| No. | Giáo xứ | Giáo hạt | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | An Hoà | Thanh Oai | Xóm Mới, xã Quảng Bị, Tp. Hà Nội |
| 2 | An Khoái | Phủ Lý | Thôn An Khoái, xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 3 | An Lộc | Nam Định | Thôn An Lộc Thượng, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 4 | An Phong | Nam Định | Số 97 Quang Trung, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 5 | An Phú (Kẻ Tâng) | Phủ Lý | Thôn Ba Tâng, xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình |
| 6 | An Tập | Phủ Lý | Thôn An Tập, xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình |
| 7 | An Thái (Kẻ Bưởi) | Chính Tòa | Số 460 Thụy Khuê, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội |
| 8 | Bái Đô | Phú Xuyên | Thôn Bái Đô, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 9 | Bái Xuyên (Bái Vàng) | Phú Xuyên | Thôn Bái Xuyên, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 10 | Bàng Ba | Lý Nhân | Thôn Bàng Ba, xã Nhân Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 11 | Bảo Long (Chân Ninh) | Nam Định | Thôn Bảo Long Bãi, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình |
| 12 | Bắc Sơn | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Thanh Hà, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội |
| 13 | Bằng Sở | Phú Xuyên | Thôn Bằng Sở, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội |
| 14 | Bến Cuối | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Bến Cuối, Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 15 | Bích Trì (Kẻ Đầm) | Phủ Lý | TDP Bích Trì, phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình |
| 16 | Bình Cách (Bình Thượng) | Nam Định | Thôn Bình Thượng, xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình |
| 17 | Bình Chính | Phủ Lý | Thôn An Lạc, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình |
| 18 | Bói Hạ | Phủ Lý | Thôn Bói, phường TânThanh, tỉnh Ninh Bình |
| 19 | Bói Kênh | Phủ Lý | Thôn Bói Kênh, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 20 | Bút Đông (Trác Bút) | Lý Nhân | TDP Đông Nội, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 21 | Bút Sơn | Phủ Lý | Thôn Bút Sơn, phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình |
| 22 | Canh Hoạch (Vác) | Thanh Oai | Thôn Trung Hòa, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội |
| 23 | Cao Bộ | Thanh Oai | Thôn Đống, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội |
| 24 | Cao Đường | Lý Nhân | Thôn 7 Cao Hào, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 25 | Cao Mật Bến | Thanh Oai | Thôn Thanh Giang Ngoài, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội |
| 26 | Cát Lại | Lý Nhân | Thôn 5 Cát Lại, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình |
| 27 | Cát Thuế | Chính Tòa | Đội 4, Thôn Cát Thuế, xã An Khánh, Tp. Hà Nội |
| 28 | Cẩm Cơ | Phú Xuyên | Thôn Cơ Giáo, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội |
| 29 | Cẩm Sơn (Kẻ Non) | Phủ Lý | TDP Non, phường Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình |
| 30 | Chằm Hạ (Tầm Khê) | Phú Xuyên | Thôn Tầm Hạ, xã Đại Xuyên, tỉnh Ninh Bình |
| 31 | Châu Thủy | Phủ Lý | Lê Lợi, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình |
| 32 | Chính Tòa (N.T Lớn HN) | Chính Tòa | Số 40 Nhà Chung, phường Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội |
| 33 | Chợ Nội | Lý Nhân | Thôn Đình, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình |
| 34 | Chúc Lý | Thanh Oai | Thôn Chúc Lý, phường Chương Mỹ, Tp. Hà Nội |
| 35 | Chuôn Trung | Phú Xuyên | Thôn Trung, xã Chuyên Mỹ, Tp. Hà Nội |
| 36 | Chuyên Mỹ (Kẻ Chuông) | Phú Xuyên | Thôn Chuôn Thượng, xã Chuyên Mỹ, Tp. Hà Nội |
| 37 | Cổ Liêu | Phú Xuyên | Thôn Sảo Hạ, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 38 | Cổ Nhuế (Kẻ Noi) | Chính Tòa | Số 27, Ngõ 220 Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội |
| 39 | Công Xá | Lý Nhân | Thôn Công Xá, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 40 | Cửa Bắc | Chính Tòa | Số 56 Phan Đình Phùng, phường Ba Đình, Tp. Hà Nội |
| 41 | Du My | Phú Xuyên | TDP Du Long, P. Duy Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 42 | Dưỡng Thọ | Lý Nhân | TDP Dưỡng Thọ, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 43 | Đa Ngư | Thanh Oai | Thôn Đa Ngư, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội |
| 44 | Đa-minh | Chính Tòa | Phường Ba Đình, Tp. Hà Nội |
| 45 | Đại Lại (Kẻ Đại) | Nam Định | Thôn Đại Lại, xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 46 | Đại Ơn | Thanh Oai | Thôn Cả, P. Chương Mỹ, Tp. Hà Nội |
| 47 | Đại Phú | Phủ Lý | TDP Đại Phú, P. Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình |
| 48 | Đàn Giản (Kẻ Rùa) | Thanh Oai | Thôn Rùa, xã Tam Hưng, Tp. Hà Nội |
| 49 | Đào Duyên (Đống Đất) | Nam Định | Thôn Đống Đất, xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 50 | Đạo Truyền | Phủ Lý | Thôn Đa Bồ Đạo, xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình |
| 51 | Đinh Đồng | Phủ Lý | Thôn Ba Lang, phường Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình |
| 52 | Đình Quán | Chính Tòa | Số 60A, Ngõ 59 Văn Tiến Dung, phường Phú Diễn, Tp. Hà Nội |
| 53 | Đinh Xá | Lý Nhân | Thôn 1 Đinh Xá, xã Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình |
| 54 | Đoan Nữ (Kẻ Nứa) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xóm 6, thôn Đoan Nữ, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội |
| 55 | Đô Hai | Phủ Lý | Thôn Đô Hai, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 56 | Đồi Cả | Mỹ Đức - Hòa Bình | Đồi Cả, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
| 57 | Đồn Vận | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xã Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 58 | Đồng Bào (Kẻ Bèo) | Phủ Lý | TDP Thôn Thượng, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 59 | Đồng Cháy | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Đồng Phú, xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ |
| 60 | Đồng Chiêm | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Đồng Chiêm, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội |
| 61 | Đồng Đội | Nam Định | Thôn Ngọc Thành, xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 62 | Đồng Gianh | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
| 63 | Đồng Gội (Quất Lâm) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 64 | Đồng Lạc | Phú Xuyên | Thôn Đồng Lạc, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 65 | Đông Lao | Chính Tòa | Xóm 2, thôn Đông Lao, xã An Khánh, Tp. Hà Nội |
| 66 | Động Linh | Phủ Lý | TDP Động Linh, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 67 | Đồng Phú | Lý Nhân | Xóm 2 Đồng Phú, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình |
| 68 | Đồng Sơn | Phủ Lý | Thôn Đồng Sơn, phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình |
| 69 | Đồng Trì | Chính Tòa | Đồng Trì, phường Thanh Trì, Tp. Hà Nội |
| 70 | Đồng Yên | Lý Nhân | Thôn 5 Đồng Yên, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 71 | Gia Trạng (Chanh Câu) | Nam Định | Thôn Cầu, xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình |
| 72 | Giang Soi (Thanh Rang) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Giang Soi, xã Vân Đình, Tp. Hà Nội |
| 73 | Giảng Võ | Chính Tòa | Số 766 La Thành, phường Giảng Võ, Tp. Hà Nội |
| 74 | Giang Xá | Chính Tòa | Số 116, Khu 2, Trạm Trôi, xã Hoài Đức, Tp. Hà Nội |
| 75 | Gò Cáo | Thanh Oai | Thôn Gò Cáo, xã Xuân Mai, Tp. Hà Nội |
| 76 | Gò Mu | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Gò Mu, xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ |
| 77 | Hạ Đoạn | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Hà Đoạn, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội |
| 78 | Hà Đông | Chính Tòa | Số 1 Hoàng Hoa Thám, phường Hà Đông, Tp. Hà Nội |
| 79 | Hà Hồi (Kẻ Vồi) | Phú Xuyên | Số 57 xóm Đinh Tiên Hoàng, Hồng Vân, Hà Nội |
| 80 | Hà Ngoại (Kẻ Sông) | Phủ Lý | Thôn Sông, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 81 | Hà Thao | Phú Xuyên | Thôn Thao Ngoại, xã Phú Xuyên 1, Tp. Hà Nội |
| 82 | Hạ Trang | Phủ Lý | Thôn Hạ Trang, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 83 | Hàm Long | Chính Tòa | Số 21 Hàm Long, phường Cửa Nam, Tp. Hà Nội |
| 84 | Hàng Bột | Chính Tòa | Số 162A Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội |
| 85 | Hòa Khê | Phú Xuyên | Thôn Hòa Hạ, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 86 | Hòa Trung | Phủ Lý | TDP Hòa Trung, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 87 | Hoàng Hạ | Lý Nhân | Thôn Đông Hạ, phường Sơn Nam, Tp. Hưng Yên |
