lộ – Tué1883
22 Feb. 1880Phêrô Cầu Trương LaiCụ LinhLãng Vân, Kẻ Bạc, Kẻ Lõi1910
IdAntong Thứ Kẻ Sở   
IdJuse Ngôn La Sơn (Chôi)Cố TitandKẻ Láng, Hảo Nho 
IdPhêrô Công Thượng TrangCụ LinhCửa Bạng, Nhà ChungMart. 1898
IdBảo Lộc Thụy Kẻ Vĩnh Nam Xang, Malade1887
21 Oct. 1880Bảo Lộc Uẩn Quang XánCụ TrinhĐại, Bạch Bát, Phát Diệm1901
2 Apr. 1881Phêrô Rậu Bút ĐôngĐc ChiêuBút Sơn, Bái Vàng, Đồng Sơn 
IdPhêrô Tuệ Kiệt KhêĐc ChiêuBách Lộc, Kẻ Chôi, Hiếu ThuậnMaii. 1912
IdPhanch Thuận Quảng CôngCụ SáuBút Sơn, Bầu Hạ1898
24 Sept.1881Phêrô Tốn Bút Đông Kẻ Trình1891
IdBảo Lộc Diện Ngọc ThápĐc ChiêuNam Xang1889
IdAocutinh Thủ Nghiêm XáCố CaoBạch Bát- Kẻ Sở1897
17 Sept.1882Antong Kim Xuân HồiCố NhânKẻ Báng, Chân Ninh 
1882Juong Baot. Khanh Vĩnh ĐàCụ ĐiềnĐức Phong, Kẻ Sải, Kẻ BángMai. 1931
IdJuong Baot. Hạ Chằm Hạ Kẻ Sải1883
IdPhêrô Bình Bỉnh Trung Nhân Lộ, Poitrin1885
1883Phêrô Quế Hòa Khê Lạc Thổ, Kẻ vĩnhDec. 1889
IdPhêrô Tú Kẻ Láng Kẻ Bền1892
IdPhêrô Thái Thạch Sơn Dư Bơ1896
5 Nov. 1883Phêrô Thược Yên Liêu Vic. Kẻ Sải1886
IdBảo Lộc Luận Kẻ TiênCụ Phú KimVĩnh Đà, Động Linh, Kẻ Vồi, Miêng 
6 Jun 1884Juse Mẫn Tân Hương Vic Kẻ Sải1886
IdAntong Đích Kẻ ChuôngCụ NghĩaKẻ Sở, Kẻ Đầm19 Avr. 1983
3 Feb. 1885Bảo Lộc Luân Trung Lộc Nhân Lộ, Ninh  Bình 
IdJuong Baot. Khả Kiện Khê Kẻ Non1889
IdPhêrô Ngũ Kẻ Ngũ Cửa Bạng, Nhà Chung1888
IdPhêrô Diễn Bái VàngCụ TrungKẻ Sét, Sở Hạ3 Mars. 1933
IdPhêrô Trù Trù MậtCụ CánhKẻ Sở, Kẻ Nứa 
28 Jul. 1885Dominhgo Kỳ Nam ĐịnhCụ XuyênLạc Thổ, Yên Lộc, Kẻ Sổ 
IdPhêrô Phẩm Đồng ChưaCụ LinhBút Sơn, Bạch Bát, Hướng Đạo  
IdPhêrô Bao Kẻ ChanhCụ ĐàoBạch Bát, Cách Tâm1895
3 Maii.1886Phêrô In Kẻ LõiCụ KhươngSông Chảy, Bút Sơn, Nhân Lộ1913
IdPhêrô Lai Nhân LộCụ NămKẻ Đại, Lạc Thổ1894
IdBảo Lộc Sĩ Kẻ TướngCụ NinhCửa Bạng, Phát Diệm 
IdPhêrô Chí Kẻ VồiCụ NhànTuân DụApr. 1892
28 Oct. 1886Juong Baot. Tường Xuân HồiCụ KhanhKẻ Sải, Kẻ Sở, Kẻ Đại1926
IdBảo Lộc Nhuận Kẻ LõiĐc PhướcKẻ Non, Kẻ Sổ1926
IdPhêrô Nghĩa(Nghi) Bằng SởCụ ThếKẻ Trình, Đồng Chuối 
19 Jun. 1887Phêrô Thắm Làng ĐòCụ ĐệChân Ninh, Báng, Sải, Kẻ Vĩnh1912
IdPhêrô Quán Áng SơnCụ HuyKẻ Trình, Tuân Dụ 
IdPhêrô Sính Quảng NạpCụ SáuNứa, Phát Diệm1892
4 Dec. 1887Phêrô Thiện Thiện MỹCụ NghịLãng Vân, Kẻ Vồi, Kẻ ĐạiDec. 1917
IdPhêrô Chu Kẻ TrừCụ NghiêmSơn Miêng, Kẻ Lõi, Đồng Chuối1922
13 Maii1888Phêrô Khâm Bút ĐôngCụ QuíĐức Phong1896
IdPhêrô Tuần Kẻ Là Kẻ Sét, Mort Poitr1889
IdPhêrô Minh Vũ ĐiệnCố CaoKẻ Bèo, Nhân Lộ Vic.1895
IdPhêrô Quang Chợ MớiCụ  ThậpTuân Dụ, Sổ, Kẻ Noi, Kẻ Vồi8.2.1940
IdPhêrô Thư VP. Thủy CơCụ SĩKẻ Sông, Cát Lại 
2 Dec. 1888Phêrô Khiết Chằm HạCụ ThậpBầu Nọ, Vũ Điện1915
IdPhêrô Biện Bình SởCụ ĐiềuĐồng Chuối, Yên TậpNov. 1902
26 Maii1889Phêrô Trực Phùng KhoangCụ TrựcSơn Miêng, Đồng Gianh31 Sept. 1901
1 Dec. 1889Phêrô Dĩnh Phúc HảiCụ TuấnCửa Bạng, Vũ Điện, Kẻ Vĩnh5 Jan. 1903
IdPhêrô Thuần Tràng ChâuCụ ĐạtKẻ Trình1890
IdPhêrô Lượng Kẻ GiầuCụ ThànhKẻ Vĩnh, Kẻ Sải18 Oct. 1912
IdJuse Nguyễn Khả Kế Chi LongCha SửKẻ Chôi, Kẻ Sổ, Nhà Chung10.9.1928
IdJuong Dương Cao ĐườngCụ KhươngKẻ Bền1913
IdPhêrô Trúc Đống ThịnhCụ NhànHiếu Thuận, Kẻ Sở 8 Dec. 1902
IdPhêrô Nhất Kẻ SétCụ KhươngNhân Lộ1895
27.04.1890Phêrô Xuân Kẻ BángCụ ThậpKẻ Nứa, Kẻ Tâng5 Nov. 1902
5 Oct. 1890Phêrô Tiên Lê RươngCụ KhươngKẻ Đầm1892
31 Jan. 1891Phêrô Phú Đô HaiCụ QuíHà Thạch1908
IdPhêrô Phan Sa TrungCụ HòaĐồng Gianh10 Nov. 1913
2 Aug. 1891Phêrô Quí Bút ĐôngCụ QuíKẻ Rùa, Tôn Đạo Vic. 
IdDominhgô Trọng Tôn ĐạoCụ NhànNoi, Nứa, Nam Định, Ký Lục1 Fev. 1940
IdAndre Liêm Phùng KhoangCụ ĐiềnDu Bơ 
6 Dec. 1891Phê-rô Bảo Kẻ RùaCụ NghiêmPhúc Lãng1904
IdBảo Lộc Hảo Cổ LâmCụ NamSông Chẩy 
IdPhêrô Triết Đại LạiCụ HòaBách Lộc1896
IdPhêrô Hạnh Mi DươngCụ viễnLãng Vân1914
Đức Thầy Đông (Pierre-Marie Gendreau)
31 Jul. 1892Phêrô Binh Kẻ ChanhCố LiêmĐồng Chuối Hạ1895
