CÁC LINH MỤC ĐỊA PHẬN HÀ NỘI
Theo sổ Đức cha Đông (từ năm 1873)
| Chịu chức | Tên | Ngày Sinh | Quê quán | Cha nuôi | Nơi ở | Qua đời |
| Đức Thầy Ju (Jean-Marie Havara) | ||||||
| 1835 | Cụ Phêrô Thập | Bói Kênh | Kẻ Trình, Sơn Miêng | |||
| Đức Thầy Liêu (Andre Retord) | ||||||
| 1841 | Juong Chất | Vạn Thọ | Kẻ Sở | |||
| 1846 | Phêrô Nhàn | Kẻ Trừ | Kẻ Bèo, Tôn Đạo | |||
| 1847 | Phaolô Dương (Khương) | Kẻ Roãn | Kẻ Sét | |||
| Nt | Phêrô Trung | Vụ Sải | Đồng Chuối | 1873 | ||
| Nt | Luca Triệu | Hà Thao | Procureur, Kẻ Vĩnh, Kẻ Đầm | 1876 | ||
| 1848 | Juong Huy (Tựu) | Kiện Khê | Kẻ Trình, Yên Lộc, Rưỡng Điềm | 1886 | ||
| 1850 | Phêrô Độ | Tôn Đạo | Kẻ Sở, Bách Lộc, Nhà Chung | 1879 | ||
| Nt | Juong Thọ | Cao Đường | Kẻ Sài | |||
| 26.01.1851 | Juong Lan | Kẻ Báng | Cụ Sinh | Kẻ Sét, Kẻ Láng, Kẻ Tâng | ||
| Nt | Phaolô Mai | Bút Kênh | Yên Vân, Bạch Bát | |||
| Nt | Juong Sử | Tân An | Kẻ Rùa, Nhà Chung | |||
| Nt | Juse Sâm | Kẻ Sét | Cụ Bảo | Kẻ Sông, Nhà chung | ||
| Nt | Phêrô Khiết | Tân Độ | Nhà Chung | |||
| 1855 | Phaolô Khoản | Nam Xá | Kim Bảng, Lan Mát | |||
| Nt | Phêrô Nam | Thanh Hóa | Nhân Lộ | 1879 | ||
| Nt | Bảo Lộc Nhu | Trại Mới | Kẻ Trừ, Đồng Chuối(Vic.) | 1883 | ||
| Nt | Tume Điều | Cửa Bạng | Kẻ Lõi, Kẻ Vồi | 1890 | ||
| Nt | Juse Xuyên | Tân Hương | Cụ Đang | Kẻ Trình, Kẻ Trừ, Nhà Chung | ||
| Đức Thầy Khiêm (Humbert Jeantet) | ||||||
| 1860 | Phêrô Triêm (Trần Lục) | Kẻ Khan | Cụ Tiến | Tam Tổng, Phát Diệm | 06.07.1899 | |
| Id | Jacobe Thịnh | Kẻ Sét | Cụ Thục | Phúc Nhạc | 1895 | |
| Id | Bảo Lộc Cần | Cao Đà | Bách Lộc, Malade | Oct.1872 | ||
| 1863 | Phêrô Nhất | Kẻ Vồi | Kẻ Trình, Nhà Chung | 26.07.1881 | ||
| Nt | Phêrô Đáng | Cát Lại | Kẻ Non | 1876 | ||
| Nt | Phêrô Công | Trung Lương | Nam Xang(Vic.) Kẻ Non | 1878 | ||
| 21.05.1863 | Juse Linh | Vạn Điểm | Hoàng Nguyên | 8.1881 | ||
| Nt | Phêrô Quí | Kẻ Lác | Cụ Đang | Bái Vàng | Jan. 1900 | |
| Nt | Phêrô Cảnh | Kẻ Dan | Cụ Chất | Đa Phạn, C.Tâm, Đ. Chuối, Trừ | 19.11.1907 | |
| Nt | Bảo Lộc Chuẩn | Bút Thượng | Cụ Linh | Cửa Bạng, Cách Tâm, Điền Hộ | 1909 | |
| Nt | Bảo Lộc Nghi | Kẻ Man | Đòng Chưa-Túe | Dec. 1873 | ||
| Nt | Jacobê Hoan | Kẻ Lõi | Kẻ Sổ, Nam Xang | 9.01.1882 | ||
| Nt | Juong Baot. Đào | Công Xá | Cửa Bạng, poitrinaire | 1877 | ||
| Nt | Phêrô Lượng | Hà Thạch | Sông Chảy | 1875 | ||
| 30.06.1864 | Juong Boat. Hưởng | Nghĩ Lễ | Cụ Tuấn | Phúc Nhạc, Phát Diệm | Aug. 1902 | |
| Nt | Bảo Lộc Thúy | Kẻ Trình | Cụ Khâm | Lạc Thổ | 1893 | |
| Nt | Phêrô Quang | Đồng Sơn | Kẻ Bèo, Kẻ Non (Vic.) | 1877 | ||
| Nt | Phêrô Tri | Nga Thượng | Yên Lộc,Túe | Jan. 1874 | ||
| Nt | Juong Boat. Ngôn | Phù Kiêu | Bầu Nọ | 1874 | ||
| 25.03.1865 | Juong Năm | Chằm Thị | Cụ Linh | Hảo Nho | 1905 | |
| Nt | Phêrô Bá | Kẻ Đầm | Kẻ Sét | 1897 | ||
| Nt | Phêrô Cần | Xóm Mật | Bầu Nọ | 1875 | ||
| 2 Oct. 1856 | Phêrô Tư | Công Thủy | Cụ Tiến | Phát Diệm(Vic.) | 1893 | |
| Nt | Bảo Lộc Hải | Lũng Đòng | Nhà Chung | 1878 | ||
| Nt | Cụ Luân | Tảo Nha | Nhà Chung | 1872 | ||
| Nt | Phêrô Khanh | Bãi Đòng | Kẻ Báng | 1877 | ||
| 1866 | Simong Ngân | Kẻ Sét | Hướng Đạo | Jan. 1890 | ||
| Apr. 1866 | Phêrô Nghiêm | Bối Khê | Cụ Hiền | Nam Định | 26 Jul. 1907 | |
| Nt | Tume Đệ | Võ Xá | Cửa Bạng, Sổ (Vic.) | |||
| Nt | Bảo Lộc Lợi | Ước Lễ | Cụ Ruyệt | Vĩnh, B.Sơn, B.Vàng enretraite | ||
| Đức Thầy Chiêu (Simon Theured) | ||||||
| 22.12.1866 | Juong Hợp | Kẻ Danh | Cụ Tính | Kẻ Bạc | ||
| Nt | Phêrô Khoan | Đạo Truyền | Cụ Lý | Bầu Nọ Tué | 1891 | |
| Nt | Bảo Lộc Ban | Bảo Long | Phát Diệm (Vic.) | 1880 | ||
| 1867 | Juong Boat. Điện | Cửa Bạng, lepreux Lan Mát | 1882 | |||
| Id | Phêrô Trực | Kẻ Nấp | Bái Vàng, Cách Tâm | 1876 | ||
| 5 Aug. 1867 | Bảo Lộc Huệ | Kẻ Trương | Cụ Đang | Vic. Phát Diệm | Sep. 1893 | |
| Id | Juong Baot. Giản | Kẻ Lõi | Cụ Tính | Ký Lục M.M Puginier. Gendreau | 3 Nov. 1893 | |
| Id | Phêrô Ninh | Thọ Mai | Cụ Đang | Yên Vân | 12.11.1913 | |
| 1867 | Phêrô Thanh | Mĩ Điện | Kẻ Bền, Kẻ Sông | Dec. 1890 | ||
| Id | Angiô Viễn | Cầu Giần | Kẻ Lõi, Nam Xang, Đồng Chuối | 1883 | ||
| Id | Phêrô Lục | Thủy Cơ, Đại | Sơn Miêng | 1892 | ||
| Id | Bảo Lộc Lý | Bạch Bát | Tuân Dụ Tué | Dec. 1873 | ||
| 8 Dec. 1867 | Bảo Lộc Thuyết | Kẻ Sông | Cụ Sùng | Bút Đông, Nhà Chung | 1897 | |
| 17Apr. 1868 | Juong Baot. Đạt | Đống Hai | Cụ Chất | Kim Bảng, Nhà Chung | 23.07.1909 | |
| Id | Phêrô Lưu | Hiền Quan | Kẻ Sông, Nhà Chung-Ký Lục | 20 Jan. 1890 | ||
| Id | Phêrô Tịnh | Hòa Mục | Cụ Trung | Kẻ Bèo,Kẻ Sở, Kẻ Vồi | 1897 | |
| Id | Juong Baot. Hạnh | Đại Phú | Nhà Chung | 1879 | ||
| 1868 | Matcô Sự | Kiện Khê | Bách Lộc, Kẻ Đầm | 1886 | ||
| Id | Phêrô Thi | Kẻ Sở | Kẻ Trừ | Mart. 1883 | ||
| Id | Phêrô Đàm | Bỉnh Trung | Cụ Đang | Kẻ Sông, Đồng Chuối, P. Diệm | 1900 | |
| Đức Thầy Phước (Fr. Puginier) | ||||||
| 18.09.1869 | Phêrô Điểm | Vạn Điểm | Cụ Tuyển | Yêu Vân, Lạc Thổ, Kẻ Lõi | Mars. 1929 | |
| Id | Phêrô Hòa | Bói Hạ | Cụ Kỳ | Hiếu Thuận, Nhà Chung | Jun. 1902 | |
| 17 Jun. 1870 | Bảo Lộc Qui | Kẻ Lường | Lãng Vân, Nhân Lộ | Apr. 1882 | ||
| Id | Phêrô Tuyên | Bút Đông | Cụ Nội | Du Bơ, Kẻ Trừ | 1905? | |
| Id | Juong B. Hiểu | Cửa Bạng | Đồng Chưa | 1879 | ||
| Id | Juse Nguyên | Duy Dương | Cụ Tịnh | Sông Chảy, Đồng Chuối, Kẻ Sổ | 1909 | |
| 6 Jan. 1871 | Phêrô Thư | Bút Đông | Vicaire Bái Vàng | 1883 | ||
| Id | Bảo Lộc Cấp | Phùng Khoang | Đức Phong | 1885 | ||
| Id | Bảo Lộc Tự | Mỹ Đô | Sông Chảy | 1880 | ||
| Id | Bảo Lộc Cẩm | Ngọc Lâu | Cụ Nghị | Kẻ Vĩnh, Trung Đồng | 1 Jan. 1909 | |
| 25Mars.1871 | Phan.Xav.Tính | Yên Mối | Cụ Nhàn | Tôn Đạo | 30 Jul. 1907 | |
| Id | Phêrô Yên | Kẻ Trừ | Cụ Khương | Kẻ Trạn, Cách Tâm | 1894 | |
| Id | Juong Baot. Bản | Khê Câu | Điền Hộ | 1888 | ||
| Id | Phêrô Ngọc | Ngọc Lâu | Cụ Toản | Cửa Bạng, Hướng Đạo | 23 Nov. 1899 | |
| 3 Dec. 1871 | Bảo Lộc Thủ | Kẻ Quán | Vic. Đồng Chiêm | Jan. 1881 | ||
| Id | Phêrô Khang | Hà Thạch | Tuân Dụ | 1875 | ||
| Id | Phêrô Trinh | Kẻ Trình | Kẻ Đại, Hà Nội | Mai. 1915 | ||
| Id | Phêrô Phái | Bên Dòng | Kẻ Láng | Aug. 1881 | ||
| 1872 | Juong Phượng | Kẻ Kho | Kẻ Trình, Đồng Chiêm | 1888 | ||
| Id | Phêrô Thành | Đồng Đội | Hiếu Thuận, Hoàng Nguyên | 1886 | ||
| 29Mars.1873 | Phêrô Đoán | Kẻ Rùa | Hiếu Thuận | 5 Aug. 1890 | ||
| Id | Bảo Lộc Phác | Vân Du | Cụ Hoan | Bút Đông | 7 Jun. 1901 | |
| Id | Bảo Lộc Trình | Yên Liêu | Cụ Nhàn | Kẻ Sông, Hà Nội, Nhà Chung | 27 Oct. 1898 | |
| 1874 | Phêrô Xuân | Kẻ Nấp | Tuân Dụ | Sept. 1888 | ||
| Id | Phêrô Thức | Kim Bảng | Vic. Kẻ Sải | 1875 | ||
| Id | Phêrô Năng | Kim Bảng | Bầu Nọ Vic. | 1876 | ||
| Id | Phêrô Trí | Mỹ Lộc | Kẻ Sét | Dec. 1887 | ||