| 88 | Hoàng Nguyên | Phú Xuyên | Thôn Hoàng Nguyên, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 89 | Hoàng Xá | Lý Nhân | Thôn Tân Hưng, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên |
| 90 | Hội Động | Lý Nhân | Thôn Hội Động, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình |
| 91 | Kẻ Nghệ | Phú Xuyên | Thôn Khôn Thôn, xã Phú Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 92 | Khắc Cần | Phủ Lý | Thôn Tân Hưng, xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình |
| 93 | Khoan Vỹ (Thượng Vỹ) | Lý Nhân | Thôn 5 Thượng Vỹ, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 94 | Kim Bảng | Phủ Lý | Thôn Kim Thanh, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình |
| 95 | La Phù | Phú Xuyên | Thôn Thọ Giáo, xã Thượng Phúc, Tp. Hà Nội |
| 96 | Lại Xá | Phủ Lý | Tổ 1, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 97 | Lại Yên | Chính Tòa | Thôn Lại Yên, xã Sơn Đồng, Tp. Hà Nội |
| 98 | Lam Điền | Thanh Oai | Thôn Lam Điền, xã Quảng Bị, Tp. Hà Nội |
| 99 | Lan Mát | Phủ Lý | Tiểu khu Lan Mát, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 100 | Lảnh Trì | Lý Nhân | TDP Lảnh Trì, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 101 | Lập Thành | Nam Định | Thôn Lập Thành, xã Hiển Khánh, tỉnh Ninh Bình |
| 102 | Linh Nội | Phủ Lý | TDP Ngũ Nội, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình |
| 103 | Long Đầm | Phú Xuyên | Đầm Độ, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình |
| 104 | Lỗ Xá | Nam Định | Thôn Phú Giáo, xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình |
| 105 | Lường Xá (An Mỹ) | Phú Xuyên | Thôn An Mỹ, xã Phượng Dực, Tp. Hà Nội |
| 106 | Lưu Xá | Thanh Oai | Thôn Dương Kệ, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội |
| 107 | Lý Nhân | Lý Nhân | Thôn Lý Nhân, xã Nam Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 108 | Mạc Thượng | Lý Nhân | Thôn 5, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình |
| 109 | Mang Sơn | Lý Nhân | Số 11, ngách 135, ngõ 88, TDP Mang Hạ, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
| 110 | Mỗ Xá | Thanh Oai | Thôn Mỗ Xá, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội |
| 111 | Mường Cắt (Hướng Nghĩa) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xóm Mới Nang, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
| 112 | Mường Đổn (Văn Lãng) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
| 113 | Mường Riệc (Mỹ Thành) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Riệc, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ |
| 114 | Mường Tre (Hạ Bì) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Xóm Tre Nhị, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 115 | Mỹ Hạ | Thanh Oai | Thôn Mỹ Hạ, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội |
| 116 | Mỹ Thượng | Thanh Oai | Thôn Mỹ Thượng, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội |
| 117 | Nam Dư | Chính Tòa | Số 30, ngõ 95 Nam Dư, phường Vĩnh Hưng, Tp. Hà Nội |
| 118 | Nam Định | Nam Định | Số 16 Hai Bà Trưng, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình |
| 119 | Nam Xá | Lý Nhân | Thôn 2, xã Trần Thương, tỉnh Ninh Bình |
| 120 | Nghĩa Ải (Kẻ Ải) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Ải, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội |
| 121 | Ngọc Lũ | Lý Nhân | Thôn Đội 2, xã Bình An, tỉnh Ninh Bình |
| 122 | Ngọc Mạch | Chính Tòa | Số 357 Xuân Phương, phường Xuân Phương, Tp. Hà Nội |
| 123 | Ngọc Thị | Phủ Lý | TDP Ngọc Thị, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 124 | Ngô Khê | Lý Nhân | Thôn Cương Thôn, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình |
| 125 | Nhà Tòa | Lý Nhân | Thôn 3 Cát Lại, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình |
| 126 | Nhân Khang | Lý Nhân | Thôn 1, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 127 | Như Thức | Nam Định | Thôn 7 + 8, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình |
| 128 | Ninh Mật | Nam Định | Thôn Ninh Mật, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 129 | Pháp Vân | Chính Tòa | Tổ 10, phường Hoàng Mai, Tp. Hà Nội |
| 130 | Phú Đa | Lý Nhân | Thôn 1 Phú Đa, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình |
| 131 | Phú Lương | Phủ Lý | TDP 5, phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình |
| 132 | Phủ Lý | Phủ Lý | Số 40 Biên Hòa, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 133 | Phú Mỹ (Kẻ Sổ) | Phú Xuyên | Thôn Phú Mỹ, xã Phú Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 134 | Phú Ốc | Nam Định | Phố Phú Ốc, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình |
| 135 | Phù Tải | Phủ Lý | Thôn Phù Tải, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 136 | Phú Thứ | Nam Định | Thôn Phú Thứ, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình |
| 137 | Phúc Châu | Lý Nhân | Thôn Phúc Thượng, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình |
| 138 | Phúc Lâm | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Phúc Lâm, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội |
| 139 | Phùng Khoang | Chính Tòa | Số 161 Phùng Khoang, phường Đại Mỗ, Tp. Hà Nội |
| 140 | Phùng Xá | Nam Định | Thôn An Tĩnh, xã Vũ Dương, tỉnh Ninh Bình |
| 141 | Phương Trung (Kẻ Chuông) | Thanh Oai | Thôn Tây Sơn, xã Thanh Oai, Tp. Hà Nội |
| 142 | Quan Hạ | Lý Nhân | Thôn Quan Hạ, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình |
| 143 | Quế Dương | Chính Tòa | Số 28, ngõ 95/12, đội 4, thôn Quế Dương, xã Dương Hòa, Tp. Hà Nội |
| 144 | Sở Hạ | Phú Xuyên | Thôn Sở Hạ, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội |
| 145 | Sở Kiện (Kẻ Sở) | Phủ Lý | Tiểu khu Kiện, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 146 | Sơn Lãng (Sơn Miêng) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Miêng Thượng, xã Ứng Thiên, Tp. Hà Nội |
| 147 | Tân Độ (Kẻ Nhàu) | Phú Xuyên | Thôn Tân Độ, xã Phượng Dực, Tp. Hà Nội |
| 148 | Tân Hội (Gò Cời) | Thanh Oai | Thôn Tân Hội, xã Xuân Mai, Tp. Hà Nội |
| 149 | Tân Lạc | Chính Tòa | Số 17, ngõ Tân Lạc, phố Đại La, phường Bạch Mai, Tp. Hà Nội |
| 150 | Tân Lang (Vãng Sơn) | Phủ Lý | TDP Tân Lang, phường Nguyễn Úy, tỉnh Ninh Bình |
| 151 | Thạch Bích (Kẻ Lõi) | Thanh Oai | Thôn Giữa, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội |
| 152 | Thái Hà (Nam Đồng) | Chính Tòa | Số 180/2 Nguyễn Lương Bằng, phường Đống Đa, Tp. Hà Nội |
| 153 | Thái Lai | Phú Xuyên | Thôn Thái Lai, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 154 | Thanh Lãm | Thanh Oai | Số 128, đường Thanh Lãm, tổ 1A, phường Phú Lương, Tp. Hà Nội |
| 155 | Thành Lập | Phú Xuyên | Thôn Thành Lập, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 156 | Thanh Nê | Thanh Oai | Thôn Thanh Nê, xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội |
| 157 | Thiện Mỹ | Nam Định | Thôn Thiện Mỹ, xã Vũ Dương, tỉnh Ninh Bình |
| 158 | Thiện Tâm (Đầm Mơ) | Thanh Oai | Thôn Trung, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội |
| 159 | Thịnh Liệt (Kẻ Sét) | Chính Tòa | Số 111, đường Giáp Bát, phường Tương Mai, Tp. Hà Nội |
| 160 | Thôi Ngôi (Nguồi) | Nam Định | Xóm Giáo, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình |
| 161 | Thụy Phương (Văn Phái) | Chính Tòa | Ngõ 225, Thụy Phương, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội |
| 162 | Thủy Trú | Phú Xuyên | Thôn Thủy Trú, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 163 | Thụy Ứng | Chính Tòa | Thôn Bãi Thụy, xã Đan Phượng, Tp. Hà Nội |
| 164 | Thượng Lao | Thanh Oai | Thôn An Mỹ, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội |
| 165 | Thượng Lâm | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Hoành 4, xã Phúc Sơn, Tp. Hà Nội |
| 166 | Thượng Thụy (Kẻ Bạc) | Chính Tòa | Số 21, ngõ 409, An Dương Vương, phường Phú Thượng, Tp. Hà Nội |
| 167 | Thượng Trang | Phủ Lý | Thôn Thượng Phú, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 168 | Tiên Hào | Nam Định | Thôn Tiên Hào, xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình |
| 169 | Tiêu Động Thượng (Đồng Chuối) | Phủ Lý | Thôn Tiêu Thượng, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 170 | Tiêu Hạ | Phủ Lý | Thôn Tiêu Hạ Bắc, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 171 | Trại Mới | Nam Định | Thôn Hào Thôn, phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình |
| 172 | Tràng Châu | Phủ Lý | TDP Ngô Gia Khảm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| 173 | Tràng Duệ | Lý Nhân | Thôn Thiên Doãn, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình |
| 174 | Trình Xá | Thanh Oai | Thôn Trình Xá, xã Thanh Oai, Tp. Hà Nội |
| 175 | Trình Xuyên (Kẻ Trình) | Nam Định | Thôn Trình Xuyên, phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình |
| 176 | Trung Đồng | Nam Định | Thôn Ngô Xá 3, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 177 | Trung Hiếu | Phủ Lý | Thôn Trung Hiếu, xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình |
| 178 | Trung Kỳ | Lý Nhân | Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 179 | Trung Lương | Phủ Lý | Thôn Trung Lương, xã Bình An, tỉnh Ninh Bình |
| 180 | Trung Trí | Chính Tòa | Số 172 đê Trần Khát Chân, phường Vĩnh Tuy, Tp. Hà Nội |
| 181 | Tụy Hiền (Kẻ Sải) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Hiền Giáo, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội |
| 182 | Từ Châu (Kẻ Trừ) | Thanh Oai | Thôn Từ Châu, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội |
| 183 | Tự Tân | Nam Định | Thôn An Tâm, xã Bình Giang, tỉnh Ninh Bình |
| 184 | Tử Thanh | Lý Nhân | Thôn 1, xã An Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 185 | Tường Loan | Nam Định | Xóm Đoàn Kết, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình |
| 186 | Tướng Loát | Nam Định | Thôn Tướng Loát, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình |
| 187 | Vạn Điểm | Nam Định | Thôn Vạn Điểm, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình |
| 188 | Vạn Lương | Lý Nhân | Ngõ 299, đường Lý Nhân Tông, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
| 189 | Vạn Phúc | Chính Tòa | Thôn 3 Vạn Phúc, xã Nam Phù, Tp. Hà Nội |
| 190 | Vạn Thắng | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Vạn Thắng, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội |
| 191 | Vạn Xá | Lý Nhân | Thôn Tường Nguyễn, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
| 192 | Văn Phái | Phú Xuyên | TDP Giáp Nhất, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội |
| 193 | Văn Quán | Phủ Lý | Thôn Văn Quán, xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| 194 | Vân Đình | Mỹ Đức - Hòa Bình | Số 21A Quang Trung, xã Vân Đình, Tp. Hà Nội |
| 195 | Vỉ Nhuế (Kẻ Nấp) | Nam Định | Thôn Tiến Thắng, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình |
| 196 | Vĩnh Đà (Cao Đà) | Lý Nhân | Thôn Vĩnh Đà, xã Nhân Hà, tỉnh Ninh Bình |
| 197 | Vĩnh Trị (Kẻ Vĩnh) | Nam Định | Thôn Vĩnh Trị, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình |
| 198 | Vĩnh Trụ | Lý Nhân | Thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình |
| 199 | Vụ Bản | Mỹ Đức - Hòa Bình | Số 41 phố Độc Lập, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 200 | Vũ Điện | Lý Nhân | Thôn 2 Vũ Điện, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình |
| 201 | Xâm Dương | Phú Xuyên | Thôn Xâm Dương, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội |
| 202 | Xuân Bảng (Kẻ Báng) | Nam Định | Thôn Xuân Bảng, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình |
| 203 | Xuy Xá (Kẻ Ngườm) | Mỹ Đức - Hòa Bình | Thôn Nghĩa, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội |
| 204 | Yên Duyên | Chính Tòa | Số 295 Yên Duyên, phường Hoàng Mai, Tp. Hà Nội |
| 205 | Yên Kiện | Thanh Oai | Thôn Yên Kiện Đồi, xã Phú Nghĩa, Tp. Hà Nội |
| 206 | Yên Lộ | Chính Tòa | Tổ 11, P. Yên Nghĩa, Tp. Hà Nội |
| 207 | Yên Mỹ | Lý Nhân | Thôn Yên Mỹ, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |
STT | GIÁO XỨ | TÊN KHÁC | GIÁO HẠT | ĐỊA CHỈ |
1 |
| Xóm Mới, xã Quảng Bị, Tp. Hà Nội | ||
2 |
| Thôn An Khoái, xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình | ||
3 |
| Thôn An Lộc Thượng, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | ||
4 |
| Số 97 Quang Trung, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình | ||
5 | Kẻ Tâng | Thôn Ba Tâng, xã Thanh Liêm, tỉnh Ninh Bình | ||
6 | Thôn An Tập, xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình | |||
7 | Kẻ Bưởi | Số 460 Thụy Khuê, phường Tây Hồ, Tp. Hà Nội | ||
8 | Thôn Bái Đô, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
9 | Bái Vàng | Thôn Bái Xuyên, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | ||
10 | Thôn Bàng Ba, xã Nhân Hà, tỉnh Ninh Bình | |||
11 | Chân Ninh | Thôn Bảo Long Bãi, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình | ||
12 | Thôn Thanh Hà, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội | |||
13 | Thôn Bằng Sở, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội | |||
14 | Thôn Bến Cuối, Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ | |||
15 | Kẻ Đầm | TDP Bích Trì, phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình | ||