IdPhêrô Nhượng Thạch BíchCố KhánhKẻ Sở, Đồng Chuối-xuất 
4 Dec. 1892Phêrô Trung Trình XuyênCụ ĐàmBách Lộc1905
IdPhêrô Khang An KhoáiCụ ĐángBạch Bát, Cát Lại7 Oct. 1898
IdBảo Lộc Đặng Ninh PhúĐc PhướcMạc Thượng, Chuôn, Kẻ ẢiJuin. 1927
IdPhêrô Án Vạn ĐiểmCụ NghiêmCách Tâm28 Sep. 1899
IdPhêrô Phê Yên NinhCụ ThưLưu Xá, Đại PhúOct. 1929
27.03.1893Andre Nhân Kiện KhêCố CaoMĩ Điện 
IdPhêrô Lý Tiên LýCụ TrìnhVĩnh Đà, Mort Poitrin1894
IdPhêrô Tư Kẻ RùaCụ TuyênBút Đông3 Mars. 1940
IdPhêrô Tri Cổ LâmCụ NguyênKẻ Noi, Kẻ Chuôn1918
IdPhêrô Tiến Tôn  ĐạoCụ NhànBái Vàng, Vĩnh Đà3 Mai. 1936
IdAndre Hiếu Bằng SởCụ KhanhCách Tâm 
3 Dec. 1893Phêrô Thụy Kẻ NguồiCụ ĐoánBầu Nọ1913
IdPhêrô Khoan Kẻ TrừCụ ThiĐông Lao12 Avr. 1910
3 Jun. 1894Phêrô Mục Hiếu ThuậnCụ ThịnhKẻ Đại, Kẻ Lõi (Vic.)29  Nov. 1907
IdF.x Luật Giáp BaCố SơnĐồng Chuối Hạ15 Mar. 1907
IdPhêrô Sơn Trù MậtCụ KhoánYên Tập 
IdPhêrô Sinh An ĐổĐc PhướcKẻ Rùa, hưu ở Chằm29 Nov. 1933
IdPhêrô Niên Kẻ VồiCụ NghiêmNam Định15 Apr. 1907
Id Phêrô Sự Ngô XáCụ ThịnhKhoan Vĩ Thượng7 Apr. 1922
IdPhêrô Thận Đông XáCụ TựYên Mĩ, Kẻ Vồi18 Mai. 1915
2 Dec. 1894Phêrô Hóa Kẻ NghệCụ ThọKẻ Trừ, Nhà Chung2 Nov. 1913
IdPhêrô Ngoạn Trại HươngCụ TrinhKẻ Bền1896
1 Jun. 1895Bảo Lộc Mỹ Mĩ DoãnCụ YênĐồng Giang, Kẻ Rùa 
IdPhêrô Ất Bằng SởCụ LụcCát Lại, Kẻ Sông15 Mars. 1921
21.12.1895Phêrô Pháp Hưng NhânCụ ViễnSou15 Mai. 1911
 Phêrô Khương Vũ XáCụ ViễnLàng Rào,  Tuân DụSept. 1908
 Phêrô Toán Hà ThạchCụ NghiêmBầu Nọ 
 Phaolô Vị1859Yên TậpĐc PhướcKẻ Trình, Kẻ Sổ10.01.1941
 Phêrô Điều Tân BảoCụ NghiêmLạc Thổ, Đồng Chuối, Kẻ Non21.01.1936
30 Mai.1896Phêrô Đức Như ThứcCụ CảnhĐồng Chuối Hạ27 Sept. 1905
IdPhêrô Bình Bạch LiênCố HiềnTrung Lương15 Mai. 1906
IdAndre Cung Cổ LiênCụ GiảnHướng Đạo 
6 Dec. 1896Bảo Lộc Được Bạch LiênCụ CẩmĐồng Chiêm, Kẻ Nứa25.03.1940
IdPhêrô Côn Lập ThànhCụ ĐịnhĐiền Hộ 
IdPhêrô Uyên Bút ThượngCụ PhácBình Cách, Sơn Miêng, Tr. LươngDec. 1929
IdPhêrô Tính Chân CầmCụ Khương Mục Sơn 
IdBảo Lộc Thái La VânCụ QuíThiện Rưỡng 
IdPhêrô Uyển Phú ÍchCụ ViễnVạn Hải 
IdPhêrô Huyền Đàn GiảnCụ HuyCửa Bạng 
IdGiuse Mẫn Bút ĐôngCụ TuyênĐồng Chưa (Vic.)24 Jul. 1898
IdPhêrô Trạc Đàn GiảnCụ SửKẻ Đại, Yên MĩJuinl. 1934
IdPhêrô Tề Kiện KhêCụ QuíBói Kênh, Hoàng Nguyên01.12.1944
16 Mai.1897Bảo Lộc Chuyên  Kẻ NonCụ ĐệKẻ Bèo, Poitrin20 Dec. 1901
5 Dec. 1897Bảo Lộc Hóa Trại MậtCố TâmKẻ Sét, Đạo Truyền14 Dec. 1931
IdPhêrô Lưu Tân ĐộCụ ThiKẻ Đầm, Kẻ Sở24 Nov. 1913
IdDuminhgô Đầu Lạc MônCụ ĐiểmKẻ Bền26 Oct. 1901
IdPhêrô Ý Trại CâuCụ TịnhNgọc Lũ25 Oct. 1905
IdPhêrô Thuật Kẻ NấpCụ NgânLưu Xá, Đông LaoJuil. 1945
IdPhêrô Hiệu Kẻ LườngCụ ĐiểmCách Tâm (Marit) 
29 Mai.1898Phêrô Kỳ Bút ĐôngCụ PhácDưỡng Thọ, Trung Lương4 Oct. 1914
IdPhêrô Duy (Nhân) Thượng ĐồngCụ TríHiếu Thuận (Marit.) 
IdPhêrô Chình (Năm) Nam ĐịnhCụ NghiêmThanh Hóa, Phúc Lãng(Marit.) 
IdPhêrô Quính Kẻ VồiCụ ĐiềuKẻ Nữa, Vĩnh, Hoàng Nguyên1911
IdPhêrô Khâm Kẻ TiênCụ ThôngLàng Rào (Marit.) 
4 Dec. 1898Phêrô Vũ Ứng  LuậtCố TâmVô Hốt (Marit.) 
27 Mai.1899Juong Tự Bằng BaCụ TrangChợ Nội, Tiêu Hạ11 Apr. 1911
IdBảo Lộc Chức Sơn LãngCụ TuyênKẻ Bền1901
IdPhêrô Thất Phú ThứCố NhịSơn Miêng, Poitrinaire20 Sep. 1901
3 Dec.1899Juong Baot. Thuận Công XáCụ ThứcSecretaire, Kẻ ChôiJuin. 1923
IdBảo Lộc Thuần Kẻ ChuôngCụ TriệuKẻ Sở, Poitrinaire1904
IdDuminhgô Riệm(Trinh) Tự TânCụ SáuKẻ Nứa, Đồng Chiêm1912
IdPhêrô Mai Bút ThượngCụ PhácĐồng Chưa1906
27.05.1900Bảo Lộc Khoa (Đạt) Kẻ TiênCụ TínhSecret. Mrg Marcou-Marit. 
IdJuong Baot. Trị Cốc ThànhCụ CẩmKẻ Láng-Marit. 
IdPhêrô Bá Trị ĐiềnCụ NămKẻ Bạc, Ngô Khê7.2.1933
IdPhêrô Đào Bạch BátCụ CẩmChợ Mới, Đồng Đội6.2.1927
2 Dec. 1900Phanchicô Sâm Quyền SơnCụ MaiKẻ Bưởi26.3.1929
IdPhêrô Huy (Định) Rưỡng ĐiềmCụ CảnhPhát Diệm-Marit. 
IdPhêrô Đán Đông ThaiCụ PhácPhát Diệm-Marit. 