| 1875 | Juse Trưởng | Kẻ Là | Cố Titand | Bái Vàng, Kẻ Vĩnh, Đầm, NC | Jun. 1893 | |
| Id | Phêrô Phú | Kiện Khê | Kẻ Đầm, Nhà Chung | Feb. 1886 | ||
| Id | Bảo Lộc Thông | Chằm Thượng | Kẻ Báng | Maii. 1886 | ||
| Id | Anrê Mục | Kim Bảng | Kẻ Sở | 1880 | ||
| Id | Phêrô Tuấn | Bái Vàng | Cụ Linh | Kẻ Rùa | 19 Dec. 1907 | |
| 25 Jul. 1875 | Phêrô Định | Phúc Hải | Cụ Tuấn | Kẻ Rùa, Sông, Nhân Lộ, NC | 23 Oct. 1903 | |
| Id | Bảo Lộc Bình | Như Thức | Lạc Thổ | Mart. 1882 | ||
| Id | Phêrô Chấn | Võ Xá | Cụ Huy | Kẻ Non, Phúc Nhạc | Jan. 1903 | |
| Id | Juong Phàn | Bút Kênh | Lạc Thổ | 1885 | ||
| Id | Antong Tôn | Đặng Xá (Sở) | Jul. 1881 | |||
| Id | Phê-rô Chu | Hưng Nhân | Vic. Bạch Bát | 1877 | ||
| Mart. 1876 | Phê-rô Trà | Kẻ Trừ | Cụ Nhàn | Đồng Chưa, Malade | 1905 | |
| 15Aug. 1876 | Phê-rô Văn | Văn Phái | Kẻ Trình | Sept. 1879 | ||
| Id | Phê-rô Chế | Bằng Sở | Bầu Nọ, Nhà Chung | Jun. 1883 | ||
| Id | Phan. Xav. Tri ( Châu) | Nam Định | Cụ Thập | Nhân Lộ, Hoàng Nguyên, NC | 4 Jun. 1920 | |
| 1877 | Phêrô Duyệt | Cát Lại | Kẻ Trình | 1882 | ||
| 4 Jul. 1878 | Phêrô Nghi | Bút Đông | Laos | |||
| Id | Phêrô Thức | Kẻ Sét | Cụ Khương | Kẻ Đại, Hoàng Nguyên | 30 Jul. 1923 | |
| Id | Bảo Lộc Trang | Mỹ Đô | Cụ Linh | Kẻ Bèo | 3 Maii. 1922 | |
| Id | Phêrô Dung | Xã Trung | Vic. Đồng Chưa | 1888 | ||
| 16 Feb. 1879 | Phêrô Hào | Kẻ Rùa | Cụ Huy | Tôn Đạo | ||
| Id | J.B. Thơ (Nội) | Tân Độ | Vic. Đồng Chưa | 1883 | ||
| Id | Phêrô Học | Nhân Lộ – Tué | 1883 | |||
| 22 Feb. 1880 | Phêrô Cầu | Trương Lai | Cụ Linh | Lãng Vân, Kẻ Bạc, Kẻ Lõi | 1910 | |
| Id | Antong Thứ | Kẻ Sở | ||||
| Id | Juse Ngôn | La Sơn (Chôi) | Cố Titand | Kẻ Láng, Hảo Nho | ||
| Id | Phêrô Công | Thượng Trang | Cụ Linh | Cửa Bạng, Nhà Chung | Mart. 1898 | |
| Id | Bảo Lộc Thụy | Kẻ Vĩnh | Nam Xang, Malade | 1887 | ||
| 21 Oct. 1880 | Bảo Lộc Uẩn | Quang Xán | Cụ Trinh | Đại, Bạch Bát, Phát Diệm | 1901 | |
| 2 Apr. 1881 | Phêrô Rậu | Bút Đông | Đc Chiêu | Bút Sơn, Bái Vàng, Đồng Sơn | ||
| Id | Phêrô Tuệ | Kiệt Khê | Đc Chiêu | Bách Lộc, Kẻ Chôi, Hiếu Thuận | Maii. 1912 | |
| Id | Phanch Thuận | Quảng Công | Cụ Sáu | Bút Sơn, Bầu Hạ | 1898 | |
| 24 Sept.1881 | Phêrô Tốn | Bút Đông | Kẻ Trình | 1891 | ||
| Id | Bảo Lộc Diện | Ngọc Tháp | Đc Chiêu | Nam Xang | 1889 | |
| Id | Aocutinh Thủ | Nghiêm Xá | Cố Cao | Bạch Bát- Kẻ Sở | 1897 | |
| 17 Sept.1882 | Antong Kim | Xuân Hồi | Cố Nhân | Kẻ Báng, Chân Ninh | ||
| 1882 | Juong Baot. Khanh | Vĩnh Đà | Cụ Điền | Đức Phong, Kẻ Sải, Kẻ Báng | Mai. 1931 | |
| Id | Juong Baot. Hạ | Chằm Hạ | Kẻ Sải | 1883 | ||
| Id | Phêrô Bình | Bỉnh Trung | Nhân Lộ, Poitrin | 1885 | ||
| 1883 | Phêrô Quế | Hòa Khê | Lạc Thổ, Kẻ vĩnh | Dec. 1889 | ||
| Id | Phêrô Tú | Kẻ Láng | Kẻ Bền | 1892 | ||
| Id | Phêrô Thái | Thạch Sơn | Dư Bơ | 1896 | ||
| 5 Nov. 1883 | Phêrô Thược | Yên Liêu | Vic. Kẻ Sải | 1886 | ||
| Id | Bảo Lộc Luận | Kẻ Tiên | Cụ Phú Kim | Vĩnh Đà, Động Linh, Kẻ Vồi, Miêng | ||
| 6 Jun 1884 | Juse Mẫn | Tân Hương | Vic Kẻ Sải | 1886 | ||
| Id | Antong Đích | Kẻ Chuông | Cụ Nghĩa | Kẻ Sở, Kẻ Đầm | 19 Avr. 1983 | |
| 3 Feb. 1885 | Bảo Lộc Luân | Trung Lộc | Nhân Lộ, Ninh Bình | |||
| Id | Juong Baot. Khả | Kiện Khê | Kẻ Non | 1889 | ||
| Id | Phêrô Ngũ | Kẻ Ngũ | Cửa Bạng, Nhà Chung | 1888 | ||
| Id | Phêrô Diễn | Bái Vàng | Cụ Trung | Kẻ Sét, Sở Hạ | 3 Mars. 1933 | |
| Id | Phêrô Trù | Trù Mật | Cụ Cánh | Kẻ Sở, Kẻ Nứa | ||
| 28 Jul. 1885 | Dominhgo Kỳ | Nam Định | Cụ Xuyên | Lạc Thổ, Yên Lộc, Kẻ Sổ | ||
| Id | Phêrô Phẩm | Đồng Chưa | Cụ Linh | Bút Sơn, Bạch Bát, Hướng Đạo | ||
| Id | Phêrô Bao | Kẻ Chanh | Cụ Đào | Bạch Bát, Cách Tâm | 1895 | |
| 3 Maii.1886 | Phêrô In | Kẻ Lõi | Cụ Khương | Sông Chảy, Bút Sơn, Nhân Lộ | 1913 | |
| Id | Phêrô Lai | Nhân Lộ | Cụ Năm | Kẻ Đại, Lạc Thổ | 1894 | |
| Id | Bảo Lộc Sĩ | Kẻ Tướng | Cụ Ninh | Cửa Bạng, Phát Diệm | ||
| Id | Phêrô Chí | Kẻ Vồi | Cụ Nhàn | Tuân Dụ | Apr. 1892 | |
| 28 Oct. 1886 | Juong Baot. Tường | Xuân Hồi | Cụ Khanh | Kẻ Sải, Kẻ Sở, Kẻ Đại | 1926 | |
| Id | Bảo Lộc Nhuận | Kẻ Lõi | Đc Phước | Kẻ Non, Kẻ Sổ | 1926 | |
| Id | Phêrô Nghĩa(Nghi) | Bằng Sở | Cụ Thế | Kẻ Trình, Đồng Chuối | ||
| 19 Jun. 1887 | Phêrô Thắm | Làng Đò | Cụ Đệ | Chân Ninh, Báng, Sải, Kẻ Vĩnh | 1912 | |
| Id | Phêrô Quán | Áng Sơn | Cụ Huy | Kẻ Trình, Tuân Dụ | ||
| Id | Phêrô Sính | Quảng Nạp | Cụ Sáu | Nứa, Phát Diệm | 1892 | |
| 4 Dec. 1887 | Phêrô Thiện | Thiện Mỹ | Cụ Nghị | Lãng Vân, Kẻ Vồi, Kẻ Đại | Dec. 1917 | |
| Id | Phêrô Chu | Kẻ Trừ | Cụ Nghiêm | Sơn Miêng, Kẻ Lõi, Đồng Chuối | 1922 | |
| 13 Maii1888 | Phêrô Khâm | Bút Đông | Cụ Quí | Đức Phong | 1896 | |
| Id | Phêrô Tuần | Kẻ Là | Kẻ Sét, Mort Poitr | 1889 | ||
| Id | Phêrô Minh | Vũ Điện | Cố Cao | Kẻ Bèo, Nhân Lộ Vic. | 1895 | |
| Id | Phêrô Quang | Chợ Mới | Cụ Thập | Tuân Dụ, Sổ, Kẻ Noi, Kẻ Vồi | 8.2.1940 | |
| Id | Phêrô Thư | VP. Thủy Cơ | Cụ Sĩ | Kẻ Sông, Cát Lại | ||
| 2 Dec. 1888 | Phêrô Khiết | Chằm Hạ | Cụ Thập | Bầu Nọ, Vũ Điện | 1915 | |
| Id | Phêrô Biện | Bình Sở | Cụ Điều | Đồng Chuối, Yên Tập | Nov. 1902 | |
| 26 Maii1889 | Phêrô Trực | Phùng Khoang | Cụ Trực | Sơn Miêng, Đồng Gianh | 31 Sept. 1901 | |
| 1 Dec. 1889 | Phêrô Dĩnh | Phúc Hải | Cụ Tuấn | Cửa Bạng, Vũ Điện, Kẻ Vĩnh | 5 Jan. 1903 | |
| Id | Phêrô Thuần | Tràng Châu | Cụ Đạt | Kẻ Trình | 1890 | |
| Id | Phêrô Lượng | Kẻ Giầu | Cụ Thành | Kẻ Vĩnh, Kẻ Sải | 18 Oct. 1912 | |
| Id | Juse Nguyễn Khả Kế | Chi Long | Cha Sử | Kẻ Chôi, Kẻ Sổ, Nhà Chung | 10.9.1928 | |
| Id | Juong Dương | Cao Đường | Cụ Khương | Kẻ Bền | 1913 | |
| Id | Phêrô Trúc | Đống Thịnh | Cụ Nhàn | Hiếu Thuận, Kẻ Sở | 8 Dec. 1902 | |
| Id | Phêrô Nhất | Kẻ Sét | Cụ Khương | Nhân Lộ | 1895 | |
| 27.04.1890 | Phêrô Xuân | Kẻ Báng | Cụ Thập | Kẻ Nứa, Kẻ Tâng | 5 Nov. 1902 | |
| 5 Oct. 1890 | Phêrô Tiên | Lê Rương | Cụ Khương | Kẻ Đầm | 1892 | |
| 31 Jan. 1891 | Phêrô Phú | Đô Hai | Cụ Quí | Hà Thạch | 1908 | |
| Id | Phêrô Phan | Sa Trung | Cụ Hòa | Đồng Gianh | 10 Nov. 1913 | |
| 2 Aug. 1891 | Phêrô Quí | Bút Đông | Cụ Quí | Kẻ Rùa, Tôn Đạo Vic. | ||
| Id | Dominhgô Trọng | Tôn Đạo | Cụ Nhàn | Noi, Nứa, Nam Định, Ký Lục | 1 Fev. 1940 | |
| Id | Andre Liêm | Phùng Khoang | Cụ Điền | Du Bơ | ||
| 6 Dec. 1891 | Phê-rô Bảo | Kẻ Rùa | Cụ Nghiêm | Phúc Lãng | 1904 | |
| Id | Bảo Lộc Hảo | Cổ Lâm | Cụ Nam | Sông Chẩy | ||
| Id | Phêrô Triết | Đại Lại | Cụ Hòa | Bách Lộc | 1896 | |
| Id | Phêrô Hạnh | Mi Dương | Cụ viễn | Lãng Vân | 1914 | |
| Đức Thầy Đông (Pierre-Marie Gendreau) | ||||||
| 31 Jul. 1892 | Phêrô Binh | Kẻ Chanh | Cố Liêm | Đồng Chuối Hạ | 1895 | |
| Id | Phêrô Nhượng | Thạch Bích | Cố Khánh | Kẻ Sở, Đồng Chuối-xuất | ||