16 | Bình Thượng | Thôn Bình Thượng, xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình | ||
17 | Thôn An Lạc, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình | |||
18 | Thôn Bói, phường TânThanh, tỉnh Ninh Bình | |||
19 | Thôn Bói Kênh, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
20 | Trác Bút | TDP Đông Nội, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình | ||
21 | Thôn Bút Sơn, phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình | |||
22 | Vác | Thôn Trung Hòa, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội | ||
23 | Thôn Đống, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội | |||
24 | Thôn 7 Cao Hào, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
25 | Thôn Thanh Giang Ngoài, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội | |||
26 | Thôn 5 Cát Lại, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình | |||
27 | Đội 4, Thôn Cát Thuế, xã An Khánh, Tp. Hà Nội | |||
28 | Thôn Cơ Giáo, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội | |||
29 | Kẻ Non | TDP Non, phường Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình | ||
30 | Thôn Sảo Hạ, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
31 | Kẻ Noi | Số 27, Ngõ 220 Cổ Nhuế, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội | ||
32 | Thôn Công Xá, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | |||
33 | Số 56 Phan Đình Phùng, phường Ba Đình, Tp. Hà Nội | |||
34 | Tầm Khê | Thôn Tầm Hạ, xã Đại Xuyên, tỉnh Ninh Bình | ||
35 | Lê Lợi, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình | |||
36 | N.T Lớn HN | Số 40 Nhà Chung, phường Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội | ||
37 | Thôn Nội, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình | |||
38 | Thôn Chúc Lý, phường Chương Mỹ, Tp. Hà Nội | |||
39 | Thôn Trung, xã Chuyên Mỹ, Tp. Hà Nội | |||
40 | Kẻ Chuông | Thôn Thượng, xã Chuyên Mỹ, Tp. Hà Nội | ||
41 | TDP Dưỡng Thọ, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
42 | Thôn Đa Ngư, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội | |||
43 | Kẻ Đại | Thôn Đại Lại, xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình | ||
44 | Thôn Cả, phường Chương Mỹ, Tp. Hà Nội | |||
45 | TDP Đại Phú, phường Lê Hồ, tỉnh Ninh Bình | |||
46 | Đa-minh | Phường Ba Đình, Tp. Hà Nội | ||
47 | Kẻ Rùa | Thôn Rùa, xã Tam Hưng, Tp. Hà Nội | ||
48 | Đống Đất | Thôn Đống Đất, xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình | ||
49 | Thôn Đa Bồ Đạo, xã Bình Mỹ, tỉnh Ninh Bình | |||
50 | Thôn Ba Lang, phường Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình | |||
51 | Số 60A, Ngõ 59 Văn Tiến Dung, phường Phú Diễn, Tp. Hà Nội | |||
52 | Thôn 1 Đinh Xá, xã Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình | |||
53 | Kẻ Nứa | Thôn Đoan Nữ, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội | ||
54 | Thôn Đô Hai, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
55 | Xã Liên Sơn, tỉnh Phú Thọ | |||
56 | Kẻ Bèo | TDP Thôn Thượng, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình | ||
57 | Thôn Đồng Phú, xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | |||
58 | Thôn Đồng Chiêm, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội | |||
59 | Thôn Ngọc Thành, xã Minh Tân, tỉnh Ninh Bình | |||
60 | Quất Lâm | Xã Lương Sơn, tỉnh Phú Thọ | ||
61 | Xã An Nghĩa, tỉnh Phú Thọ | |||
62 | Thôn Đồng Lạc, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
63 | Xóm 2, thôn Đông Lao, xã An Khánh, Tp. Hà Nội | |||
64 | TDP Động Linh, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình | |||
65 | Xóm 2 Đồng Phú, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình | |||
66 | Thôn Đồng Sơn, phường Lý Thường Kiệt, tỉnh Ninh Bình | |||
67 | Đồng Trì, phường Thanh Trì, Tp. Hà Nội | |||
68 | Thôn 5 Đồng Yên, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
69 | Thôn Gò Cáo, xã Xuân Mai, Tp. Hà Nội | |||
70 | Thôn Gò Mu, xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ | |||
71 | Chanh Câu | Thôn Cầu, xã Yên Cường, tỉnh Ninh Bình | ||
72 | Thanh Rang | Thôn Giang Soi, xã Vân Đình, Tp. Hà Nội | ||
73 | Số 766 La Thành, phường Giảng Võ, Tp. Hà Nội | |||
74 | Số 116, Khu 2, xã Hoài Đức, Tp. Hà Nội | |||
75 | Thôn Hà Đoạn, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội | |||
76 | Số 1 Hoàng Hoa Thám, phường Hà Đông, Tp. Hà Nội | |||