1 Junii. 1901Phêrô Phượng Thường XuyênCụ LụcMạc Thượng, Kẻ Trừ31.12.1930
IdPhêrô Quế Phúc HảiCụ ĐoánYên Vân-Marit 
IdPhêrô Tựu Hà ThaoCụ NguyênNgọc Lũ, Bút Sơn13.12.1939
IdPhêrô Nhiệm Hà NộiCụ HợpRang Soi, Sơn Miêng1.3.1940
IdDuminhgô Thịnh (Xuyên) Kiên TháiCụ NgânĐiền Hộ-Marit 
IdBảo Lộc Ích Lương TràngCụ ĐạtBến Chuồng 
IdPhêrô Giáp Cầu GiầnCụ NgânTrung Lương, Kẻ Báng1933
12.01.1902Phêrô Báu(Bảo) Chằm HạCố Ch.TânTâng, Đại Phú, ĐầmJanv. 1932
IdPhêrô Linh Trạng VĩnhCụ NinhCông Xá, Kẻ SôngSept. 1914
IdPhêrô Ân Vũ ĐiệnCụ ThịnhVạn Hải-Tonkin Marisime        
IdPhêrô Lộc Đạo TruyềnCụ TrinhLạc Thổ- Malade23.11.1945
IdBảo Lộc Thiệu Kẻ LãngCụ SáuPhát Diệm-Tonkin Marisime 
IdPhêrô Ngoạn Hồi ThuầnCụ HàoYên Vân-Tonkin Maimsime 
IdJuse Đàm Bạch BátCố KhánhPhát Diệm 
IdPhê-rô Lan(Tuệ) Thủy Cơ KiệnCụ LanYên Lộc22.02.1944
IdPhêrô Tình Huệ DịchCụ CảnhBạch Bát1913
IdJuong Trần Đức Quảng1968Quang XánCụ UẩnNgọc Lũ, Ải, Sải, Báng, Phú Ốc27.04.1952
24.05.1902Phêrô Cát ( Cẩm) Thượng TràngCụ NguyênCông Xá, Vũ Điện 
IdPhêrô Tụy Ngọc ThịĐc PhướcKẻ Sét 
IdPhêrô Tất Bút ĐôngĐc PhướcKẻ Vĩnh 
IdJuse Hưng Kẻ NonCố SơnXứ Thanh 
IdPhêrô Chất Má ĐỏCụ NgọcNhân Lộ 
IdPhêrô Nhạc Xuân HồiCụ ChuẩnXứ Thanh 
07.12.1902Phêrô Phổ Ô CáchCụ ThọKẻ Vĩnh, Hà thao15.08.1938
IdPhêrô Khảm Bút ĐôngCụ QuíKẻ Nứa, Kẻ Trừ11.11.1912
IdPhêrô Khoái Kẻ NấpCụ TínhSơn Miêng, Hạ Trang, Bái Vàng 
IdPhêrô Tịch Dưỡng ĐiềmCụ CảnhPassé au Tonkin Marisime 
IdPhêrô Bản (Tuỳ) Phùng XáCố BảnPassé au Tonkin Marisime 
31.05.1903Phêrô Trí (Chính) Kẻ MôiCụ NgânKẻ Báng, Đồng Đội1 Juil. 1914
IdPhêrô Lực Nỗ LựcCụ ĐạtKẻ ĐầmJuin. 1913
IdPhêrô Truy Bói KênhCụ DụngPassé au Tonkin Mar-xứ Thanh 
17.12.1903Phêrô Trịnh Đức Kiên1869Bút ĐôngCụ QuíSơn Miêng, Bình Cách, Đạo Truyền1952
28.05.1904Phêrô Huy Kẻ TrìnhCụ TốnBút Đông 
IdPhêrô Phan Kim Thinh1864Thọ MaiCụ ĐàmTrung Đồng, Kẻ Lõi, Bèo, Đ. Trì 
IdPhêrô Triêm Kẻ LàCụ ĐiềuBàng Ba,  Đồng ChiêmJuin. 1917
IdPhêrô Phương Mạnh  ChưCụ PhácPassé au Tonkin Mar – Xứ Thanh 
17.12.1905Phêrô Ngôn Cát  LạiCụ CẩmĐồng Chuối, Kẻ Sở05.04.1948
IdJuse Lục Bút QuaiCụ PhácVĩnh Đà 
28.05.1905Phêrô Thông Chằm ThịCụ NămChợ Nội, Ngô Khê 
IdPhêrô Cận Kẻ SởCụ TuệKẻ Lõi, Sở Hạ,Kẻ Sở 
IdPhêrô Mĩ (Tri) An KhoáiCụ TuệKim BảngJuin. 1916
07.12.1905Phêrô Nhung Trại HươngCụ LuậnBái Vàng, Giang Xa, Rang Soi7. 1923
IdPhêrô Toản Lưu Xá NgoạiCụ LụcNứa, Bèo, Sổ21.06.1915
IdBảo Lộc Riệu Nam ĐịnhCụ NghiêmKẻ Sổ, Chợ Nội 16.10.1936
IdPhêrô Lập Yên LộcCụ NgânBói Kênh, Vĩnh, Trung Đồng 
20.12.1906Juong B. Đặng Duy Ninh1872Đồng ChiêmCụ LaiChân Ninh, Phú Ốc, Phú Thứ15.09.1953
IdPhêrô Liêm Thượng TrangCụ CầnHà Nội27.12.1937
30.05.1907Paulus Ngô Đình Hiển1869Tân ĐộCụ TrưởngT. Đồng, Đại, Sở, Bút Sơn 01.10.1951
IdBảo Lộc Bút Tràng ChâuCụ NhuậnNgọc Lũ, Kẻ Trình 
19.12.1907Phêrô Dị (Phán) Đông TrangCụ TốnYên Mĩ, Nhà Chung19.09.1930
31.05.1908Phêrô Riện Bút ĐôngCụ QuíNon, Tâng23.10.1930
IdPhêrô Chỉ Kẻ VĩnhCụ ĐàmChợ Mới, Yên Mĩ, Non21.10.1946
22.12.1908Phêrô Bằng Yên VânCụ TrangVác, Non, Đ.Linh, T.Hiếu,Đồng Sơn3 Oct. 1940
IdPhêrô Toàn Bút ĐôngCụ QuânYên Kiệt, Kẻ ẢiJan. 1913
IdPhêrô Đỉnh Kẻ ĐầmCố Ch.TânChợ Mới, Ngọc LũJuin. 1923
IdJuse Trung (Trọng) Thạch BíchCụ TrìnhMạc ThượngNov. 1914
29.05.1909Phêrô Ngũ Bút ĐôngCụ Phác  N. Định, Chợ Mới, C.Ninh, Kẻ Sở05.05.1940
IdPhêrô Thịnh (Sự) Kẻ ĐầmĐc ThànhKẻ Nứa, Trung Lương, Bộ05.09.1929
21.12.1909Bảo Lộc Hướng (Thư) Kẻ LườngCụ NgọcNon, D.Thọ, Kim Bảng 
02.06.1910Juse Bùi Trọng Khâm1873Trại HươngCụ KimKẻ Bèo, Thạch Bích26.02.1952
IdJuong Baot. Liễn Đồng ChiêmCụ ChuẩnĐồng Chuối, Hà Nội, Kẻ Sông09.06.1937
IdPhêrô nguyễn Hữu Tín1876Kẻ RùaCụ BiệnPhú Đa, M.Thượng, L.Trì, P.Khoang 
21.12.1910Juse Trịnh Ngọc Am1871Bút ĐôngĐc ĐôngKẻ Sở, Nam Định, Vỉ Nhuế 
28.05.1911Phêrô Hoàng Công XáCụ HàoKẻ Sét, Bút Đông07.03.1921
21.12.1911Phêrô Chiến Bút ĐôngCụ PhácSơn Miêng, Phùng Khoang 
IdJuse Tuần (Ba) Cầu GiaCụ ThứcHoàng Nguyên, Kẻ Sở, Kẻ Tâng15.08.1931
IdPhêrô Phú (Tiến) Vụ SàiCụ KimKẻ Lõi, T.Đồng, Kẻ Sở30.01.1939
IdJuse Quản Kẻ KhoáiCụ NhuậnĐồng Chuối, Đại Ơn, Phú Đa08.06.1946
01.06.1912Phêrô Tảo Kẻ VồiCụ Nguyênp. Khoang, Sơn Miêng, Đầm01.07.1948
IdJuong Baot. Trác Vĩnh ĐàCụ ThứcKẻ Sổ, Đồng Gianh 
IdJuse Trần Quang Tịnh1876Cao Mật Cụ ĐiểmVĩ, Ải, Đ.Gianh, Bói Kênh, TGM 
IdJuong Baot. Lai (Lại) Chí TĩnhCụ TrìnhL.Xá, Y.Kiện, Tâng, C.Ninh,Noi,Vồi10.12.1993
18.12.1912Phêrô Khiêm (Thư) Hà Thao NộiCụ PhácM.Thượng. B.Ba, Vồi, Non, H.Xá9.4.1935
IdPaulus Đỗ Tất Đạt1880Phú ĐaCụ ĐiệnL. Xá, Thượng Lao, Ngườm 