| 4 Dec. 1892 | Phêrô Trung | Trình Xuyên | Cụ Đàm | Bách Lộc | 1905 | |
| Id | Phêrô Khang | An Khoái | Cụ Đáng | Bạch Bát, Cát Lại | 7 Oct. 1898 | |
| Id | Bảo Lộc Đặng | Ninh Phú | Đc Phước | Mạc Thượng, Chuôn, Kẻ Ải | Juin. 1927 | |
| Id | Phêrô Án | Vạn Điểm | Cụ Nghiêm | Cách Tâm | 28 Sep. 1899 | |
| Id | Phêrô Phê | Yên Ninh | Cụ Thư | Lưu Xá, Đại Phú | Oct. 1929 | |
| 27.03.1893 | Andre Nhân | Kiện Khê | Cố Cao | Mĩ Điện | ||
| Id | Phêrô Lý | Tiên Lý | Cụ Trình | Vĩnh Đà, Mort Poitrin | 1894 | |
| Id | Phêrô Tư | Kẻ Rùa | Cụ Tuyên | Bút Đông | 3 Mars. 1940 | |
| Id | Phêrô Tri | Cổ Lâm | Cụ Nguyên | Kẻ Noi, Kẻ Chuôn | 1918 | |
| Id | Phêrô Tiến | Tôn Đạo | Cụ Nhàn | Bái Vàng, Vĩnh Đà | 3 Mai. 1936 | |
| Id | Andre Hiếu | Bằng Sở | Cụ Khanh | Cách Tâm | ||
| 3 Dec. 1893 | Phêrô Thụy | Kẻ Nguồi | Cụ Đoán | Bầu Nọ | 1913 | |
| Id | Phêrô Khoan | Kẻ Trừ | Cụ Thi | Đông Lao | 12 Avr. 1910 | |
| 3 Jun. 1894 | Phêrô Mục | Hiếu Thuận | Cụ Thịnh | Kẻ Đại, Kẻ Lõi (Vic.) | 29 Nov. 1907 | |
| Id | F.x Luật | Giáp Ba | Cố Sơn | Đồng Chuối Hạ | 15 Mar. 1907 | |
| Id | Phêrô Sơn | Trù Mật | Cụ Khoán | Yên Tập | ||
| Id | Phêrô Sinh | An Đổ | Đc Phước | Kẻ Rùa, hưu ở Chằm | 29 Nov. 1933 | |
| Id | Phêrô Niên | Kẻ Vồi | Cụ Nghiêm | Nam Định | 15 Apr. 1907 | |
| Id | Phêrô Sự | Ngô Xá | Cụ Thịnh | Khoan Vĩ Thượng | 7 Apr. 1922 | |
| Id | Phêrô Thận | Đông Xá | Cụ Tự | Yên Mĩ, Kẻ Vồi | 18 Mai. 1915 | |
| 2 Dec. 1894 | Phêrô Hóa | Kẻ Nghệ | Cụ Thọ | Kẻ Trừ, Nhà Chung | 2 Nov. 1913 | |
| Id | Phêrô Ngoạn | Trại Hương | Cụ Trinh | Kẻ Bền | 1896 | |
| 1 Jun. 1895 | Bảo Lộc Mỹ | Mĩ Doãn | Cụ Yên | Đồng Giang, Kẻ Rùa | ||
| Id | Phêrô Ất | Bằng Sở | Cụ Lục | Cát Lại, Kẻ Sông | 15 Mars. 1921 | |
| 21.12.1895 | Phêrô Pháp | Hưng Nhân | Cụ Viễn | Sou | 15 Mai. 1911 | |
| Phêrô Khương | Vũ Xá | Cụ Viễn | Làng Rào, Tuân Dụ | Sept. 1908 | ||
| Phêrô Toán | Hà Thạch | Cụ Nghiêm | Bầu Nọ | |||
| Phaolô Vị | 1859 | Yên Tập | Đc Phước | Kẻ Trình, Kẻ Sổ | 10.01.1941 | |
| Phêrô Điều | Tân Bảo | Cụ Nghiêm | Lạc Thổ, Đồng Chuối, Kẻ Non | 21.01.1936 | ||
| 30 Mai.1896 | Phêrô Đức | Như Thức | Cụ Cảnh | Đồng Chuối Hạ | 27 Sept. 1905 | |
| Id | Phêrô Bình | Bạch Liên | Cố Hiền | Trung Lương | 15 Mai. 1906 | |
| Id | Andre Cung | Cổ Liên | Cụ Giản | Hướng Đạo | ||
| 6 Dec. 1896 | Bảo Lộc Được | Bạch Liên | Cụ Cẩm | Đồng Chiêm, Kẻ Nứa | 25.03.1940 | |
| Id | Phêrô Côn | Lập Thành | Cụ Định | Điền Hộ | ||
| Id | Phêrô Uyên | Bút Thượng | Cụ Phác | Bình Cách, Sơn Miêng, Tr. Lương | Dec. 1929 | |
| Id | Phêrô Tính | Chân Cầm | Cụ Khương | Mục Sơn | ||
| Id | Bảo Lộc Thái | La Vân | Cụ Quí | Thiện Rưỡng | ||
| Id | Phêrô Uyển | Phú Ích | Cụ Viễn | Vạn Hải | ||
| Id | Phêrô Huyền | Đàn Giản | Cụ Huy | Cửa Bạng | ||
| Id | Giuse Mẫn | Bút Đông | Cụ Tuyên | Đồng Chưa (Vic.) | 24 Jul. 1898 | |
| Id | Phêrô Trạc | Đàn Giản | Cụ Sử | Kẻ Đại, Yên Mĩ | Juinl. 1934 | |
| Id | Phêrô Tề | Kiện Khê | Cụ Quí | Bói Kênh, Hoàng Nguyên | 01.12.1944 | |
| 16 Mai.1897 | Bảo Lộc Chuyên | Kẻ Non | Cụ Đệ | Kẻ Bèo, Poitrin | 20 Dec. 1901 | |
| 5 Dec. 1897 | Bảo Lộc Hóa | Trại Mật | Cố Tâm | Kẻ Sét, Đạo Truyền | 14 Dec. 1931 | |
| Id | Phêrô Lưu | Tân Độ | Cụ Thi | Kẻ Đầm, Kẻ Sở | 24 Nov. 1913 | |
| Id | Duminhgô Đầu | Lạc Môn | Cụ Điểm | Kẻ Bền | 26 Oct. 1901 | |
| Id | Phêrô Ý | Trại Câu | Cụ Tịnh | Ngọc Lũ | 25 Oct. 1905 | |
| Id | Phêrô Thuật | Kẻ Nấp | Cụ Ngân | Lưu Xá, Đông Lao | Juil. 1945 | |
| Id | Phêrô Hiệu | Kẻ Lường | Cụ Điểm | Cách Tâm (Marit) | ||
| 29 Mai.1898 | Phêrô Kỳ | Bút Đông | Cụ Phác | Dưỡng Thọ, Trung Lương | 4 Oct. 1914 | |
| Id | Phêrô Duy (Nhân) | Thượng Đồng | Cụ Trí | Hiếu Thuận (Marit.) | ||
| Id | Phêrô Chình (Năm) | Nam Định | Cụ Nghiêm | Thanh Hóa, Phúc Lãng(Marit.) | ||
| Id | Phêrô Quính | Kẻ Vồi | Cụ Điều | Kẻ Nữa, Vĩnh, Hoàng Nguyên | 1911 | |
| Id | Phêrô Khâm | Kẻ Tiên | Cụ Thông | Làng Rào (Marit.) | ||
| 4 Dec. 1898 | Phêrô Vũ | Ứng Luật | Cố Tâm | Vô Hốt (Marit.) | ||
| 27 Mai.1899 | Juong Tự | Bằng Ba | Cụ Trang | Chợ Nội, Tiêu Hạ | 11 Apr. 1911 | |
| Id | Bảo Lộc Chức | Sơn Lãng | Cụ Tuyên | Kẻ Bền | 1901 | |
| Id | Phêrô Thất | Phú Thứ | Cố Nhị | Sơn Miêng, Poitrinaire | 20 Sep. 1901 | |
| 3 Dec.1899 | Juong Baot. Thuận | Công Xá | Cụ Thức | Secretaire, Kẻ Chôi | Juin. 1923 | |
| Id | Bảo Lộc Thuần | Kẻ Chuông | Cụ Triệu | Kẻ Sở, Poitrinaire | 1904 | |
| Id | Duminhgô Riệm(Trinh) | Tự Tân | Cụ Sáu | Kẻ Nứa, Đồng Chiêm | 1912 | |
| Id | Phêrô Mai | Bút Thượng | Cụ Phác | Đồng Chưa | 1906 | |
| 27.05.1900 | Bảo Lộc Khoa (Đạt) | Kẻ Tiên | Cụ Tính | Secret. Mrg Marcou-Marit. | ||
| Id | Juong Baot. Trị | Cốc Thành | Cụ Cẩm | Kẻ Láng-Marit. | ||
| Id | Phêrô Bá | Trị Điền | Cụ Năm | Kẻ Bạc, Ngô Khê | 7.2.1933 | |
| Id | Phêrô Đào | Bạch Bát | Cụ Cẩm | Chợ Mới, Đồng Đội | 6.2.1927 | |
| 2 Dec. 1900 | Phanchicô Sâm | Quyền Sơn | Cụ Mai | Kẻ Bưởi | 26.3.1929 | |
| Id | Phêrô Huy (Định) | Rưỡng Điềm | Cụ Cảnh | Phát Diệm-Marit. | ||
| Id | Phêrô Đán | Đông Thai | Cụ Phác | Phát Diệm-Marit. | ||
| 1 Junii. 1901 | Phêrô Phượng | Thường Xuyên | Cụ Lục | Mạc Thượng, Kẻ Trừ | 31.12.1930 | |
| Id | Phêrô Quế | Phúc Hải | Cụ Đoán | Yên Vân-Marit | ||
| Id | Phêrô Tựu | Hà Thao | Cụ Nguyên | Ngọc Lũ, Bút Sơn | 13.12.1939 | |
| Id | Phêrô Nhiệm | Hà Nội | Cụ Hợp | Rang Soi, Sơn Miêng | 1.3.1940 | |
| Id | Duminhgô Thịnh (Xuyên) | Kiên Thái | Cụ Ngân | Điền Hộ-Marit | ||
| Id | Bảo Lộc Ích | Lương Tràng | Cụ Đạt | Bến Chuồng | ||
| Id | Phêrô Giáp | Cầu Giần | Cụ Ngân | Trung Lương, Kẻ Báng | 1933 | |
| 12.01.1902 | Phêrô Báu(Bảo) | Chằm Hạ | Cố Ch.Tân | Tâng, Đại Phú, Đầm | Janv. 1932 | |
| Id | Phêrô Linh | Trạng Vĩnh | Cụ Ninh | Công Xá, Kẻ Sông | Sept. 1914 | |
| Id | Phêrô Ân | Vũ Điện | Cụ Thịnh | Vạn Hải-Tonkin Marisime | ||
| Id | Phêrô Lộc | Đạo Truyền | Cụ Trinh | Lạc Thổ- Malade | 23.11.1945 | |
| Id | Bảo Lộc Thiệu | Kẻ Lãng | Cụ Sáu | Phát Diệm-Tonkin Marisime | ||
| Id | Phêrô Ngoạn | Hồi Thuần | Cụ Hào | Yên Vân-Tonkin Maimsime | ||
| Id | Juse Đàm | Bạch Bát | Cố Khánh | Phát Diệm | ||
| Id | Phê-rô Lan(Tuệ) | Thủy Cơ Kiện | Cụ Lan | Yên Lộc | 22.02.1944 | |
| Id | Phêrô Tình | Huệ Dịch | Cụ Cảnh | Bạch Bát | 1913 | |
| Id | Juong Trần Đức Quảng | 1968 | Quang Xán | Cụ Uẩn | Ngọc Lũ, Ải, Sải, Báng, Phú Ốc | 27.04.1952 |
| 24.05.1902 | Phêrô Cát ( Cẩm) | Thượng Tràng | Cụ Nguyên | Công Xá, Vũ Điện | ||
| Id | Phêrô Tụy | Ngọc Thị | Đc Phước | Kẻ Sét | ||
| Id | Phêrô Tất | Bút Đông | Đc Phước | Kẻ Vĩnh | ||
| Id | Juse Hưng | Kẻ Non | Cố Sơn | Xứ Thanh | ||
| Id | Phêrô Chất | Má Đỏ | Cụ Ngọc | Nhân Lộ | ||
| Id | Phêrô Nhạc | Xuân Hồi | Cụ Chuẩn | Xứ Thanh | ||
| 07.12.1902 | Phêrô Phổ | Ô Cách | Cụ Thọ | Kẻ Vĩnh, Hà thao | 15.08.1938 | |