77 | Kẻ Vồi | Thôn Hà Hồi, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội | ||
78 | Kẻ Sông | Thôn Sông, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | ||
79 | Thôn Thao Ngoại, xã Phú Xuyên 1, Tp. Hà Nội | |||
80 | Thôn Hạ Trang, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình | |||
81 | Số 21 Hàm Long, phường Cửa Nam, Tp. Hà Nội | |||
82 | Số 162A Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội | |||
83 | Thôn Hòa Hạ, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
84 | TDP Hòa Trung, phường Tiên Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
85 | Thôn Đông Hạ, phường Sơn Nam, Tp. Hưng Yên | |||
86 | Thôn Hoàng Nguyên, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
87 | Thôn Tân Hưng, phường Sơn Nam, tỉnh Hưng Yên | |||
88 | Thôn Khôn Thôn, xã Phú Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
89 | Thôn Kim Thanh, phường Phù Vân, tỉnh Ninh Bình | |||
90 | Thôn Tân Hưng, xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình | |||
91 | Thượng Vỹ | Thôn 5 Thượng Vỹ, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | ||
92 | Thôn Thọ Giáo, xã Thượng Phúc, Tp. Hà Nội | |||
93 | Tổ 1, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
94 | Thôn Lại Yên, xã Sơn Đồng, Tp. Hà Nội | |||
95 | Thôn Lam Điền, xã Quảng Bị, Tp. Hà Nội | |||
96 | Tiểu khu Lan Mát, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
97 | TDP Lảnh Trì, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình | |||
98 | Thôn Lập Thành, xã Hiển Khánh, tỉnh Ninh Bình | |||
99 | TDP Ngũ Nội, phường Đồng Văn, tỉnh Ninh Bình | |||
100 | Đầm Độ, phường Duy Tân, tỉnh Ninh Bình | |||
101 | Thôn Phú Giáo, xã Phong Doanh, tỉnh Ninh Bình | |||
102 | An Mỹ | Thôn An Mỹ, xã Phượng Dực, Tp. Hà Nội | ||
103 | Thôn Dương Kệ, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội | |||
104 | Thôn Lý Nhân, xã Nam Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
105 | Thôn 5, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình | |||
106 | Số 11, ngách 135, ngõ 88, TDP Mang Hạ, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình | |||
107 | Thôn Mỗ Xá, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội | |||
108 | Hướng Nghĩa | Xóm Mới Nang, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ | ||
109 | Văn Lãng | Xóm Đổn, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ | ||
110 | Mỹ Thành | Thôn Riệc, xã Nhân Nghĩa, tỉnh Phú Thọ | ||
111 | Hạ Bì | Xóm Tre Nhị, xã Nật Sơn, tỉnh Phú Thọ | ||
112 | Thôn Mỹ Hạ, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội | |||
113 | Thôn Mỹ Thượng, xã Trần Phú, Tp. Hà Nội | |||
114 | Số 30, ngõ 95 Nam Dư, phường Vĩnh Hưng, Tp. Hà Nội | |||
115 | Số 16 Hai Bà Trưng, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình | |||
116 | Thôn 2, xã Trần Thương, tỉnh Ninh Bình | |||
117 | Thôn Ninh Mật, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | |||
118 | Kẻ Ải | Thôn Ải, xã Mỹ Đức, Tp. Hà Nội | ||
119 | Thôn Đội 2, xã Bình An, tỉnh Ninh Bình | |||
120 | Số 357 Xuân Phương, phường Xuân Phương, Tp. Hà Nội | |||
121 | TDP Ngọc Thị, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình | |||
122 | Thôn Cương Thôn, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình | |||
123 | Thôn 3 Cát Lại, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình | |||
124 | Thôn 1, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | |||
125 | Thôn 7 + 8, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình | |||
126 | Tổ 10, phường Hoàng Mai, Tp. Hà Nội | |||
127 | Thôn 1 Phú Đa, xã Nam Xang, tỉnh Ninh Bình | |||
128 | TDP 5, phường Liêm Tuyền, tỉnh Ninh Bình | |||
129 | Số 40 Biên Hòa, phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
130 | Kẻ Sổ | Thôn Phú Mỹ, xã Phú Xuyên, Tp. Hà Nội | ||
131 | Phố Phú Ốc, phường Đông A, tỉnh Ninh Bình | |||
132 | Thôn Phù Tải, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
133 | Thôn Phú Thứ, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình | |||
134 | Thôn Phúc Thượng, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình | |||
135 | Thôn Phúc Lâm, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội | |||
136 | Số 161 Phùng Khoang, phường Đại Mỗ, Tp. Hà Nội | |||
137 | Thôn An Tĩnh, xã Vũ Dương, tỉnh Ninh Bình | |||
138 | Kẻ Chuông | Thôn Tây Sơn, xã Thanh Oai, Tp. Hà Nội | ||
139 | Thôn Quan Hạ, xã Lý Nhân, tỉnh Ninh Bình | |||