IdPhêrô Nguyễn Ngọc Tam1876Du MiCụ NguyênNon, Đ. Ơn, P. Khoang, Lảnh Trì 
IdPhêrô Lễ Kẻ VồiCụ TrangSở Hạ, Chằm, Sổ, K.Vĩ18.05.1927
IdJuong Baot. Thái (Ninh) Công XáCụ ĐiệnC.Ninh, Đ.Chuối, M. Thượng, L.Mát15.05.1942
18.12.1913Phêrô Thảo Kiệt KhêCụ LuânĐồng Đội, H. Nguyên, R. Soi, Non4.1940
IdPhêrô Thiêm (Lệ) Bói KênhCụ CảnhT. Lương, T. Đồng, Vĩnh, Ngô Khê1916
IdPhêrô Hồng1876Tự KhoátCụ RiễnĐồng Chuối, Kẻ Sông, Kẻ Trừ22.01.1946
28.05.1914Giuse Vũ Quang Ngạn1877Kẻ TiênCụ LuậnSải, Lạc Thổ, Vĩnh Đà, Bến Cuối10.05.1946
IdGiuse Lãng Cổ LiêuCụ ThứcGiang Xá, Trung Lương1937
IdPhêrô Tĩnh Sở HạCụ NhuậnMạc Thượng, Chằm, Trại Mới 
17.12.14Petrus Nguyễn Hữu Độ1878Tân ĐộCụ NghiêmCông Xá, Yên Mỹ, G.Xá, Th.Ứng1966
IdPhêrô Thược An KhoáiCụ NhuậnBói Kênh, Nam Định11.6.1946
IdGiuse Lý Bút ĐôngCụ PhácChuôn, Vồi, Sơn Lãng, Trại Mới 
29.05.1915Giuse Trung Cao ĐàCụ LuậnKẻ Lõi24.06.1918
IdStephan Mai Xuân Mẫn1876Thọ CầuCụ KỷKẻ Nứa, Kẻ Ngườm 
IdPhêrô Trần Đức Khang1884Công XáCụ ĐiệnĐồng Chuối, Sở Hạ, Sải, Đại 
IdPhêrô Khảm Đồng LạcCụ QuýKẻ Vĩnh, Bói KênhMars. 1921
IdPhêrô Phạm Tước Phẩm1880Sâm DươngCụ SinhBói Kênh, Trại Mới, N.Đinh, Chằm 
21.12.1915Phêrô Bao Đồng ChiêmCụ KếLưu Xá 
IdPhêrô Nhân (Khuyến) Ru MiCụ KhoanBói Kênh, H.Xá, Bút Đông, T.Độ4.7.1942
IdPhêrô Thân Bút ĐôngCụ PháoKẻ Vĩnh, Ngọc Lũ20.11.1948
IdGiuse Trực  Phú ỐcCụ TrinhLõi, Gò Cời, Dưỡng Thọ22.07.1940
17.05.1916Andre Viên Huyền Bảo1884Kẻ SổCố QuếKẻ Bèo, Mang Sơn, Từ Châu 
IdPhêrô Sĩ Đạo TruyềnCụ NhuậnSơn Miêng03.06.1941
IdGiuse Vũ La PhùCố LoanKẻ Sổ, Nam Định20.12.1943
IdPhêrô Đỗ văn Trí (Tín)1881Đồng LạcCụ QuíMạc Thượng, Sổ, Bưởi, Sở, H.Thao02.12.1952
Dec. 1916Phêrô Hiếu Kẻ SôngCụ ThiệnHà Nội, Rùa, Gò cởiJuin. 1925
IdPhêrô Hiến Vũ SàiCụ CầnLỗ Xá, Yên Kiện, Hà Nội09.04.1942
IdPhêrô Thiệp Bút ĐôngCụ UyênKẻ Vĩnh02.05.1919
IdPhêrô Nguyễn Hữu Giản1876Thanh ÁngCố LongKẻ Sải, Đồng Chiêm, Kẻ Sổ 
Mai. 1917Phêrô Tự Đồng LạcCụ CẩmĐại Ơn, Tiêu Hạ02.05.1947
IdPhêrô Nguyễn Gia Khánh1876 Kẻ KhoCụ ĐăngSải,H.Nguyên,Bái Xuyên 
IdPhêrô Loan Kẻ sanCụ TrangKẻ Noi, Đồng Đội29.10.1940
IdPhêrô Huấn Thanh HàĐc ĐôngKẻ sở, Lạc Thổ,13.10.1923
20.12.1917Phêrô Vũ Tất Đoán1884Đồng LạcCụ CẩmĐồng Chuối, Sài Gòn 
Nt  Phêrô Vũ Đăng Huân1885Ngăm ĐiềmCụ ĐiểmG. Xá, Non, Vồi, V.Đà, S.Hạ 
NtPhêrô Hoàng Duy Tuấn1885Kẻ ĐầmCụ ĐiệnKẻ Đại, Gia Trạng 
20.05.1918Phêrô Nguyễn Bá Ngân1881Đồng ChiêmCụ KhanhKẻ Vồi, Thạch Bích, Kẻ Báng 
NtPhêrô Nguyễn An Vượng1876Chân CầmCố KhanhKẻ Sông, Nam Định 
NtPhêrô Lại Minh Lương1884An KhoáiCụ ChấnKẻ Rùa, Hà Nội, Kẻ Sét 
NtF.x Bùi Văn Sơn1879Chúc SơnCụ ĐiểmKẻ Sở, Ngọc Lũ, Bói Kênh 
19.12.1918Phêrô Thuần La PhùCụ ThiệnTiêu Hạ, Đại Ơn, Sơn Miêng29.07.1945
NtPhêrô Ngô Đình Hán1886Trình XáCụ LưuTrung Lương, Tiêu Thượng, Vĩnh22.03.1951
NtPhêrô Nguyễn Huy Tôn1883Bằng SởCụ LiễnKẻ Tâng, Nam Xá, Đoan Nữ 
01.06.1919Phêrô Mai (Lãng) Thọ MaiCụ ĐiểnLưu Xá, Sở Hạ, Sải, Đ.Chiêm30.04.1946
NtPhêrô Nhật Kẻ SởCụ ĐíchKẻ Chuôn06.11.1920
NtGiuse Đệ Xâm DươngCụ DiễnVũ Điện, Kẻ Sét, Lạc Thổ02.05.1923
NtPhêrô Trình An KhoáiCụ TiếnKẻ Bạc21.08.1938
NtPhaolô Đỗ Đức Hanh1886Bút ĐôngCụ TưVồi, Non, Trại Mới, Kẻ Lường 
18.12.1919Petrus Lê  Xuân Trà1886Kẻ SủiCha BáuĐại Phú, Kẻ Vồi 
NtJ.B. Vũ Công Đoàn1887Ninh MậtCha ĐặngNam Định, Gườm, Sơn Miêng 
NtJ.B Trúc Ninh MậtCha HóaKẻ Sét, Đồng Trị13.01.1949
29.05.1920Petrus Đặng Chỉnh Nghiêm1884Cổ LiêuCha NguyênHà Nội22.9.1965
NtPetrus Đoàn Trọng Tuất1886Trình XuyênCha TrìnhTrại Mới, Bàng Ba, Công Xá 
NtPetrus Nguyễn Ngọc Bích1886Thạch BíchCha TrìnhSở Hạ, Sải, Công Xá, Phú Đa 
NtDominico Hiệp Kẻ NguộiCha CẩmLưu Xá, Trung Hiếu09.03.1949
22.12.1920Petrus Phạm Đình Tân1886Đông ThịnhCha TưKẻ Chuôn28.11.1946
NtJ.B.Thám1885Trung LươngCha ÝTiêu Hạ, Tâng, Rang Soi 
NtDom. Cao Đức Thính1888Phú NhaiCha CầnMạc Thượng, Ngô Khê, Vĩnh Đà30.09.1974
28.05.1921Petrus Cương Cổ Liêu Gò Cời, Kẻ Ruồi, Yên Kiện4.1947
NtPetrus Nguyễn Tất Tiên1885Quảng TrịCha ThậnVũ Điện, Mường Riệc, Đồng Sơn  
21.12.1921Petrus Vũ Xuân Kỷ1888Kẻ MạngCha TấtTiêu Hạ, Rùa, Sở, Tâng, An Lộc 
NtJ.B. Thiết Công XáCha ĐiệnHà Nội19.05.1927
27.05.1922Petrus Trần Tiến Đức1888Công XáCha ĐiệnChằm Hạ, Bút Đông 
NtJos Kiều Năng Lợi1887Lệ ThủyCha TưSở Hạ, Hà Nội, tr.Pio XII 
NtPetrus Nguyễn K. Phượng1885Phú MỹCha TrangM. Thượng, G. Xá, C. Nhuế, Đ. Đội01.06.1929
NtPetrus Lượng (Cơ) Kim PhôCha NghiêmKẻ Sở, Kẻ Tâng 
06.12.1922Petrus Nguyễn Nến1890Hạ TrangCha ĐíchVĩnh Đà, Khoan Vĩ 
26.05.1923J.B. Trần Đình Cung (Lễ)1887Nghĩa LễCha KimNon, Trung Hiếu, Chuôn 
01.06.1924Petrus Vũ Trí Tri (Lương)1889Thôn CầuCha KỷColl. H. Nguyên, Kh. Vĩ, Yên Mĩ 
NtPetrus Trần Đình Thủy1889Ph. KhoangCha HỏaM. Thượng, Sổ, Đ. Truyền, Trừ 
NtPetrus Thiểng (Cử) Đồng LạcCha Tiến Kẻ Sổ, Lỗ Xá19.08.1949
18.12.1924Petrus Số Sơn MiêngCố KhanhĐồn Vận, Gò Cởi,Tâng, Yên Mĩ11.01.1931
29.06.1925Petrus Nguyễn Văn Huấn1897Yên MỹCha QuangNam Định, Collège, Kẻ Sở, Non 
20.12.1925Petrus Phạm Bá Trực1898Bạch BátCha ĐàoKẻ Sét, Lý Đoán, Khoan Vĩ 
22.12.1925Petrus Nguyễn Văn Đề1891Bút ĐôngCha ĐiềnV. Đà, Noi, Kẻ Sét, Bưởi, Kẻ Bèo 
29.05.1926Petrus Nguyễn Văn Bút1893Sơn MiêngCha PhổTrung Đồng, Trung Lương 
NtPetrus Đỗ Minh Tích16.04.1894Bút ĐôngCha TấtYên Lộc, Kẻ Tâng, Kẻ Sở29.06.1975
NtPetrus Nguyễn Minh Đạt1890Tú Vỹ V.HốtCha ĐiểmT. Mới, Tử Thanh, Trung Hiếu 
NtPetrus Đặng Chính Tế1891Quản NhaCha TrangVũ Điện, Kẻ Non 
NtJ.B. Long Trung LươngCha TếCông Xá05.05.1927
31.05.1927Jos Vũ Công Viết1893Tiên HảoCha KhanhHoàng Nguyên, T Ký,cha chính22.12.1951
NtJoseph Vũ Văn Khoát1883Tiên HảoCha ThínhGiang Xá, Phùng Khoang02.12.1937
NtJ.B. Nguyễn Phúc Hạnh1894Nam ĐịnhCha NghiêmKẻ Sở, HN, Hàng Bột, Nấp 
NtJos. Nguyễn Đức Tính1894Tụy HiềnCha ThắmCông Xá, K. Vĩ, B. Ba, Chuông 
24.09.1927Joseph Trúc (Nhỉ) Đồng YênCha KhiếtB. Đông, N. Định, Y. Hạ, H. Bột,NĐ1947
24.03.1928Paulus Đại Kẻ ĐầmCha TưN. Định, Bút Đông, M. Thượng22.11.1943
NtPaulus Rĩnh Mỹ LộcCha ThuậtKẻ Sở, Bói Kênh10.05.1947
NtPetrus Trần Ngọc Thục1897Thượng ĐồngCha NhungBảo Long, Sải, Lý Nhân, Đ.Linh 
22.09.1928Jos Nguyễn M. Đường1893Tháp NgônCha TườngRùa, Chằm Hạ, Gò Cời 
NtPetrus M.Nguyễn Trí Tri1893Tiên LýCha ĐiệnSở Hạ 
16.03.1929Paulus Quản Kẻ SétCha HỏaSổ, Gườm, Cv H. Nguyên, Bảo Long13.08.1942
21.09.1929Petrus Nguyễn Hữu Tư1897Yên MỹCha ThậnT. Bích, N. Định, H. Nội, Diễn 
NtJoannes Vinh Vĩnh  Trị Lưu Xá, Mường Đồn27.11.1935
NtJ.B. Trịnh Quang Hướng1894Công XáCha ĐăngHoàng Nguyên 
05.04.1930Joseph Bạch Xuân Tràng1900Thanh Hà – Sải Đồng Gianh, Bến Cuối, La Phù 
NtJos. Nguyễn Quang Bính1896Sa Trung Bói Kênh, Chằm Hạ, Rùa, La Phù 
NtPetrus Nguyễn Đức Tín1897Bút ĐôngCha KỷKẻ Vồi, Kẻ Rùa, Đại Ơn 
NtJoseph  Trần Ngọc Liễn1898Ngọc LũCố HươngKẻ Sải, Cổ Nhuế 
NtPaulus Vũ Tiến Chức1896Hà NgoạiCha TrọngKẻ Sổ24.07.1961
21.03.1931Joseph Nguyễn Đức Viện1898Từ ChâuCha LiễnKẻ Sải 
NtPaulus Lê Quang Lịch1896Nam ĐịnhCố VenNgọc Lũ, Gò Cởi, Chân Ninh 
NtPetrus Lê Đức Sinh1898Nam ĐịnhCố VenSổ, Vồi, Lưu Xá, HLSông,T.Thượng08.07.1951
NtF.X.Trần Đắc Bằng1899Công XáCố PhápĐồng Trì, Bình Cách, Tân Độ 
NtPetrus Trần Công Mục1901Đồng YênCha ThuậtGiang xá, Đông Lao, Đồng Phú 
NtPetrus Lê Hoàng Dương1896Bảo Long Trung Đồng, Vĩnh Trị02.04.1953
24.09.1931J.B. Vũ Nhật Tỉnh1896Khánh Thôn Kẻ Sông, Nam Định12.11.1953
NtF.X. Vũ Kim Loan1900Gia TrạngCha TảoKh. Khê,Miêng, P.Kh,K.Báng,Đ.Lao 
NtJoseph Nguyễn Văn Kỷ1895Roãn XáCha ThôngT.Bích, Noi, Riệc, Vĩnh, Chợ Nội 
12.03.1932Joseph Ruệ  Kiện KhêCha ThôngNgô Khê, Quan Hạ, Phùng Khoang20.01.1947
NtPetrus Đoài Bút ĐôngCha HươngY. Mỹ, G. Cởi, C. Thuế, T. Bích, Rùa 
NtJ.B.Lê Minh Hán1901Trung LươngCha KhánhK. Sông, H. Trang, P. Đa, B. Đông 
NtJ.B. Tịnh Hòa KhêCha NhungKẻ Đại22.02.1935
NtPetrus Phú An KhoáiCha ĐìnhThạch Bích, Tử Thanh19.11.1936
19.09.1932Joseph Phạm Khắc Đầu1899Trung LươngCha ĐiềnĐại Phú 
01.04.1933Joseph Trịnh Như Khê11.12.1899Tràng DuệCha ThôngK. Vĩ, Cv H. Nguyên, Hàm Long27.11.1978
NtPetrus Nguyễn Duy Thông1898Trác BútCha HuyGò Cởi, Thạch Bích, Kẻ Man 
NtJoseph Vũ Tiên Tiến1900Cầu Cổ Kẻ Vồi, Trg Hoàng Nguyên 
NtAntonius  Trần Duy Ất1901Công xáCha TínH. Nguyên, Non, Tr. Hiếu, A. Khoái 
NtPetrus Thái An KhoáiCha HưởngThạch Bích, Đại, Hoàng Xá13.02.1946
NtLudovius Niên Kẻ NonCha ĐiệnSở Hạ, Kẻ Bưởi, Phước Sơn 
23.09.1933J.B. Trần Trọng Cung1901Công XáCha HoàngK. Noi, Giang Xá, K.Noi, K.Bạc, Sg 
23.12.1933Luca Lê Kim Bảng1900Quân TriêmCha LiễnK. Sông, K.Tâng, Yên Tập, K. Sông 
17.03.1934Petrus Đỗ Diệu Kỳ1902An ĐỗCha ẤtTiêu Hạ, Phú Đa (55)24.01.1977
NtJoseph Tú Tân ĐộCha PhượngĐồng Trì (Khuyến Lương)10.06.1944
22.09.1934Joseph Phạm Hữu Hóa1899Cầu GiaCha VịSổ, B. Kênh, Bái Vàng, Tiêu Thượng13.11.1970
Đức Cha Francois Chaize (Thịnh)
06.04.1935Ant. Nguyễn Tiến Hiến1904Vỉ NhuếCha HỏaLưu xá 
NtPaul. Nguyễn Hữu Lễ1904Kẻ NonCha TuấnH. Nguyên, Đ. Trì, K. Đại 
NtPetrus Phạm Xuân Lộc1902Như ThứcCha ĐiềuSở Hạ, Kẻ Vĩnh, Mường Riệc 
NtJ.B. Trình1903Đinh ĐồngCha BảoThụy Ứng, Bàng Ba 
NtPetrus Nguyễn Khống Tú1904Trác BútCha HuyHoàng Nguyên, Khuyến Lương25.06.1952
NtPaulus Đinh Công Dậu1903Thanh NôngCha TịnhMg. Riệc, B. Kênh, M. Tre, Đ.Gianh21.04.1971
21.09.1935Joseph Thăng1903Vụ SảiCha HiểnLa Phù, Lam Điềm, Hạ Trang 
NtThos. Trần Đình Nam1905Công XáCố PhápHà Nội30.6.1953
28.03.1936Laut. Trần Trọng Như1902Công XáCha HoàngBến Cuối, Gò Mu 
NtJos Nguyễn Châu Báu1905Từ ChâuCha PhượngVồi, La Phù, Đồng Chiêm 
NtJos. Lý Văn Hảo1905Hà HồiCha ThânTâng, Non, P. Khoang, Quan Hạ 
NtDom. Đinh Thành Chung1908Phú NhaiCha ĐỉnhKhoan Vĩ, Dưỡng Thọ, Vĩnh Trị1970
NtJos. Rự Kẻ BángCha TuấtBút Đông11.08.1944
NtJos. Phụng Kẻ VồiCha QuangMường Đổn, Đồng Trì08.03.1946
19.09.1936Ant. Trần Quý Ly1904Thg ĐồngCha ThứcKẻ Sổ, Đồng Đội 
NtPaulus Ngô Đình Hiển1905Lưu xáCha ThuậtChân Ninh 
13.03.1937J.B. Trần Tự Vệ1906Kiện KhêCha QuangVồi, Tiêu Hạ17.10.1977
NtJos. Lê Kim Tư1906Mỹ LụcCha QuếBái Vàng, An Tập 
NtAnt. Chất1909Cầu GiaCha TuấtCông Xá, Đạo Truyền 
NtPetrus Hinh Trác BútCha HuyCv H. Nguyên, Non01.06.1942
25.04.1937Petrus Bạch Thái Hiển1903Thanh HàCha BaoCông Xá, Mường Riệc, Kẻ Vĩnh 
11.06.1938J.B. Bùi Huy Niên1907Bái XuyênCha LiễnĐầm, Kh.Vĩ, Ba Trại 
NtPetrus Đào Duy Khoản1908H. NguyênCha ThứcTrung Đồng 
NtPetrus Đỗ Đạt Khoát1908Trì ChínhCha QuảngPhú Ốc, Động Linh 
NtJos. Trần Đức Minh1908Duyên ThọCha ThôngNgọc Lũ, Đồng Yên 
08.06.1939Jos. Bùi Ngọc Liên1907Cao BộCha PhúHoàng Nguyên, Nam Xá, Tâng1985
NtThos. Phạm Ngọc Biểu1908An LộcCha HoanhCông Xá, Mạc Thượng, Từ Châu 
NtAnt. Trinh Văn KhêCha HồngKẻ Tâng29.08.1942
06.06.1940Jos. Nguyễn Văn Thuyết1907Ru MiCố HoàngKẻ Sổ, Vũ Điện, Phủ Lý19.11.1959
NtAnt. Hoàng Cao Chiểu1909Đồng SơnCha TrúcNam Định, NTL, Hàng Bột 
NtPaul. Vũ Ngọc Chỉnh1909Tiên HàoCha TuấnBái Vàng, Hoàng Nguyên31.01.1986
NtAnt. Mai Xuân Khoa1909Thọ CầuCha AmKẻ Nấp, Cambodge 
NtPetrus Trạch Bói HạCha NhiệmKẻ Gườm26.02.1946
20.06.1940Mat. Trần Minh Khiết1915Ứng LuậtCha Liễn  
NtJ.B. Nguyễn Văn Vinh1915Ngọc LũCố HươngPháp, NTL, TGM, Prison Martyr18.02.1971
07.06.1941Ant. Đỗ Đăng Khoa1910Phú ĐaCha SơnKhoan Vĩ, Rùa, Thạch Bích 
NtJoannes Vũ Xuân Lai1910Tuy LaiCha TínCv H. Nguyên 
NtJacobus Ng.Thanh Trúc1911Tụy HiềnCha GiảnTâng, Mường Đổn, La Phù 
29.06.1941Petrus Nguyễn Huy Mai03.07.1913Kh. LươngCố CănPháp, NTL, TGM, Ban Mê Thuột04.08.1990
NtF.X. Lê Văn Lý1914Lệ ThủyCha TuấtPio XII, Đà Lạt, Mỹ 
06.06.1942Jos Nguyễn Tiến Ninh1912Vĩnh TrịCố HóaKh. Vĩ, K. Sở, Phủ Lý, Báng 
NtPetrus Bằng Nam ĐịnhCha ThẩmMartyr20.12.1946
NtJ.B. Phạm Huy Diệu1913Yên LộcCha HánThượng Lâm, Thượng Lao 
NtAnt. Nguyễn Bá Lộc1913Hội ĐộngCha TínhBói Kênh, Kẻ Vác 
NtF.X. Hoàng Ngọc Quán1916Đồng DuyênCha ĐiềuKẻ Vồi, Từ Thanh 
09.06.1943Jos. Ngô Chính Trực1914Quang XánCha TuầnThạch Bích, Cát Thuế 
NtPetrus Nguyễn Tiến Hóa1915Hoàng XáCha VịChằm Hạ, Mạc Thượng, Đồng Trì 
NtJos. Nguyễn Ngà1916Văn PháiCha TrìnhTGM, Đà Lạt 
03.12.1943Bened. Nguyễn Dũng1915Đàn GiảnCha LợiSổ, Kh.Vĩ, V. Đà, B. Long, N. Định 
07.06.1944Jos. Trần Dụ1915Cát LạiCha TrựcCv Hoàng Nguyên, Hà Đông, Trừ 
NtVint. Nguyễn Đức Nhân1915Bút SơnCha HiểnKẻ Nấp, Cát Lại, Kẻ Vồi 
NtPr. Nguyễn Huy Nhượng1915Hòa KhêCha HoànH. Nguyên, Ba Trại 
NtMax. Nguyễn Văn Vĩnh1915Tân ĐộCha TrúcKẻ Non, Thượng Lâm, Bói Kênh 
04.12.1944Jos. Hồ Nhân1916Phú GiaCha NamKẻ Sổ, HN, Kẻ Bưởi, SG04.05.1960
07.06.1945Jos. Nguyễn Văn Mạnh1916Hạ TrangCha TràKẻ Vồi, Đàn Giản 
NtJos. Trần Văn Thi1916Kiện KhêCha Trác 1Vác, Vồi 
NtAnt. Lê Hoàng Yến1916Trác BútCố HóaKẻ Đại, Vân Đình 
NtAnt. Nguyễn Văn Ngoạn1917Tràng DuệCha ThôngHàm Long, Kẻ Đại 
NtJos. Hạnh Hà NộiCha LợiThạch Bích19.05.1946
03.12.1946Petrus Nguyễn Văn Lạc1916Vân ĐồngCố NgưNam Định, Lập Thanh, SG 
01.04.1948Paul. Bùi Ngọc Quý1917Trại Hương   
NtPaul. Lê Đắc Trọng1918Kim LâmCha KỷTGM, Nam Định07.09.2009
02.04.1949Jos. Trần  Dụ1918Bói XuyênCha LậpHN, Thạch Bích 
06.06.1949Ant. Đặng Văn Phương1917Vũ ĐiệnCha Nhân  
NtJos. Nguyễn Văn Bảng1919Thượng Thụy Phủ Lý, Bình chính29.08.1998
NtJacq Đỗ Thiên Bình1919Phú Lương   
NtPaul. Phạm Đình Tụng1919Cầu MễCha TrựcHàm Long, Cv Bắc Ninh, TGM22.02.2009
03.12.1949Jos Nguyễn Tùng Cương1919Trác Bút  18.2.1999
NtPaul. Lê Trung Thịnh1920Hà HồiCha LiễnHà Nội, Sài Gòn, Mỹ 
NtJos. Trịnh Văn Căn19.03.1921Trác BútCha TínHàm Long, NTL, TGM18.05.1990
NtJoannes Đỗ Tông10.09.1923Hàm LongCố CaillonCửa Bắc, TGM, NTL09.08.2004
NtPr. Hoàng Quốc Trương1923Hà Nội Mỹ, Sài Gòn 
06.06.1950Joanes Lê Trung Độ1920Vạn Đổn   
NtF.X. Hoàng Khải Tiệp1922Hà Nội   
Đức Cha G.M Trịnh Như Khuê
23.12.1950Antôn Trần Văn Bật19.02.1920Mỹ Lộc (Ốc)Cha QuảngCv H. Nguyên, Cv Pio XII, SG25.02.2008
NtFr. Lã Thanh Lịch1920Bạch Liên   
NtJos. Thái Văn Tỵ1920Định GiámCha TínĐại Ơn 
NtJac. Đặng Văn Doanh1921Vũ Điện Pio XII 
NtJos. Trần Văn Mai1922Cầu DầnCố CaoTGM02.09.1983
03.12.1951J.B. Bùi Kim Dương1918Gia Trạng   
NtJos. Đinh Xuân Tiến1920Bói Hạ Thụy Ứng 
12.04.1952Laurent Phạm Hân Quynh1926Trì ChínhCố CaoHà Đông, TGM, Hải Phòng 
03.05.1952Jos. Nguyễn Ngọc Oánh10.04.1922Chi Long Chicago, TGM, Chuôn, Hà Thao13.8.2007
31.05.1952Joachim Đình Văn Lý1920Sở Hạ Kim Lâm 
NtJos. Nguyễn Văn Quế1920Văn Phái Hàm Long05.1996
NtPiô Nguyễn Hữu Mỹ1921Đồng Đội Hàng Bột, Long xuyên2003
NtLuca Vũ Hải Thiện1923Lường Xá Hà NỘi, Sg 
03.12.1952Ant. Bùi Vĩnh Phước1922Trác Bút   
NtThos. Nguyễn Khắc Ứng1922Tràng DuệCha ThôngGia Trạng 
30.05.1953Paul. Đỗ Văn Lịch1917Chằm Thượng  09.02.2008
NtIgnace Mai Xuân Hậu1922Thọ Cầu Pio XII, Hà Đông (X mới), Hưu17.07.2008
NtAnt. Phạm Đỉnh Trọng1923Xuy Xá Hà Nội 
NtAug. Nguyễn Văn Chế1923Kiện Khê Canada 
03.04.1954Jos. Nguyễn Minh Thông1924An PhúCha KỷLouvain,TGM,Cải Tạo,TGM 
31.05.1954Jacq. Nguyễn Khắc Xuyên1923Thùy Dụ Hồi tục 
NtF.X. Nguyễn Thượng Uyển1924Từ Châu   
NtMat. Nguyễn Ngọc Đáng1925Cầu Cổ   
NtPaul Nguyễn Quang Hiền1925La Phù   
NtJos. Đỗ Trọng Tấn1925Tân Độ   
NtAnt. Bùi Ngọc Trợ1925Bái Xuyên   
NtJos. Trịnh Chính Trực1925Trác Bút Ban Mê Thuột23.09.2011
18.04.1958F.X. Nguyễn Văn Sang08.01.1932Lại YênCha ChungHàm Long, TGM, Thái Bình 
11.10.1960Phêrô Nguyễn Xuân Lâm1890Trình Xuyên Thạch Bích06.11.1972
12.09.1976Antôn Nguyên Hữu Đạo1908Thạch Bích Thụy Ứng 12.02.1984
NtAndré Trần Thanh Lãng Công Xá TTGM27.04.1989
26.06.1977Vint. Nguyễn Đăng Xuyên10.10.1941Thạch BíchĐHY TụngThạch Bích, Phú Đa, Đại Ơn 
NtJos. Nguyễn Văn Yến1942Vĩnh TrịĐc CươngGia Trạng, Phát Diệm, Hưu Kẻ Sở 
NtJos. Lê Đức Sinh15.5.1943Hà NộiĐHY TụngTTGM02.09.2003
NtJos. Nguyễn Khắc Quế07.1.1943Lý NhânCha ThínhNon, Sở Kiện, Thạch Bích, Kẻ Báng 
NtJos. Nguyễn Văn Tam1944Thạch BíchĐHY TụngLưu Xá19.03.1982
NtJos. Nguyễn An Khang20.4.1944Chi LongCha OánhVĩnh Đà, Xuân Bảng, Bích Trì 
NtF.X. Vũ Đức Văn08.01.1944Phú LưCha ChiểuTrại Mới, Phủ Lý, Bái Xuyên28.6.2024
NtF.X. Kiều Ngọc Viên20.10.1944Trại MớiĐc TrọngPhú Đa, N.Định, Vĩnh Trị 
NtJos. Trần Ngọc Cương19.10.1945Phú ỐcĐc TrọngTiêu Hạ, Hàng Bột, Phú Đa 
ĐHY Giuse Maria Trịnh Văn Căn
26.10.1980Paul. Nguyễn Văn Khang1913Tâng Trình Xuyên03.11.1987
NtJn. Đỗ Văn Cơ07.2.1914Bằng Sở La Phù16.02.2004
NtJn. Bùi Trọng Tăng22.6.1922Đoan NữCha TamĐoan Nữ, Sơn Miêng hưu 
27.07.1981Alp. Trần Thế Khải05.5.1943Hàm LongĐc SangTTGM15.07.2005
26.12.1981Pr. Đặng Xuân Thành23.09.1954Đàn GiảnPr. Báu QNSài Sòn, TGM, C.Viện27.11.2013
23.01.1982Jos. Bùi Tám20.6.1940Cao BộCha ThuyếtHoàng Nguyên29.10.2006
27.04.1985Jos. Văn Đình Khánh02.5.1915Kẻ Sông Sở Hạ17.09.2000
08.12.1987Jos. Hoàng Kim Cương30.07.1940Lập ThànhĐHY CănT. Xuyên, Đại, Nấp, Đàn Giản 
NtJos. Nguyễn Văn Long18.12.1946Cửa BắcCha TôngBạc, Cổ Nhuế, Đầm, Bói Hạ 
NtJos. M. Vũ Thanh Cảnh12.12.1955Chính TòaĐHY CănĐồng Trì, Hàm Long, Nam Định 
NtJos. Đặng Đức Ngân16.06.1957Chính TòaĐHY CănBạc, Roma, C.Viện, NTL, Lạng Sơn 
NtJn. Nguyễn Mạnh Hùng20.04.1960Chính TòaCha BíchĐại Ơn, Thạch Bích, Nam Định 
NtT. Aq. Nguyễn Xuân Thuỷ10.03.1961Chính TòaCha SinhTTGM, Paris, TTGM 
NtJos. Nguyễn Văn Tuyền22.11.1961Bái ĐôCha OánhSơn Miêng, Lường, Đồng Trì 
NtJn. Nguyễn Kim Hoàn1962Hàng BộtCha ChiểuGiang Xá – Hồi tục 
ĐHY Phaolô Giuse Phạm Đình Tụng
25.03.1992Alp. Vũ Ngọc Thiên30.5.1941Chính TòaĐHY TụngHàng Bột, Vồi, An Thái (Hưu) 
NtF.X Nguyễn Quốc Khánh24.10.1943Chính TòaĐHY CănTTGM, Cửa Bắc, Sở Hạ 
NtPaul. Phạm Thừa Huấn28.1.1944Quế DươngĐc CươngNghĩa Ải (Hưu) 
10.06.1994Jn. Nguyễn Văn Phủ07.01.1937Vĩnh TrịĐc CươngVĩnh Trị, Đầm, Đoan Nữ 
NtMart. Nguyễn Bá Thỉnh09.11.1941Trại HươngĐc TrọngNam Định, Vĩnh Đà 
NtPr. Nguyễn Văn Nghị22.01.1942Trung VănCha Quế IPhùng Khoang, Kẻ Non 
NtLôrensô Chu Văn Minh27.10.1943Nam ĐịnhĐc TrọngChủng Viện 
21.09.1995Alp. Nguyễn Ngọc Châu24.07.1942Chi LongCha ThôngBút Đông, Đại Ơn, Hàm Long 
NtJac. Nguyễn Văn Tập14.02.1950Đoan NữCha TăngĐoan Nữ, Sở Kiện 
NtJac. Nguyễn Văn Lý02.07.1955Đại LạiĐc YếnĐại Ơn, Hàm Long, Đạo Truyền 
NtJos. Vũ Ngọc Ruẫn20.11.1955Tiên HàoCha TámVồi, Bái Vàng, Cửa Bắc, Bút Đông 
NtPr. Bùi Ngọc Tuấn10.07.1959Hàm LongVăn QuếĐồng Trì, Phủ Lý 
NtAnt. Trần Duy Lương06.01.1961Phú ỐcĐc TrọngParis, Chủng Viện, Chính Tòa 
NtLuc. Vũ Công Liêm09.04.1961Bút ĐôngCha OánhKẻ Non, Lường Xá 
NtJos. Nguyễn Minh Hoàng09.11.1961Cửa BắcCha TôngĐạo Truyền, Cửa Bắc, Xuy Xá 
NtJos. Nguyễn Ngọc Hinh28.01.1962La PhùCha CơRoma, Vồi, Phùng Khoang 
08.09.1998Aug. Nguyễn Khắc Thành11.11.1935Nam ĐịnhĐc TrọngVĩnh Trị15.08.2000
NtJos. Phan Văn Chỉnh21.01.1950Vĩnh ĐàKhắc QuếVĩnh Trị, Tiêu Hạ 
NtJos. Trần Bình Trọng 16.02.1956Bối XuyênCha VănXuân Bảng, Bút Đông29.08.2010
07.10.1998J.B. Trần Quí Mỹ01.12.1947Tường LoanĐc TrọngĐàn Giản13.06.2006
26.05.2001Alp. Phạm Hùng06.01.1969Kẻ SétCha SinhBoston, TGM 
08.09.2001Ant. Trần Công Ý20.07.1960Bảo LongCha VănRoma, Chủng viện 
NtJ.B. Trần Ngọc Pháp14.04.1962Vĩnh ĐàCha KhangKhoan Vĩ, Lưu Xá 
NtPaul. Nguyễn Văn Đoàn10.06.1962Sơn MiêngCha CơLa Phù, Đạo Truyền, Thạch Bích 
NtBrunô Phạm Bá Quế28.10.1962Vạn ĐiểmCha VănRoma, Chủng Viện 
NtJos. Nguyễn Văn Thoan09.01.1965Tân HộiCha SinhĐồng Chiêm, An Lộc 
NtJos. Mai Xuân Lâm10.11.1965Xuân BảngCha VănAn Lộc, Khoan Vĩ 
NtJos. Nguyễn Tiến Mẫn03.09.1966Từ ChâuCha XuyênLưu Xá, Đại Lại 
NtJos. Nguyễn Văn Hữu23.02.1970Thượng TrangCha BảngĐạo Truyền, Đồng Chiêm, Kẻ vồi 
NtAnt. Nguyễn Văn Thắng20.07.1970Tân ĐộCha OánhTTGM, Paris, Chủng Viện 
Đức Cha Giuse Ngô Quang Kiệt
22.12.2003Jos. Trịnh Duy Hưng08.09.1957Bút ĐôngCha SinhChằm Hạ, Tâng, Thiện Mỹ 
NtJos. Vũ Huy Thông27.02.1967Phú Thọ – BạcCha ThuỷNam Định, S.J 
NtJos. Bùi Quang Tào04.01.1969Trại HươngCha VănTrại Mới, Bói Kênh, Nghĩa Ải 
NtPr. Lê Anh Cường19.03.1970Chính TòaCha TôngChằm Hạ, Trại Mới, Trung Đồng 
NtPr. Trần Văn Chương02.11.1970Đinh ĐồngC.K.CươngCát Thuế, Hà Thao 
NtJos. Nguyễn Quốc Hùng03.01.1971Thái HàCha ThuỷNTL, TTGM, Roma 
NtJos. Nguyễn Văn Hy07.01.1971Thành LậpCha TuyềnSơn Miêng, Nam Định, Cổ Nhuế 
NtJos. Vũ Đức An08.05.1971Tân ĐộCha OánhParis 
NtJn. Lê Trọng Cung24.12.1971Đình QuánCha SinhPhùng Khoang, TTGM, Kẻ Sét 
NtJos. Vũ Quang Học02.05.1972Hà ThaoCha OánhParis, TGM 
NtJos. Đào Hữu Thọ10.05.1972Cầu DầnCha VănChủng Viện, Roma 
NtJos. Đỗ Văn Tuyến06.12.1972Phú ĐaCha ViênTTGM, Paris, Chủng Viện 
29.11.2005Jos. Đào Bá Thuyết19.12.1968Đại ƠnCha SinhĐồng Gianh, Hoàng Nguyên 
NtPr. Trần Văn Trí24.11.1973Phú ốcĐc TrọngSở Kiện, Cát Lại 
NtAnt.  Nguyễn Văn Độ02.01.1974Thành LậpCha TámPhú Đa, Lam Điền 
NtJos. Tạ Xuân Hòa20.03.1974Phú ĐaCha ViênC.Nhuế, Toulouse, Đồng Chiêm 
NtJos. Nguyễn Văn Bình29.07.1974Đạo TruyềnCh Cương 1TTGM, Yên Kiện 
NtJos. Vũ Đình Du06.10.1974Vĩnh TrịCha LươngBích Trì, Sơn Miêng 
NtAnt. Trần Quang Tiến14.07.1975Công XáCha ViênHoàng Nguyên, Bằng Sở 
NtJ.B. Phan Văn Hà28.09.1975Vĩnh ĐàCha KhangBái Xuyên, Cát Thuế 
NtJn. Nguyễn Văn Hân13.10.1975Kim BảngCha ChâuVĩnh Trị, Chằm Hạ, Mường Riệc 
NtPr. Nguyễn Phú Hùng23.11.1975An TậpCh Cương 1Sơn Miêng, Vỉ Nhuế 
22.12.2006Pl. Nguyễn Trung Thiên23.09.1956Chính TòaCha NgânTTGM, Lạng Sơn, Manila 
NtAnt. Trần Cao Tích14.11.1965Trại HươngCha VănMường Riệc, Bút Sơn 
NtF.X. Vũ Quang Hùng17.01.1966Tiên HàoĐc YếnĐồng Chiêm, Cẩm Cơ, Bình cách 
NtPr. Trần Văn Thực03.11.1966Phú ỐcĐc TrọngThạc Bích, Ngọc Lũ 
NtJos. Trần Văn Được (Đoạt)10.11.1971Tiêu ThượngCh Cương 1NTL, Thụy Ứng 
10.06.2007Jos. Nguyễn Quốc Sỹ10.05.1972Tân ĐộCha OánhRodez – France 
20.12.2007J.B. Nguyễn Văn Quang04.02.1967Đạo TruyềnCha ThủyTràng Châu, Bruxelles 
NtJ.B Lê Xuân Tuyến20.12.1968Thanh NêCha XuyênBói Kênh, Phú Ốc 
NtF.X. Lê Thanh Nghị27.11.1969Lập ThànhCha VănKim Bảng, Chằm Hạ 
NtAnt. Trịnh Duy Công03.08.1970Trúc LýCha XuyênLạng Sơn, Bút Đông  
NtAnt. Phạm Văn Dũng30.09.1971Bút ĐôngCha TámTGM, Bruxelles 
NtPr. Nguyễn Đức Toản12.02.1972Châu ThuỷCha VănBèo, Tâng 
NtJos. Nguyễn Đức Long27.07.1972Phú ĐaCha ViênThụy Ứng, Gò Mu 
NtAnt. Nguyễn Văn Diện14.10.1972Bình CáchCha Quế 1Đồng Chuối, Canh Hoạch 
NtJos. Vũ Công Viện23.02.1973Tân ĐộCha OánhBình Cách, Mỹ 
NtPr. Nguyễn Văn Lanh17.10.1974Thọ cầuCha ChâuGò Mu, Đàn Giản 
NtPr. Trần Văn Việt18.10.1974Khoan VĩCha ViênPhú Ốc, Kim Bảng 
NtJos. Bùi Văn Cường15.05.1975Gò MuCha OánhNam Định, Đồng Gianh 
NtPhaolô Nguyễn Văn Kiều15.12.1975Đạo NguyênCha TámMỗ Xá, Hàng Bột 
NtJos Lê Danh Tường19.09.1976Vỉ NhuếCha SinhChủng Viện, Roma, TTGM 24/10/2022
NtBrunô Nguyễn Văn San02.10.1976Bình ChínhCha Văn Vác, Động Linh 
NtJos. Phạm Minh Triệu20.11.1976Vĩnh LạiCha SinhHàm Long, BẢo Long 
NtJos. Nguyễn Văn Pháp22.11.1976Đạo TruyềnCh Cương 1Bảo Long, Mạc Thượng 
NtJos. Nguyễn Văn Liên08.12.1976Bái xuyênCha TámHàm Long, Cửa Bắc 
28.06.2009Giuse Nguyễn Minh Chiểu12.09.1975Trại Hương Toulon 

* Đang tiếp tục cập nhật.

WTGPHN

Lên đầu trang