| Id | Phêrô Khảm | Bút Đông | Cụ Quí | Kẻ Nứa, Kẻ Trừ | 11.11.1912 | |
| Id | Phêrô Khoái | Kẻ Nấp | Cụ Tính | Sơn Miêng, Hạ Trang, Bái Vàng | ||
| Id | Phêrô Tịch | Dưỡng Điềm | Cụ Cảnh | Passé au Tonkin Marisime | ||
| Id | Phêrô Bản (Tuỳ) | Phùng Xá | Cố Bản | Passé au Tonkin Marisime | ||
| 31.05.1903 | Phêrô Trí (Chính) | Kẻ Môi | Cụ Ngân | Kẻ Báng, Đồng Đội | 1 Juil. 1914 | |
| Id | Phêrô Lực | Nỗ Lực | Cụ Đạt | Kẻ Đầm | Juin. 1913 | |
| Id | Phêrô Truy | Bói Kênh | Cụ Dụng | Passé au Tonkin Mar-xứ Thanh | ||
| 17.12.1903 | Phêrô Trịnh Đức Kiên | 1869 | Bút Đông | Cụ Quí | Sơn Miêng, Bình Cách, Đạo Truyền | 1952 |
| 28.05.1904 | Phêrô Huy | Kẻ Trình | Cụ Tốn | Bút Đông | ||
| Id | Phêrô Phan Kim Thinh | 1864 | Thọ Mai | Cụ Đàm | Trung Đồng, Kẻ Lõi, Bèo, Đ. Trì | |
| Id | Phêrô Triêm | Kẻ Là | Cụ Điều | Bàng Ba, Đồng Chiêm | Juin. 1917 | |
| Id | Phêrô Phương | Mạnh Chư | Cụ Phác | Passé au Tonkin Mar – Xứ Thanh | ||
| 17.12.1905 | Phêrô Ngôn | Cát Lại | Cụ Cẩm | Đồng Chuối, Kẻ Sở | 05.04.1948 | |
| Id | Juse Lục | Bút Quai | Cụ Phác | Vĩnh Đà | ||
| 28.05.1905 | Phêrô Thông | Chằm Thị | Cụ Năm | Chợ Nội, Ngô Khê | ||
| Id | Phêrô Cận | Kẻ Sở | Cụ Tuệ | Kẻ Lõi, Sở Hạ,Kẻ Sở | ||
| Id | Phêrô Mĩ (Tri) | An Khoái | Cụ Tuệ | Kim Bảng | Juin. 1916 | |
| 07.12.1905 | Phêrô Nhung | Trại Hương | Cụ Luận | Bái Vàng, Giang Xa, Rang Soi | 7. 1923 | |
| Id | Phêrô Toản | Lưu Xá Ngoại | Cụ Lục | Nứa, Bèo, Sổ | 21.06.1915 | |
| Id | Bảo Lộc Riệu | Nam Định | Cụ Nghiêm | Kẻ Sổ, Chợ Nội | 16.10.1936 | |
| Id | Phêrô Lập | Yên Lộc | Cụ Ngân | Bói Kênh, Vĩnh, Trung Đồng | ||
| 20.12.1906 | Juong B. Đặng Duy Ninh | 1872 | Đồng Chiêm | Cụ Lai | Chân Ninh, Phú Ốc, Phú Thứ | 15.09.1953 |
| Id | Phêrô Liêm | Thượng Trang | Cụ Cần | Hà Nội | 27.12.1937 | |
| 30.05.1907 | Paulus Ngô Đình Hiển | 1869 | Tân Độ | Cụ Trưởng | T. Đồng, Đại, Sở, Bút Sơn | 01.10.1951 |
| Id | Bảo Lộc Bút | Tràng Châu | Cụ Nhuận | Ngọc Lũ, Kẻ Trình | ||
| 19.12.1907 | Phêrô Dị (Phán) | Đông Trang | Cụ Tốn | Yên Mĩ, Nhà Chung | 19.09.1930 | |
| 31.05.1908 | Phêrô Riện | Bút Đông | Cụ Quí | Non, Tâng | 23.10.1930 | |
| Id | Phêrô Chỉ | Kẻ Vĩnh | Cụ Đàm | Chợ Mới, Yên Mĩ, Non | 21.10.1946 | |
| 22.12.1908 | Phêrô Bằng | Yên Vân | Cụ Trang | Vác, Non, Đ.Linh, T.Hiếu,Đồng Sơn | 3 Oct. 1940 | |
| Id | Phêrô Toàn | Bút Đông | Cụ Quân | Yên Kiệt, Kẻ Ải | Jan. 1913 | |
| Id | Phêrô Đỉnh | Kẻ Đầm | Cố Ch.Tân | Chợ Mới, Ngọc Lũ | Juin. 1923 | |
| Id | Juse Trung (Trọng) | Thạch Bích | Cụ Trình | Mạc Thượng | Nov. 1914 | |
| 29.05.1909 | Phêrô Ngũ | Bút Đông | Cụ Phác | N. Định, Chợ Mới, C.Ninh, Kẻ Sở | 05.05.1940 | |
| Id | Phêrô Thịnh (Sự) | Kẻ Đầm | Đc Thành | Kẻ Nứa, Trung Lương, Bộ | 05.09.1929 | |
| 21.12.1909 | Bảo Lộc Hướng (Thư) | Kẻ Lường | Cụ Ngọc | Non, D.Thọ, Kim Bảng | ||
| 02.06.1910 | Juse Bùi Trọng Khâm | 1873 | Trại Hương | Cụ Kim | Kẻ Bèo, Thạch Bích | 26.02.1952 |
| Id | Juong Baot. Liễn | Đồng Chiêm | Cụ Chuẩn | Đồng Chuối, Hà Nội, Kẻ Sông | 09.06.1937 | |
| Id | Phêrô nguyễn Hữu Tín | 1876 | Kẻ Rùa | Cụ Biện | Phú Đa, M.Thượng, L.Trì, P.Khoang | |
| 21.12.1910 | Juse Trịnh Ngọc Am | 1871 | Bút Đông | Đc Đông | Kẻ Sở, Nam Định, Vỉ Nhuế | |
| 28.05.1911 | Phêrô Hoàng | Công Xá | Cụ Hào | Kẻ Sét, Bút Đông | 07.03.1921 | |
| 21.12.1911 | Phêrô Chiến | Bút Đông | Cụ Phác | Sơn Miêng, Phùng Khoang | ||
| Id | Juse Tuần (Ba) | Cầu Gia | Cụ Thức | Hoàng Nguyên, Kẻ Sở, Kẻ Tâng | 15.08.1931 | |
| Id | Phêrô Phú (Tiến) | Vụ Sài | Cụ Kim | Kẻ Lõi, T.Đồng, Kẻ Sở | 30.01.1939 | |
| Id | Juse Quản | Kẻ Khoái | Cụ Nhuận | Đồng Chuối, Đại Ơn, Phú Đa | 08.06.1946 | |
| 01.06.1912 | Phêrô Tảo | Kẻ Vồi | Cụ Nguyên | p. Khoang, Sơn Miêng, Đầm | 01.07.1948 | |
| Id | Juong Baot. Trác | Vĩnh Đà | Cụ Thức | Kẻ Sổ, Đồng Gianh | ||
| Id | Juse Trần Quang Tịnh | 1876 | Cao Mật | Cụ Điểm | Vĩ, Ải, Đ.Gianh, Bói Kênh, TGM | |
| Id | Juong Baot. Lai (Lại) | Chí Tĩnh | Cụ Trình | L.Xá, Y.Kiện, Tâng, C.Ninh,Noi,Vồi | 10.12.1993 | |
| 18.12.1912 | Phêrô Khiêm (Thư) | Hà Thao Nội | Cụ Phác | M.Thượng. B.Ba, Vồi, Non, H.Xá | 9.4.1935 | |
| Id | Paulus Đỗ Tất Đạt | 1880 | Phú Đa | Cụ Điện | L. Xá, Thượng Lao, Ngườm | |
| Id | Phêrô Nguyễn Ngọc Tam | 1876 | Du Mi | Cụ Nguyên | Non, Đ. Ơn, P. Khoang, Lảnh Trì | |
| Id | Phêrô Lễ | Kẻ Vồi | Cụ Trang | Sở Hạ, Chằm, Sổ, K.Vĩ | 18.05.1927 | |
| Id | Juong Baot. Thái (Ninh) | Công Xá | Cụ Điện | C.Ninh, Đ.Chuối, M. Thượng, L.Mát | 15.05.1942 | |
| 18.12.1913 | Phêrô Thảo | Kiệt Khê | Cụ Luân | Đồng Đội, H. Nguyên, R. Soi, Non | 4.1940 | |
| Id | Phêrô Thiêm (Lệ) | Bói Kênh | Cụ Cảnh | T. Lương, T. Đồng, Vĩnh, Ngô Khê | 1916 | |
| Id | Phêrô Hồng | 1876 | Tự Khoát | Cụ Riễn | Đồng Chuối, Kẻ Sông, Kẻ Trừ | 22.01.1946 |
| 28.05.1914 | Giuse Vũ Quang Ngạn | 1877 | Kẻ Tiên | Cụ Luận | Sải, Lạc Thổ, Vĩnh Đà, Bến Cuối | 10.05.1946 |
| Id | Giuse Lãng | Cổ Liêu | Cụ Thức | Giang Xá, Trung Lương | 1937 | |
| Id | Phêrô Tĩnh | Sở Hạ | Cụ Nhuận | Mạc Thượng, Chằm, Trại Mới | ||
| 17.12.14 | Petrus Nguyễn Hữu Độ | 1878 | Tân Độ | Cụ Nghiêm | Công Xá, Yên Mỹ, G.Xá, Th.Ứng | 1966 |
| Id | Phêrô Thược | An Khoái | Cụ Nhuận | Bói Kênh, Nam Định | 11.6.1946 | |
| Id | Giuse Lý | Bút Đông | Cụ Phác | Chuôn, Vồi, Sơn Lãng, Trại Mới | ||
| 29.05.1915 | Giuse Trung | Cao Đà | Cụ Luận | Kẻ Lõi | 24.06.1918 | |
| Id | Stephan Mai Xuân Mẫn | 1876 | Thọ Cầu | Cụ Kỷ | Kẻ Nứa, Kẻ Ngườm | |
| Id | Phêrô Trần Đức Khang | 1884 | Công Xá | Cụ Điện | Đồng Chuối, Sở Hạ, Sải, Đại | |
| Id | Phêrô Khảm | Đồng Lạc | Cụ Quý | Kẻ Vĩnh, Bói Kênh | Mars. 1921 | |
| Id | Phêrô Phạm Tước Phẩm | 1880 | Sâm Dương | Cụ Sinh | Bói Kênh, Trại Mới, N.Đinh, Chằm | |
| 21.12.1915 | Phêrô Bao | Đồng Chiêm | Cụ Kế | Lưu Xá | ||
| Id | Phêrô Nhân (Khuyến) | Ru Mi | Cụ Khoan | Bói Kênh, H.Xá, Bút Đông, T.Độ | 4.7.1942 | |
| Id | Phêrô Thân | Bút Đông | Cụ Pháo | Kẻ Vĩnh, Ngọc Lũ | 20.11.1948 | |
| Id | Giuse Trực | Phú Ốc | Cụ Trinh | Lõi, Gò Cời, Dưỡng Thọ | 22.07.1940 | |
| 17.05.1916 | Andre Viên Huyền Bảo | 1884 | Kẻ Sổ | Cố Quế | Kẻ Bèo, Mang Sơn, Từ Châu | |
| Id | Phêrô Sĩ | Đạo Truyền | Cụ Nhuận | Sơn Miêng | 03.06.1941 | |
| Id | Giuse Vũ | La Phù | Cố Loan | Kẻ Sổ, Nam Định | 20.12.1943 | |
| Id | Phêrô Đỗ văn Trí (Tín) | 1881 | Đồng Lạc | Cụ Quí | Mạc Thượng, Sổ, Bưởi, Sở, H.Thao | 02.12.1952 |
| Dec. 1916 | Phêrô Hiếu | Kẻ Sông | Cụ Thiện | Hà Nội, Rùa, Gò cởi | Juin. 1925 | |
| Id | Phêrô Hiến | Vũ Sài | Cụ Cần | Lỗ Xá, Yên Kiện, Hà Nội | 09.04.1942 | |
| Id | Phêrô Thiệp | Bút Đông | Cụ Uyên | Kẻ Vĩnh | 02.05.1919 | |
| Id | Phêrô Nguyễn Hữu Giản | 1876 | Thanh Áng | Cố Long | Kẻ Sải, Đồng Chiêm, Kẻ Sổ | |
| Mai. 1917 | Phêrô Tự | Đồng Lạc | Cụ Cẩm | Đại Ơn, Tiêu Hạ | 02.05.1947 | |
| Id | Phêrô Nguyễn Gia Khánh | 1876 | Kẻ Kho | Cụ Đăng | Sải,H.Nguyên,Bái Xuyên | |
| Id | Phêrô Loan | Kẻ san | Cụ Trang | Kẻ Noi, Đồng Đội | 29.10.1940 | |
| Id | Phêrô Huấn | Thanh Hà | Đc Đông | Kẻ sở, Lạc Thổ, | 13.10.1923 | |
| 20.12.1917 | Phêrô Vũ Tất Đoán | 1884 | Đồng Lạc | Cụ Cẩm | Đồng Chuối, Sài Gòn | |
| Nt | Phêrô Vũ Đăng Huân | 1885 | Ngăm Điềm | Cụ Điểm | G. Xá, Non, Vồi, V.Đà, S.Hạ | |
| Nt | Phêrô Hoàng Duy Tuấn | 1885 | Kẻ Đầm | Cụ Điện | Kẻ Đại, Gia Trạng | |
| 20.05.1918 | Phêrô Nguyễn Bá Ngân | 1881 | Đồng Chiêm | Cụ Khanh | Kẻ Vồi, Thạch Bích, Kẻ Báng | |
| Nt | Phêrô Nguyễn An Vượng | 1876 | Chân Cầm | Cố Khanh | Kẻ Sông, Nam Định | |
| Nt | Phêrô Lại Minh Lương | 1884 | An Khoái | Cụ Chấn | Kẻ Rùa, Hà Nội, Kẻ Sét | |
| Nt | F.x Bùi Văn Sơn | 1879 | Chúc Sơn | Cụ Điểm | Kẻ Sở, Ngọc Lũ, Bói Kênh | |
| 19.12.1918 | Phêrô Thuần | La Phù | Cụ Thiện | Tiêu Hạ, Đại Ơn, Sơn Miêng | 29.07.1945 | |
| Nt | Phêrô Ngô Đình Hán | 1886 | Trình Xá | Cụ Lưu | Trung Lương, Tiêu Thượng, Vĩnh | 22.03.1951 |
| Nt | Phêrô Nguyễn Huy Tôn | 1883 | Bằng Sở | Cụ Liễn | Kẻ Tâng, Nam Xá, Đoan Nữ | |
| 01.06.1919 | Phêrô Mai (Lãng) | Thọ Mai | Cụ Điển | Lưu Xá, Sở Hạ, Sải, Đ.Chiêm | 30.04.1946 | |
| Nt | Phêrô Nhật | Kẻ Sở | Cụ Đích | Kẻ Chuôn | 06.11.1920 | |
| Nt | Giuse Đệ | Xâm Dương | Cụ Diễn | Vũ Điện, Kẻ Sét, Lạc Thổ | 02.05.1923 | |
| Nt | Phêrô Trình | An Khoái | Cụ Tiến | Kẻ Bạc | 21.08.1938 | |
| Nt | Phaolô Đỗ Đức Hanh | 1886 | Bút Đông | Cụ Tư | Vồi, Non, Trại Mới, Kẻ Lường | |
| 18.12.1919 | Petrus Lê Xuân Trà | 1886 | Kẻ Sủi | Cha Báu | Đại Phú, Kẻ Vồi | |
| Nt | J.B. Vũ Công Đoàn | 1887 | Ninh Mật | Cha Đặng | Nam Định, Gườm, Sơn Miêng | |
| Nt | J.B Trúc | Ninh Mật | Cha Hóa | Kẻ Sét, Đồng Trị | 13.01.1949 | |
| 29.05.1920 | Petrus Đặng Chỉnh Nghiêm | 1884 | Cổ Liêu | Cha Nguyên | Hà Nội | 22.9.1965 |
| Nt | Petrus Đoàn Trọng Tuất | 1886 | Trình Xuyên | Cha Trình | Trại Mới, Bàng Ba, Công Xá | |
| Nt | Petrus Nguyễn Ngọc Bích | 1886 | Thạch Bích | Cha Trình | Sở Hạ, Sải, Công Xá, Phú Đa | |
| Nt | Dominico Hiệp | Kẻ Nguội | Cha Cẩm | Lưu Xá, Trung Hiếu | 09.03.1949 | |
| 22.12.1920 | Petrus Phạm Đình Tân | 1886 | Đông Thịnh | Cha Tư | Kẻ Chuôn | 28.11.1946 |
| Nt | J.B.Thám | 1885 | Trung Lương | Cha Ý | Tiêu Hạ, Tâng, Rang Soi | |
| Nt | Dom. Cao Đức Thính | 1888 | Phú Nhai | Cha Cần | Mạc Thượng, Ngô Khê, Vĩnh Đà | 30.09.1974 |
| 28.05.1921 | Petrus Cương | Cổ Liêu | Gò Cời, Kẻ Ruồi, Yên Kiện | 4.1947 | ||
| Nt | Petrus Nguyễn Tất Tiên | 1885 | Quảng Trị | Cha Thận | Vũ Điện, Mường Riệc, Đồng Sơn | |
| 21.12.1921 | Petrus Vũ Xuân Kỷ | 1888 | Kẻ Mạng | Cha Tất | Tiêu Hạ, Rùa, Sở, Tâng, An Lộc | |
| Nt | J.B. Thiết | Công Xá | Cha Điện | Hà Nội | 19.05.1927 | |
| 27.05.1922 | Petrus Trần Tiến Đức | 1888 | Công Xá | Cha Điện | Chằm Hạ, Bút Đông | |
| Nt | Jos Kiều Năng Lợi | 1887 | Lệ Thủy | Cha Tư | Sở Hạ, Hà Nội, tr.Pio XII | |
| Nt | Petrus Nguyễn K. Phượng | 1885 | Phú Mỹ | Cha Trang | M. Thượng, G. Xá, C. Nhuế, Đ. Đội | 01.06.1929 |
| Nt | Petrus Lượng (Cơ) | Kim Phô | Cha Nghiêm | Kẻ Sở, Kẻ Tâng | ||
| 06.12.1922 | Petrus Nguyễn Nến | 1890 | Hạ Trang | Cha Đích | Vĩnh Đà, Khoan Vĩ | |
| 26.05.1923 | J.B. Trần Đình Cung (Lễ) | 1887 | Nghĩa Lễ | Cha Kim | Non, Trung Hiếu, Chuôn | |
| 01.06.1924 | Petrus Vũ Trí Tri (Lương) | 1889 | Thôn Cầu | Cha Kỷ | Coll. H. Nguyên, Kh. Vĩ, Yên Mĩ | |
| Nt | Petrus Trần Đình Thủy | 1889 | Ph. Khoang | Cha Hỏa | M. Thượng, Sổ, Đ. Truyền, Trừ | |
| Nt | Petrus Thiểng (Cử) | Đồng Lạc | Cha Tiến | Kẻ Sổ, Lỗ Xá | 19.08.1949 | |
| 18.12.1924 | Petrus Số | Sơn Miêng | Cố Khanh | Đồn Vận, Gò Cởi,Tâng, Yên Mĩ | 11.01.1931 | |
| 29.06.1925 | Petrus Nguyễn Văn Huấn | 1897 | Yên Mỹ | Cha Quang | Nam Định, Collège, Kẻ Sở, Non | |
| 20.12.1925 | Petrus Phạm Bá Trực | 1898 | Bạch Bát | Cha Đào | Kẻ Sét, Lý Đoán, Khoan Vĩ | |
| 22.12.1925 | Petrus Nguyễn Văn Đề | 1891 | Bút Đông | Cha Điền | V. Đà, Noi, Kẻ Sét, Bưởi, Kẻ Bèo | |
| 29.05.1926 | Petrus Nguyễn Văn Bút | 1893 | Sơn Miêng | Cha Phổ | Trung Đồng, Trung Lương | |
| Nt | Petrus Đỗ Minh Tích | 16.04.1894 | Bút Đông | Cha Tất | Yên Lộc, Kẻ Tâng, Kẻ Sở | 29.06.1975 |
| Nt | Petrus Nguyễn Minh Đạt | 1890 | Tú Vỹ V.Hốt | Cha Điểm | T. Mới, Tử Thanh, Trung Hiếu | |
| Nt | Petrus Đặng Chính Tế | 1891 | Quản Nha | Cha Trang | Vũ Điện, Kẻ Non | |
| Nt | J.B. Long | Trung Lương | Cha Tế | Công Xá | 05.05.1927 | |
| 31.05.1927 | Jos Vũ Công Viết | 1893 | Tiên Hảo | Cha Khanh | Hoàng Nguyên, T Ký,cha chính | 22.12.1951 |
| Nt | Joseph Vũ Văn Khoát | 1883 | Tiên Hảo | Cha Thính | Giang Xá, Phùng Khoang | 02.12.1937 |
| Nt | J.B. Nguyễn Phúc Hạnh | 1894 | Nam Định | Cha Nghiêm | Kẻ Sở, HN, Hàng Bột, Nấp | |
| Nt | Jos. Nguyễn Đức Tính | 1894 | Tụy Hiền | Cha Thắm | Công Xá, K. Vĩ, B. Ba, Chuông | |
| 24.09.1927 | Joseph Trúc (Nhỉ) | Đồng Yên | Cha Khiết | B. Đông, N. Định, Y. Hạ, H. Bột,NĐ | 1947 | |
| 24.03.1928 | Paulus Đại | Kẻ Đầm | Cha Tư | N. Định, Bút Đông, M. Thượng | 22.11.1943 | |
| Nt | Paulus Rĩnh | Mỹ Lộc | Cha Thuật | Kẻ Sở, Bói Kênh | 10.05.1947 | |
| Nt | Petrus Trần Ngọc Thục | 1897 | Thượng Đồng | Cha Nhung | Bảo Long, Sải, Lý Nhân, Đ.Linh | |
| 22.09.1928 | Jos Nguyễn M. Đường | 1893 | Tháp Ngôn | Cha Tường | Rùa, Chằm Hạ, Gò Cời | |
| Nt | Petrus M.Nguyễn Trí Tri | 1893 | Tiên Lý | Cha Điện | Sở Hạ | |
| 16.03.1929 | Paulus Quản | Kẻ Sét | Cha Hỏa | Sổ, Gườm, Cv H. Nguyên, Bảo Long | 13.08.1942 | |
| 21.09.1929 | Petrus Nguyễn Hữu Tư | 1897 | Yên Mỹ | Cha Thận | T. Bích, N. Định, H. Nội, Diễn | |
| Nt | Joannes Vinh | Vĩnh Trị | Lưu Xá, Mường Đồn | 27.11.1935 | ||
| Nt | J.B. Trịnh Quang Hướng | 1894 | Công Xá | Cha Đăng | Hoàng Nguyên | |
| 05.04.1930 | Joseph Bạch Xuân Tràng | 1900 | Thanh Hà – Sải | Đồng Gianh, Bến Cuối, La Phù | ||
| Nt | Jos. Nguyễn Quang Bính | 1896 | Sa Trung | Bói Kênh, Chằm Hạ, Rùa, La Phù | ||
| Nt | Petrus Nguyễn Đức Tín | 1897 | Bút Đông | Cha Kỷ | Kẻ Vồi, Kẻ Rùa, Đại Ơn | |
| Nt | Joseph Trần Ngọc Liễn | 1898 | Ngọc Lũ | Cố Hương | Kẻ Sải, Cổ Nhuế | |
| Nt | Paulus Vũ Tiến Chức | 1896 | Hà Ngoại | Cha Trọng | Kẻ Sổ | 24.07.1961 |
| 21.03.1931 | Joseph Nguyễn Đức Viện | 1898 | Từ Châu | Cha Liễn | Kẻ Sải | |
| Nt | Paulus Lê Quang Lịch | 1896 | Nam Định | Cố Ven | Ngọc Lũ, Gò Cởi, Chân Ninh | |
| Nt | Petrus Lê Đức Sinh | 1898 | Nam Định | Cố Ven | Sổ, Vồi, Lưu Xá, HLSông,T.Thượng | 08.07.1951 |
| Nt | F.X.Trần Đắc Bằng | 1899 | Công Xá | Cố Pháp | Đồng Trì, Bình Cách, Tân Độ | |
| Nt | Petrus Trần Công Mục | 1901 | Đồng Yên | Cha Thuật | Giang xá, Đông Lao, Đồng Phú | |
| Nt | Petrus Lê Hoàng Dương | 1896 | Bảo Long | Trung Đồng, Vĩnh Trị | 02.04.1953 | |
| 24.09.1931 | J.B. Vũ Nhật Tỉnh | 1896 | Khánh Thôn | Kẻ Sông, Nam Định | 12.11.1953 | |
| Nt | F.X. Vũ Kim Loan | 1900 | Gia Trạng | Cha Tảo | Kh. Khê,Miêng, P.Kh,K.Báng,Đ.Lao | |
| Nt | Joseph Nguyễn Văn Kỷ | 1895 | Roãn Xá | Cha Thông | T.Bích, Noi, Riệc, Vĩnh, Chợ Nội | |
| 12.03.1932 | Joseph Ruệ | Kiện Khê | Cha Thông | Ngô Khê, Quan Hạ, Phùng Khoang | 20.01.1947 | |
| Nt | Petrus Đoài | Bút Đông | Cha Hương | Y. Mỹ, G. Cởi, C. Thuế, T. Bích, Rùa | ||
| Nt | J.B.Lê Minh Hán | 1901 | Trung Lương | Cha Khánh | K. Sông, H. Trang, P. Đa, B. Đông | |
| Nt | J.B. Tịnh | Hòa Khê | Cha Nhung | Kẻ Đại | 22.02.1935 | |
| Nt | Petrus Phú | An Khoái | Cha Đình | Thạch Bích, Tử Thanh | 19.11.1936 | |
| 19.09.1932 | Joseph Phạm Khắc Đầu | 1899 | Trung Lương | Cha Điền | Đại Phú | |
| 01.04.1933 | Joseph Trịnh Như Khê | 11.12.1899 | Tràng Duệ | Cha Thông | K. Vĩ, Cv H. Nguyên, Hàm Long | 27.11.1978 |
| Nt | Petrus Nguyễn Duy Thông | 1898 | Trác Bút | Cha Huy | Gò Cởi, Thạch Bích, Kẻ Man | |
| Nt | Joseph Vũ Tiên Tiến | 1900 | Cầu Cổ | Kẻ Vồi, Trg Hoàng Nguyên | ||
| Nt | Antonius Trần Duy Ất | 1901 | Công xá | Cha Tín | H. Nguyên, Non, Tr. Hiếu, A. Khoái | |
| Nt | Petrus Thái | An Khoái | Cha Hưởng | Thạch Bích, Đại, Hoàng Xá | 13.02.1946 | |
| Nt | Ludovius Niên | Kẻ Non | Cha Điện | Sở Hạ, Kẻ Bưởi, Phước Sơn | ||
| 23.09.1933 | J.B. Trần Trọng Cung | 1901 | Công Xá | Cha Hoàng | K. Noi, Giang Xá, K.Noi, K.Bạc, Sg | |
| 23.12.1933 | Luca Lê Kim Bảng | 1900 | Quân Triêm | Cha Liễn | K. Sông, K.Tâng, Yên Tập, K. Sông | |
| 17.03.1934 | Petrus Đỗ Diệu Kỳ | 1902 | An Đỗ | Cha Ất | Tiêu Hạ, Phú Đa (55) | 24.01.1977 |
| Nt | Joseph Tú | Tân Độ | Cha Phượng | Đồng Trì (Khuyến Lương) | 10.06.1944 | |
| 22.09.1934 | Joseph Phạm Hữu Hóa | 1899 | Cầu Gia | Cha Vị | Sổ, B. Kênh, Bái Vàng, Tiêu Thượng | 13.11.1970 |
| Đức Cha Francois Chaize (Thịnh) | ||||||
| 06.04.1935 | Ant. Nguyễn Tiến Hiến | 1904 | Vỉ Nhuế | Cha Hỏa | Lưu xá | |
| Nt | Paul. Nguyễn Hữu Lễ | 1904 | Kẻ Non | Cha Tuấn | H. Nguyên, Đ. Trì, K. Đại | |
| Nt | Petrus Phạm Xuân Lộc | 1902 | Như Thức | Cha Điều | Sở Hạ, Kẻ Vĩnh, Mường Riệc | |
| Nt | J.B. Trình | 1903 | Đinh Đồng | Cha Bảo | Thụy Ứng, Bàng Ba | |
| Nt | Petrus Nguyễn Khống Tú | 1904 | Trác Bút | Cha Huy | Hoàng Nguyên, Khuyến Lương | 25.06.1952 |
| Nt | Paulus Đinh Công Dậu | 1903 | Thanh Nông | Cha Tịnh | Mg. Riệc, B. Kênh, M. Tre, Đ.Gianh | 21.04.1971 |
| 21.09.1935 | Joseph Thăng | 1903 | Vụ Sải | Cha Hiển | La Phù, Lam Điềm, Hạ Trang | |
| Nt | Thos. Trần Đình Nam | 1905 | Công Xá | Cố Pháp | Hà Nội | 30.6.1953 |
| 28.03.1936 | Laut. Trần Trọng Như | 1902 | Công Xá | Cha Hoàng | Bến Cuối, Gò Mu | |
| Nt | Jos Nguyễn Châu Báu | 1905 | Từ Châu | Cha Phượng | Vồi, La Phù, Đồng Chiêm | |
| Nt | Jos. Lý Văn Hảo | 1905 | Hà Hồi | Cha Thân | Tâng, Non, P. Khoang, Quan Hạ | |
| Nt | Dom. Đinh Thành Chung | 1908 | Phú Nhai | Cha Đỉnh | Khoan Vĩ, Dưỡng Thọ, Vĩnh Trị | 1970 |
| Nt | Jos. Rự | Kẻ Báng | Cha Tuất | Bút Đông | 11.08.1944 | |
| Nt | Jos. Phụng | Kẻ Vồi | Cha Quang | Mường Đổn, Đồng Trì | 08.03.1946 | |
| 19.09.1936 | Ant. Trần Quý Ly | 1904 | Thg Đồng | Cha Thức | Kẻ Sổ, Đồng Đội | |
| Nt | Paulus Ngô Đình Hiển | 1905 | Lưu xá | Cha Thuật | Chân Ninh | |
| 13.03.1937 | J.B. Trần Tự Vệ | 1906 | Kiện Khê | Cha Quang | Vồi, Tiêu Hạ | 17.10.1977 |
| Nt | Jos. Lê Kim Tư | 1906 | Mỹ Lục | Cha Quế | Bái Vàng, An Tập | |
| Nt | Ant. Chất | 1909 | Cầu Gia | Cha Tuất | Công Xá, Đạo Truyền | |
| Nt | Petrus Hinh | Trác Bút | Cha Huy | Cv H. Nguyên, Non | 01.06.1942 | |
| 25.04.1937 | Petrus Bạch Thái Hiển | 1903 | Thanh Hà | Cha Bao | Công Xá, Mường Riệc, Kẻ Vĩnh | |
| 11.06.1938 | J.B. Bùi Huy Niên | 1907 | Bái Xuyên | Cha Liễn | Đầm, Kh.Vĩ, Ba Trại | |
| Nt | Petrus Đào Duy Khoản | 1908 | H. Nguyên | Cha Thức | Trung Đồng | |
| Nt | Petrus Đỗ Đạt Khoát | 1908 | Trì Chính | Cha Quảng | Phú Ốc, Động Linh | |
| Nt | Jos. Trần Đức Minh | 1908 | Duyên Thọ | Cha Thông | Ngọc Lũ, Đồng Yên | |
| 08.06.1939 | Jos. Bùi Ngọc Liên | 1907 | Cao Bộ | Cha Phú | Hoàng Nguyên, Nam Xá, Tâng | 1985 |
| Nt | Thos. Phạm Ngọc Biểu | 1908 | An Lộc | Cha Hoanh | Công Xá, Mạc Thượng, Từ Châu | |
| Nt | Ant. Trinh | Văn Khê | Cha Hồng | Kẻ Tâng | 29.08.1942 | |
| 06.06.1940 | Jos. Nguyễn Văn Thuyết | 1907 | Ru Mi | Cố Hoàng | Kẻ Sổ, Vũ Điện, Phủ Lý | 19.11.1959 |
| Nt | Ant. Hoàng Cao Chiểu | 1909 | Đồng Sơn | Cha Trúc | Nam Định, NTL, Hàng Bột | |
| Nt | Paul. Vũ Ngọc Chỉnh | 1909 | Tiên Hào | Cha Tuấn | Bái Vàng, Hoàng Nguyên | 31.01.1986 |
| Nt | Ant. Mai Xuân Khoa | 1909 | Thọ Cầu | Cha Am | Kẻ Nấp, Cambodge | |
| Nt | Petrus Trạch | Bói Hạ | Cha Nhiệm | Kẻ Gườm | 26.02.1946 | |
| 20.06.1940 | Mat. Trần Minh Khiết | 1915 | Ứng Luật | Cha Liễn | ||
| Nt | J.B. Nguyễn Văn Vinh | 1915 | Ngọc Lũ | Cố Hương | Pháp, NTL, TGM, Prison Martyr | 18.02.1971 |
| 07.06.1941 | Ant. Đỗ Đăng Khoa | 1910 | Phú Đa | Cha Sơn | Khoan Vĩ, Rùa, Thạch Bích | |
| Nt | Joannes Vũ Xuân Lai | 1910 | Tuy Lai | Cha Tín | Cv H. Nguyên | |
| Nt | Jacobus Ng.Thanh Trúc | 1911 | Tụy Hiền | Cha Giản | Tâng, Mường Đổn, La Phù | |
| 29.06.1941 | Petrus Nguyễn Huy Mai | 03.07.1913 | Kh. Lương | Cố Căn | Pháp, NTL, TGM, Ban Mê Thuột | 04.08.1990 |
| Nt | F.X. Lê Văn Lý | 1914 | Lệ Thủy | Cha Tuất | Pio XII, Đà Lạt, Mỹ | |
| 06.06.1942 | Jos Nguyễn Tiến Ninh | 1912 | Vĩnh Trị | Cố Hóa | Kh. Vĩ, K. Sở, Phủ Lý, Báng | |
| Nt | Petrus Bằng | Nam Định | Cha Thẩm | Martyr | 20.12.1946 | |
| Nt | J.B. Phạm Huy Diệu | 1913 | Yên Lộc | Cha Hán | Thượng Lâm, Thượng Lao | |
| Nt | Ant. Nguyễn Bá Lộc | 1913 | Hội Động | Cha Tính | Bói Kênh, Kẻ Vác | |
| Nt | F.X. Hoàng Ngọc Quán | 1916 | Đồng Duyên | Cha Điều | Kẻ Vồi, Từ Thanh | |
| 09.06.1943 | Jos. Ngô Chính Trực | 1914 | Quang Xán | Cha Tuần | Thạch Bích, Cát Thuế | |
| Nt | Petrus Nguyễn Tiến Hóa | 1915 | Hoàng Xá | Cha Vị | Chằm Hạ, Mạc Thượng, Đồng Trì | |
| Nt | Jos. Nguyễn Ngà | 1916 | Văn Phái | Cha Trình | TGM, Đà Lạt | |
| 03.12.1943 | Bened. Nguyễn Dũng | 1915 | Đàn Giản | Cha Lợi | Sổ, Kh.Vĩ, V. Đà, B. Long, N. Định | |
| 07.06.1944 | Jos. Trần Dụ | 1915 | Cát Lại | Cha Trực | Cv Hoàng Nguyên, Hà Đông, Trừ | |
| Nt | Vint. Nguyễn Đức Nhân | 1915 | Bút Sơn | Cha Hiển | Kẻ Nấp, Cát Lại, Kẻ Vồi | |
| Nt | Pr. Nguyễn Huy Nhượng | 1915 | Hòa Khê | Cha Hoàn | H. Nguyên, Ba Trại | |
| Nt | Max. Nguyễn Văn Vĩnh | 1915 | Tân Độ | Cha Trúc | Kẻ Non, Thượng Lâm, Bói Kênh | |
| 04.12.1944 | Jos. Hồ Nhân | 1916 | Phú Gia | Cha Nam | Kẻ Sổ, HN, Kẻ Bưởi, SG | 04.05.1960 |
| 07.06.1945 | Jos. Nguyễn Văn Mạnh | 1916 | Hạ Trang | Cha Trà | Kẻ Vồi, Đàn Giản | |
| Nt | Jos. Trần Văn Thi | 1916 | Kiện Khê | Cha Trác 1 | Vác, Vồi | |
| Nt | Ant. Lê Hoàng Yến | 1916 | Trác Bút | Cố Hóa | Kẻ Đại, Vân Đình | |
| Nt | Ant. Nguyễn Văn Ngoạn | 1917 | Tràng Duệ | Cha Thông | Hàm Long, Kẻ Đại | |
| Nt | Jos. Hạnh | Hà Nội | Cha Lợi | Thạch Bích | 19.05.1946 | |
| 03.12.1946 | Petrus Nguyễn Văn Lạc | 1916 | Vân Đồng | Cố Ngư | Nam Định, Lập Thanh, SG | |
| 01.04.1948 | Paul. Bùi Ngọc Quý | 1917 | Trại Hương | |||
| Nt | Paul. Lê Đắc Trọng | 1918 | Kim Lâm | Cha Kỷ | TGM, Nam Định | 07.09.2009 |
| 02.04.1949 | Jos. Trần Dụ | 1918 | Bói Xuyên | Cha Lập | HN, Thạch Bích | |
| 06.06.1949 | Ant. Đặng Văn Phương | 1917 | Vũ Điện | Cha Nhân | ||
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Bảng | 1919 | Thượng Thụy | Phủ Lý, Bình chính | 29.08.1998 | |
| Nt | Jacq Đỗ Thiên Bình | 1919 | Phú Lương | |||
| Nt | Paul. Phạm Đình Tụng | 1919 | Cầu Mễ | Cha Trực | Hàm Long, Cv Bắc Ninh, TGM | 22.02.2009 |
| 03.12.1949 | Jos Nguyễn Tùng Cương | 1919 | Trác Bút | 18.2.1999 | ||
| Nt | Paul. Lê Trung Thịnh | 1920 | Hà Hồi | Cha Liễn | Hà Nội, Sài Gòn, Mỹ | |
| Nt | Jos. Trịnh Văn Căn | 19.03.1921 | Trác Bút | Cha Tín | Hàm Long, NTL, TGM | 18.05.1990 |
| Nt | Joannes Đỗ Tông | 10.09.1923 | Hàm Long | Cố Caillon | Cửa Bắc, TGM, NTL | 09.08.2004 |
| Nt | Pr. Hoàng Quốc Trương | 1923 | Hà Nội | Mỹ, Sài Gòn | ||
| 06.06.1950 | Joanes Lê Trung Độ | 1920 | Vạn Đổn | |||
| Nt | F.X. Hoàng Khải Tiệp | 1922 | Hà Nội | |||
| Đức Cha G.M Trịnh Như Khuê | ||||||
| 23.12.1950 | Antôn Trần Văn Bật | 19.02.1920 | Mỹ Lộc (Ốc) | Cha Quảng | Cv H. Nguyên, Cv Pio XII, SG | 25.02.2008 |
| Nt | Fr. Lã Thanh Lịch | 1920 | Bạch Liên | |||
| Nt | Jos. Thái Văn Tỵ | 1920 | Định Giám | Cha Tín | Đại Ơn | |
| Nt | Jac. Đặng Văn Doanh | 1921 | Vũ Điện | Pio XII | ||
| Nt | Jos. Trần Văn Mai | 1922 | Cầu Dần | Cố Cao | TGM | 02.09.1983 |
| 03.12.1951 | J.B. Bùi Kim Dương | 1918 | Gia Trạng | |||
| Nt | Jos. Đinh Xuân Tiến | 1920 | Bói Hạ | Thụy Ứng | ||
| 12.04.1952 | Laurent Phạm Hân Quynh | 1926 | Trì Chính | Cố Cao | Hà Đông, TGM, Hải Phòng | |
| 03.05.1952 | Jos. Nguyễn Ngọc Oánh | 10.04.1922 | Chi Long | Chicago, TGM, Chuôn, Hà Thao | 13.8.2007 | |
| 31.05.1952 | Joachim Đình Văn Lý | 1920 | Sở Hạ | Kim Lâm | ||
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Quế | 1920 | Văn Phái | Hàm Long | 05.1996 | |
| Nt | Piô Nguyễn Hữu Mỹ | 1921 | Đồng Đội | Hàng Bột, Long xuyên | 2003 | |
| Nt | Luca Vũ Hải Thiện | 1923 | Lường Xá | Hà NỘi, Sg | ||
| 03.12.1952 | Ant. Bùi Vĩnh Phước | 1922 | Trác Bút | |||
| Nt | Thos. Nguyễn Khắc Ứng | 1922 | Tràng Duệ | Cha Thông | Gia Trạng | |
| 30.05.1953 | Paul. Đỗ Văn Lịch | 1917 | Chằm Thượng | 09.02.2008 | ||
| Nt | Ignace Mai Xuân Hậu | 1922 | Thọ Cầu | Pio XII, Hà Đông (X mới), Hưu | 17.07.2008 | |
| Nt | Ant. Phạm Đỉnh Trọng | 1923 | Xuy Xá | Hà Nội | ||
| Nt | Aug. Nguyễn Văn Chế | 1923 | Kiện Khê | Canada | ||
| 03.04.1954 | Jos. Nguyễn Minh Thông | 1924 | An Phú | Cha Kỷ | Louvain,TGM,Cải Tạo,TGM | |
| 31.05.1954 | Jacq. Nguyễn Khắc Xuyên | 1923 | Thùy Dụ | Hồi tục | ||
| Nt | F.X. Nguyễn Thượng Uyển | 1924 | Từ Châu | |||
| Nt | Mat. Nguyễn Ngọc Đáng | 1925 | Cầu Cổ | |||
| Nt | Paul Nguyễn Quang Hiền | 1925 | La Phù | |||
| Nt | Jos. Đỗ Trọng Tấn | 1925 | Tân Độ | |||
| Nt | Ant. Bùi Ngọc Trợ | 1925 | Bái Xuyên | |||
| Nt | Jos. Trịnh Chính Trực | 1925 | Trác Bút | Ban Mê Thuột | 23.09.2011 | |
| 18.04.1958 | F.X. Nguyễn Văn Sang | 08.01.1932 | Lại Yên | Cha Chung | Hàm Long, TGM, Thái Bình | |
| 11.10.1960 | Phêrô Nguyễn Xuân Lâm | 1890 | Trình Xuyên | Thạch Bích | 06.11.1972 | |
| 12.09.1976 | Antôn Nguyên Hữu Đạo | 1908 | Thạch Bích | Thụy Ứng | 12.02.1984 | |
| Nt | André Trần Thanh Lãng | Công Xá | TTGM | 27.04.1989 | ||
| 26.06.1977 | Vint. Nguyễn Đăng Xuyên | 10.10.1941 | Thạch Bích | ĐHY Tụng | Thạch Bích, Phú Đa, Đại Ơn | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Yến | 1942 | Vĩnh Trị | Đc Cương | Gia Trạng, Phát Diệm, Hưu Kẻ Sở | |
| Nt | Jos. Lê Đức Sinh | 15.5.1943 | Hà Nội | ĐHY Tụng | TTGM | 02.09.2003 |
| Nt | Jos. Nguyễn Khắc Quế | 07.1.1943 | Lý Nhân | Cha Thính | Non, Sở Kiện, Thạch Bích, Kẻ Báng | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Tam | 1944 | Thạch Bích | ĐHY Tụng | Lưu Xá | 19.03.1982 |
| Nt | Jos. Nguyễn An Khang | 20.4.1944 | Chi Long | Cha Oánh | Vĩnh Đà, Xuân Bảng, Bích Trì | |
| Nt | F.X. Vũ Đức Văn | 08.01.1944 | Phú Lư | Cha Chiểu | Trại Mới, Phủ Lý, Bái Xuyên | 28.6.2024 |
| Nt | F.X. Kiều Ngọc Viên | 20.10.1944 | Trại Mới | Đc Trọng | Phú Đa, N.Định, Vĩnh Trị | |
| Nt | Jos. Trần Ngọc Cương | 19.10.1945 | Phú Ốc | Đc Trọng | Tiêu Hạ, Hàng Bột, Phú Đa | |
| ĐHY Giuse Maria Trịnh Văn Căn | ||||||
| 26.10.1980 | Paul. Nguyễn Văn Khang | 1913 | Tâng | Trình Xuyên | 03.11.1987 | |
| Nt | Jn. Đỗ Văn Cơ | 07.2.1914 | Bằng Sở | La Phù | 16.02.2004 | |
| Nt | Jn. Bùi Trọng Tăng | 22.6.1922 | Đoan Nữ | Cha Tam | Đoan Nữ, Sơn Miêng hưu | |
| 27.07.1981 | Alp. Trần Thế Khải | 05.5.1943 | Hàm Long | Đc Sang | TTGM | 15.07.2005 |
| 26.12.1981 | Pr. Đặng Xuân Thành | 23.09.1954 | Đàn Giản | Pr. Báu QN | Sài Sòn, TGM, C.Viện | 27.11.2013 |
| 23.01.1982 | Jos. Bùi Tám | 20.6.1940 | Cao Bộ | Cha Thuyết | Hoàng Nguyên | 29.10.2006 |
| 27.04.1985 | Jos. Văn Đình Khánh | 02.5.1915 | Kẻ Sông | Sở Hạ | 16.09.2000 | |
| 08.12.1987 | Jos. Hoàng Kim Cương | 30.07.1940 | Lập Thành | ĐHY Căn | T. Xuyên, Đại, Nấp, Đàn Giản | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Long | 18.12.1946 | Cửa Bắc | Cha Tông | Bạc, Cổ Nhuế, Đầm, Bói Hạ | |
| Nt | Jos. M. Vũ Thanh Cảnh | 12.12.1955 | Chính Tòa | ĐHY Căn | Đồng Trì, Hàm Long, Nam Định | |
| Nt | Jos. Đặng Đức Ngân | 16.06.1957 | Chính Tòa | ĐHY Căn | Bạc, Roma, C.Viện, NTL, Lạng Sơn | |
| Nt | Jn. Nguyễn Mạnh Hùng | 20.04.1960 | Chính Tòa | Cha Bích | Đại Ơn, Thạch Bích, Nam Định | |
| Nt | T. Aq. Nguyễn Xuân Thuỷ | 10.03.1961 | Chính Tòa | Cha Sinh | TTGM, Paris, TTGM | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Tuyền | 22.11.1961 | Bái Đô | Cha Oánh | Sơn Miêng, Lường, Đồng Trì | |
| Nt | Jn. Nguyễn Kim Hoàn | 1962 | Hàng Bột | Cha Chiểu | Giang Xá – Hồi tục | |
| ĐHY Phaolô Giuse Phạm Đình Tụng | ||||||
| 25.03.1992 | Alp. Vũ Ngọc Thiên | 30.5.1941 | Chính Tòa | ĐHY Tụng | Hàng Bột, Vồi, An Thái (Hưu) | |
| Nt | F.X Nguyễn Quốc Khánh | 24.10.1943 | Chính Tòa | ĐHY Căn | TTGM, Cửa Bắc, Sở Hạ | |
| Nt | Paul. Phạm Thừa Huấn | 28.1.1944 | Quế Dương | Đc Cương | Nghĩa Ải (Hưu) | |
| 10.06.1994 | Jn. Nguyễn Văn Phủ | 07.01.1937 | Vĩnh Trị | Đc Cương | Vĩnh Trị, Đầm, Đoan Nữ | |
| Nt | Mart. Nguyễn Bá Thỉnh | 09.11.1941 | Trại Hương | Đc Trọng | Nam Định, Vĩnh Đà | |
| Nt | Pr. Nguyễn Văn Nghị | 22.01.1942 | Trung Văn | Cha Quế I | Phùng Khoang, Kẻ Non | |
| Nt | Lôrensô Chu Văn Minh | 27.10.1943 | Nam Định | Đc Trọng | Chủng Viện | |
| 21.09.1995 | Alp. Nguyễn Ngọc Châu | 24.07.1942 | Chi Long | Cha Thông | Bút Đông, Đại Ơn, Hàm Long | |
| Nt | Jac. Nguyễn Văn Tập | 14.02.1950 | Đoan Nữ | Cha Tăng | Đoan Nữ, Sở Kiện | |
| Nt | Jac. Nguyễn Văn Lý | 02.07.1955 | Đại Lại | Đc Yến | Đại Ơn, Hàm Long, Đạo Truyền | |
| Nt | Jos. Vũ Ngọc Ruẫn | 20.11.1955 | Tiên Hào | Cha Tám | Vồi, Bái Vàng, Cửa Bắc, Bút Đông | |
| Nt | Pr. Bùi Ngọc Tuấn | 10.07.1959 | Hàm Long | Văn Quế | Đồng Trì, Phủ Lý | |
| Nt | Ant. Trần Duy Lương | 06.01.1961 | Phú Ốc | Đc Trọng | Paris, Chủng Viện, Chính Tòa | |
| Nt | Luc. Vũ Công Liêm | 09.04.1961 | Bút Đông | Cha Oánh | Kẻ Non, Lường Xá | |
| Nt | Jos. Nguyễn Minh Hoàng | 09.11.1961 | Cửa Bắc | Cha Tông | Đạo Truyền, Cửa Bắc, Xuy Xá | |
| Nt | Jos. Nguyễn Ngọc Hinh | 28.01.1962 | La Phù | Cha Cơ | Roma, Vồi, Phùng Khoang | |
| 08.09.1998 | Aug. Nguyễn Khắc Thành | 11.11.1935 | Nam Định | Đc Trọng | Vĩnh Trị | 15.08.2000 |
| Nt | Jos. Phan Văn Chỉnh | 21.01.1950 | Vĩnh Đà | Khắc Quế | Vĩnh Trị, Tiêu Hạ | |
| Nt | Jos. Trần Bình Trọng | 16.02.1956 | Bối Xuyên | Cha Văn | Xuân Bảng, Bút Đông | 29.08.2010 |
| 07.10.1998 | J.B. Trần Quí Mỹ | 01.12.1947 | Tường Loan | Đc Trọng | Đàn Giản | 13.06.2006 |
| 26.05.2001 | Alp. Phạm Hùng | 06.01.1969 | Kẻ Sét | Cha Sinh | Boston, TGM | |
| 08.09.2001 | Ant. Trần Công Ý | 20.07.1960 | Bảo Long | Cha Văn | Roma, Chủng viện | |
| Nt | J.B. Trần Ngọc Pháp | 14.04.1962 | Vĩnh Đà | Cha Khang | Khoan Vĩ, Lưu Xá | |
| Nt | Paul. Nguyễn Văn Đoàn | 10.06.1962 | Sơn Miêng | Cha Cơ | La Phù, Đạo Truyền, Thạch Bích | |
| Nt | Brunô Phạm Bá Quế | 28.10.1962 | Vạn Điểm | Cha Văn | Roma, Chủng Viện | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Thoan | 09.01.1965 | Tân Hội | Cha Sinh | Đồng Chiêm, An Lộc | |
| Nt | Jos. Mai Xuân Lâm | 10.11.1965 | Xuân Bảng | Cha Văn | An Lộc, Khoan Vĩ | |
| Nt | Jos. Nguyễn Tiến Mẫn | 03.09.1966 | Từ Châu | Cha Xuyên | Lưu Xá, Đại Lại | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Hữu | 23.02.1970 | Thượng Trang | Cha Bảng | Đạo Truyền, Đồng Chiêm, Kẻ vồi | |
| Nt | Ant. Nguyễn Văn Thắng | 20.07.1970 | Tân Độ | Cha Oánh | TTGM, Paris, Chủng Viện | |
| Đức Cha Giuse Ngô Quang Kiệt | ||||||
| 22.12.2003 | Jos. Trịnh Duy Hưng | 08.09.1957 | Bút Đông | Cha Sinh | Chằm Hạ, Tâng, Thiện Mỹ | |
| Nt | Jos. Vũ Huy Thông | 27.02.1967 | Phú Thọ – Bạc | Cha Thuỷ | Nam Định, S.J | |
| Nt | Jos. Bùi Quang Tào | 04.01.1969 | Trại Hương | Cha Văn | Trại Mới, Bói Kênh, Nghĩa Ải | |
| Nt | Pr. Lê Anh Cường | 19.03.1970 | Chính Tòa | Cha Tông | Chằm Hạ, Trại Mới, Trung Đồng | |
| Nt | Pr. Trần Văn Chương | 02.11.1970 | Đinh Đồng | C.K.Cương | Cát Thuế, Hà Thao | |
| Nt | Jos. Nguyễn Quốc Hùng | 03.01.1971 | Thái Hà | Cha Thuỷ | NTL, TTGM, Roma | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Hy | 07.01.1971 | Thành Lập | Cha Tuyền | Sơn Miêng, Nam Định, Cổ Nhuế | |
| Nt | Jos. Vũ Đức An | 08.05.1971 | Tân Độ | Cha Oánh | Paris | |
| Nt | Jn. Lê Trọng Cung | 24.12.1971 | Đình Quán | Cha Sinh | Phùng Khoang, TTGM, Kẻ Sét | |
| Nt | Jos. Vũ Quang Học | 02.05.1972 | Hà Thao | Cha Oánh | Paris, TGM | |
| Nt | Jos. Đào Hữu Thọ | 10.05.1972 | Cầu Dần | Cha Văn | Chủng Viện, Roma | |
| Nt | Jos. Đỗ Văn Tuyến | 06.12.1972 | Phú Đa | Cha Viên | TTGM, Paris, Chủng Viện | |
| 29.11.2005 | Jos. Đào Bá Thuyết | 19.12.1968 | Đại Ơn | Cha Sinh | Đồng Gianh, Hoàng Nguyên | |
| Nt | Pr. Trần Văn Trí | 24.11.1973 | Phú ốc | Đc Trọng | Sở Kiện, Cát Lại | |
| Nt | Ant. Nguyễn Văn Độ | 02.01.1974 | Thành Lập | Cha Tám | Phú Đa, Lam Điền | |
| Nt | Jos. Tạ Xuân Hòa | 20.03.1974 | Phú Đa | Cha Viên | C.Nhuế, Toulouse, Đồng Chiêm | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Bình | 29.07.1974 | Đạo Truyền | Ch Cương 1 | TTGM, Yên Kiện | |
| Nt | Jos. Vũ Đình Du | 06.10.1974 | Vĩnh Trị | Cha Lương | Bích Trì, Sơn Miêng | |
| Nt | Ant. Trần Quang Tiến | 14.07.1975 | Công Xá | Cha Viên | Hoàng Nguyên, Bằng Sở | |
| Nt | J.B. Phan Văn Hà | 28.09.1975 | Vĩnh Đà | Cha Khang | Bái Xuyên, Cát Thuế | |
| Nt | Jn. Nguyễn Văn Hân | 13.10.1975 | Kim Bảng | Cha Châu | Vĩnh Trị, Chằm Hạ, Mường Riệc | |
| Nt | Pr. Nguyễn Phú Hùng | 23.11.1975 | An Tập | Ch Cương 1 | Sơn Miêng, Vỉ Nhuế | |
| 22.12.2006 | Pl. Nguyễn Trung Thiên | 23.09.1956 | Chính Tòa | Cha Ngân | TTGM, Lạng Sơn, Manila | |
| Nt | Ant. Trần Cao Tích | 14.11.1965 | Trại Hương | Cha Văn | Mường Riệc, Bút Sơn | |
| Nt | F.X. Vũ Quang Hùng | 17.01.1966 | Tiên Hào | Đc Yến | Đồng Chiêm, Cẩm Cơ, Bình cách | |
| Nt | Pr. Trần Văn Thực | 03.11.1966 | Phú Ốc | Đc Trọng | Thạc Bích, Ngọc Lũ | |
| Nt | Jos. Trần Văn Được (Đoạt) | 10.11.1971 | Tiêu Thượng | Ch Cương 1 | NTL, Thụy Ứng | |
| 10.06.2007 | Jos. Nguyễn Quốc Sỹ | 10.05.1972 | Tân Độ | Cha Oánh | Rodez – France | |
| 20.12.2007 | J.B. Nguyễn Văn Quang | 04.02.1967 | Đạo Truyền | Cha Thủy | Tràng Châu, Bruxelles | |
| Nt | J.B Lê Xuân Tuyến | 20.12.1968 | Thanh Nê | Cha Xuyên | Bói Kênh, Phú Ốc | |
| Nt | F.X. Lê Thanh Nghị | 27.11.1969 | Lập Thành | Cha Văn | Kim Bảng, Chằm Hạ | |
| Nt | Ant. Trịnh Duy Công | 03.08.1970 | Trúc Lý | Cha Xuyên | Lạng Sơn, Bút Đông | |
| Nt | Ant. Phạm Văn Dũng | 30.09.1971 | Bút Đông | Cha Tám | TGM, Bruxelles | |
| Nt | Pr. Nguyễn Đức Toản | 12.02.1972 | Châu Thuỷ | Cha Văn | Bèo, Tâng | |
| Nt | Jos. Nguyễn Đức Long | 27.07.1972 | Phú Đa | Cha Viên | Thụy Ứng, Gò Mu | |
| Nt | Ant. Nguyễn Văn Diện | 14.10.1972 | Bình Cách | Cha Quế 1 | Đồng Chuối, Canh Hoạch | |
| Nt | Jos. Vũ Công Viện | 23.02.1973 | Tân Độ | Cha Oánh | Bình Cách, Mỹ | |
| Nt | Pr. Nguyễn Văn Lanh | 17.10.1974 | Thọ cầu | Cha Châu | Gò Mu, Đàn Giản | |
| Nt | Pr. Trần Văn Việt | 18.10.1974 | Khoan Vĩ | Cha Viên | Phú Ốc, Kim Bảng | |
| Nt | Jos. Bùi Văn Cường | 15.05.1975 | Gò Mu | Cha Oánh | Nam Định, Đồng Gianh | |
| Nt | Phaolô Nguyễn Văn Kiều | 15.12.1975 | Đạo Nguyên | Cha Tám | Mỗ Xá, Hàng Bột | |
| Nt | Jos Lê Danh Tường | 19.09.1976 | Vỉ Nhuế | Cha Sinh | Chủng Viện, Roma, TTGM | 24/10/2022 |
| Nt | Brunô Nguyễn Văn San | 02.10.1976 | Bình Chính | Cha Văn | Vác, Động Linh | |
| Nt | Jos. Phạm Minh Triệu | 20.11.1976 | Vĩnh Lại | Cha Sinh | Hàm Long, BẢo Long | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Pháp | 22.11.1976 | Đạo Truyền | Ch Cương 1 | Bảo Long, Mạc Thượng | |
| Nt | Jos. Nguyễn Văn Liên | 08.12.1976 | Bái xuyên | Cha Tám | Hàm Long, Cửa Bắc | |
| 28.06.2009 | Giuse Nguyễn Minh Chiểu | 12.09.1975 | Trại Hương | Toulon | ||
* Đang tiếp tục cập nhật.
WTGPHN
Post Views: 7.878