140 | Số 28, ngõ 95/12, đội 4, thôn Quế Dương, xã Dương Hòa, Tp. Hà Nội | |||
141 | Thôn Sở Hạ, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội | |||
142 | Kẻ Sở | Tiểu khu Kiện, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình | ||
143 | Sơn Miêng | Thôn Miêng Thượng, xã Ứng Thiên, Tp. Hà Nội | ||
144 | Kẻ Nhàu | Thôn Tân Độ, xã Phượng Dực, Tp. Hà Nội | ||
145 | Gò Cời | Thôn Tân Hội, xã Xuân Mai, Tp. Hà Nội | ||
146 | Số 17, ngõ Tân Lạc, phố Đại La, phường Bạch Mai, Tp. Hà Nội | |||
147 | Vãng Sơn | TDP Tân Lang, phường Nguyễn Úy, tỉnh Ninh Bình | ||
148 | Thôn Tiên Hào, xã Liên Minh, tỉnh Ninh Bình | |||
149 | Đồng Chuối | Thôn Tiêu Thượng, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | ||
150 | Thôn Tiêu Hạ, xã Bình Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
151 | Kẻ Sải | Thôn Hiền Giáo, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội | ||
152 | Kẻ Trừ | Thôn Từ Châu, xã Dân Hòa, Tp. Hà Nội | ||
153 | Thôn An Tâm, xã Bình Giang, tỉnh Ninh Bình | |||
154 | Thôn 1, xã An Bình, tỉnh Ninh Bình | |||
155 | Xóm Đoàn Kết, phường Thiên Trường, tỉnh Ninh Bình | |||
156 | Thôn Tướng Loát, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình | |||
157 | Kẻ Lõi | Thôn Giữa, xã Bình Minh, Tp. Hà Nội | ||
158 | Nam Đồng | Số 180/2 Nguyễn Lương Bằng, phường Đống Đa, Tp. Hà Nội | ||
159 | Thôn Thái Lai, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
160 | Số 128, đường Thanh Lãm, tổ 1A, phường Phú Lương, Tp. Hà Nội | |||
161 | Thôn Thành Lập, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
162 | Thôn Thiện Mỹ, xã Vũ Dương, tỉnh Ninh Bình | |||
163 | Đầm Mơ | Thôn Trung, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội | ||
164 | Kẻ Sét | Số 111, đường Giáp Bát, phường Tương Mai, Tp. Hà Nội | ||
165 | Nguồi | Xóm Giáo, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình | ||
166 | Văn Phái | Ngõ 225, Thụy Phương, phường Đông Ngạc, Tp. Hà Nội | ||
167 | Thôn Thủy Trú, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
168 | Thôn Bãi Thụy, xã Đan Phượng, Tp. Hà Nội | |||
169 | Thôn An Mỹ, xã Hòa Phú, Tp. Hà Nội | |||
170 | Thôn Hoành 4, xã Phúc Sơn, Tp. Hà Nội | |||
171 | Kẻ Bạc | Số 21, ngõ 409, An Dương Vương, phường Phú Thượng, Tp. Hà Nội | ||
172 | Thôn Thượng Phú, xã Liêm Hà, tỉnh Ninh Bình | |||
173 | Thôn Hào Thôn, phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh Bình | |||
174 | TDP Ngô Gia Khảm, phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình | |||
175 | Thôn Thiên Doãn, xã Bình Lục, tỉnh Ninh Bình | |||
176 | Thôn Trình Xá, xã Thanh Oai, Tp. Hà Nội | |||
177 | Kẻ Trình | Thôn Trình Xuyên, phường Trường Thi, tỉnh Ninh Bình | ||
178 | Thôn Ngô Xá 3, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | |||
179 | Thôn Trung Hiếu, xã Thanh Lâm, tỉnh Ninh Bình | |||
180 | Thôn 4 Tiến Thắng, xã Nam Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
181 | Thôn Trung Lương, xã Bình An, tỉnh Ninh Bình | |||
182 | Số 172 đê Trần Khát Chân, phường Vĩnh Tuy, Tp. Hà Nội | |||
183 | TDP 7, xã Ý Yên, tỉnh Ninh Bình | |||
184 | Ngõ 299, đường Lý Nhân Tông, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình | |||
185 | Thôn 3 Vạn Phúc, xã Nam Phù, Tp. Hà Nội | |||
186 | Thôn Vạn Thắng, xã Hương Sơn, Tp. Hà Nội | |||
187 | Thôn Tường Nguyễn, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình | |||
188 | TDP Giáp Nhất, xã Đại Xuyên, Tp. Hà Nội | |||
189 | Thôn Văn Quán, xã Thanh Bình, tỉnh Ninh Bình | |||
190 | Số 21A Quang Trung, xã Vân Đình, Tp. Hà Nội | |||
191 | Kẻ Nấp | Thôn Tiến Thắng, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình | ||
192 | Cao Đà | Thôn Vĩnh Đà, xã Nhân Hà, tỉnh Ninh Bình | ||
193 | Kẻ Vĩnh | Thôn Vĩnh Trị, xã Yên Đồng, tỉnh Ninh Bình | ||
194 | Thôn Vĩnh Tiến, xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình | |||
195 | Số 41 phố Độc Lập, xã Lạc Sơn, tỉnh Phú Thọ | |||
196 | Thôn Vũ Điện, xã Bắc Lý, tỉnh Ninh Bình | |||
197 | Thôn Xâm Dương 3, xã Hồng Vân, Tp. Hà Nội | |||
198 | Kẻ Báng | Thôn Xuân Bảng, xã Vụ Bản, tỉnh Ninh Bình | ||
199 | Kẻ Ngườm | Thôn Nghĩa, xã Hồng Sơn, Tp. Hà Nội | ||
200 | Số 295 Yên Duyên, phường Hoàng Mai, Tp. Hà Nội | |||
201 | Thôn Yên Kiện Đồi, xã Phú Nghĩa, Tp. Hà Nội | |||
202 | Phường Yên Nghĩa, Tp. Hà Nội | |||
203 | Thôn Yên Mỹ, phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình |

